Bão cuồng phong ANDY 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 2 thg 10, 1985

00:00:00 25 thg 9, 198506:00:00 2 thg 10, 1985

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong ANDY trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm975 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới--1008
02 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
02 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
01 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
01 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75996
01 thg 1015:00TSBão nhiệt đới85992
01 thg 1012:00TSBão nhiệt đới95992
01 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội105989
01 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
01 thg 1003:00TBão cuồng phong125985
01 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
30 thg 921:00TBão cuồng phong130982
30 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
30 thg 915:00TBão cuồng phong125980
30 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
30 thg 909:00TBão cuồng phong120980
30 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
30 thg 903:00TBão cuồng phong120978
30 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
29 thg 921:00TBão cuồng phong120975
29 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
29 thg 915:00TBão cuồng phong125975
29 thg 912:00STSBão nhiệt đới dữ dội130985
29 thg 909:00TBão cuồng phong125978
29 thg 906:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
29 thg 903:00STSBão nhiệt đới dữ dội110984
29 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội100990
28 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
28 thg 918:00TSBão nhiệt đới85994
28 thg 915:00TSBão nhiệt đới80993
28 thg 912:00TSBão nhiệt đới75994
28 thg 909:00TSBão nhiệt đới70994
28 thg 906:00TSBão nhiệt đới65994
28 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
28 thg 900:00TSBão nhiệt đới551000
27 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
27 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
27 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
27 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
27 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
27 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
27 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
26 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới401003
26 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
25 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
25 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
25 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
25 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới----
25 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006

Dòng thời gian vị trí

59 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

LàoKhammuaneThakhek

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985268N16126
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 2 thg 10, 1985
Tọa độ17.3000, 104.5000
Các mốc vị trí59
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.