Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1985
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1985, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
106Số cơn bão
90Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão106
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong11Bão lớn KATE
1985320N21296
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
15 thg 11, 1985 – 23 thg 11, 1985
Bão cuồng phong JUAN
1985299N25270
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất971 hPa
26 thg 10, 1985 – 1 thg 11, 1985
Bão nhiệt đới ISABEL
1985280N18291
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
7 thg 10, 1985 – 15 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới HENRI
1985265N30286
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
21 thg 9, 1985 – 25 thg 9, 1985
Bão lớn GLORIA
1985260N13336
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
16 thg 9, 1985 – 2 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới FABIAN
1985259N24289
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
15 thg 9, 1985 – 19 thg 9, 1985
Bão lớn ELENA
1985240N20286
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất953 hPa
28 thg 8, 1985 – 4 thg 9, 1985
Bão cuồng phong DANNY
1985224N18279
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
12 thg 8, 1985 – 20 thg 8, 1985
Bão cuồng phong CLAUDETTE
1985222N32280
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
9 thg 8, 1985 – 17 thg 8, 1985
Bão cuồng phong BOB
1985202N26275
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
21 thg 7, 1985 – 26 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới ANA
1985197N29296
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
15 thg 7, 1985 – 19 thg 7, 1985
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong24Bão lớn XINA
1985298N12249
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
25 thg 10, 1985 – 5 thg 11, 1985
Bão cuồng phong NELE
1985297N10201
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
23 thg 10, 1985 – 30 thg 10, 1985
Bão cuồng phong WALDO
1985280N15254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 10, 1985 – 9 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới VIVIAN
1985261N13243
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
18 thg 9, 1985 – 21 thg 9, 1985
Bão lớn TERRY
1985259N12262
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
15 thg 9, 1985 – 24 thg 9, 1985
Bão lớn SANDRA
1985249N13265
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 9, 1985 – 17 thg 9, 1985
Bão lớn RICK
1985244N14254
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 9, 1985 – 12 thg 9, 1985
Bão cuồng phong SKIP
1985240N09198
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 8, 1985 – 9 thg 9, 1985
Bão cuồng phong PAULINE
1985240N16256
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 8, 1985 – 9 thg 9, 1985
Bão cuồng phong OLAF
1985234N13258
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
22 thg 8, 1985 – 31 thg 8, 1985
Bão nhiệt đới NORA
1985232N16248
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 8, 1985 – 23 thg 8, 1985
Bão cuồng phong MARTY
1985219N14254
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 8, 1985 – 13 thg 8, 1985
Bão nhiệt đới LINDA
1985211N12237
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
29 thg 7, 1985 – 9 thg 8, 1985
Bão nhiệt đới KEVIN
1985210N14257
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
29 thg 7, 1985 – 6 thg 8, 1985
Bão lớn IGNACIO
1985202N13226
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 7, 1985 – 27 thg 7, 1985
Bão lớn JIMENA
1985201N12256
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất—
20 thg 7, 1985 – 29 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới HILDA
1985199N18248
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
18 thg 7, 1985 – 20 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới GUILLERMO
1985189N12260
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 7, 1985 – 12 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới FEFA
1985184N15258
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
2 thg 7, 1985 – 6 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới ENRIQUE
1985178N10236
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 6, 1985 – 5 thg 7, 1985
Bão lớn DOLORES
1985177N10258
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất—
26 thg 6, 1985 – 5 thg 7, 1985
Bão nhiệt đới CARLOS
1985159N09241
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 6, 1985 – 10 thg 6, 1985
Bão lớn BLANCA
1985158N10267
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 6, 1985 – 16 thg 6, 1985
Bão nhiệt đới ANDRES
1985157N16259
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 6, 1985 – 12 thg 6, 1985
Tây Thái Bình Dương
Bão27Bão nhiệt đới dữ dội IRVING
1985347N09114
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
13 thg 12, 1985 – 22 thg 12, 1985
Siêu bão HOPE
1985347N07155
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
13 thg 12, 1985 – 25 thg 12, 1985
Bão nhiệt đới GORDON
1985323N05107
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
19 thg 11, 1985 – 26 thg 11, 1985
Siêu bão FAYE
1985294N10122
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
21 thg 10, 1985 – 1 thg 11, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội ELLIS
1985286N05162
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 10, 1985 – 23 thg 10, 1985
Siêu bão DOT
1985284N05159
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất894 hPa
11 thg 10, 1985 – 22 thg 10, 1985
Siêu bão CECIL
1985281N02144
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
8 thg 10, 1985 – 17 thg 10, 1985
Bão cuồng phong ANDY
1985268N16126
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
25 thg 9, 1985 – 2 thg 10, 1985
Bão cuồng phong BRENDAN
1985268N03161
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
25 thg 9, 1985 – 8 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội WINONA
1985260N13115
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 9, 1985 – 24 thg 9, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội VAL
1985256N13146
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
12 thg 9, 1985 – 18 thg 9, 1985
Bão cuồng phong TESS
1985240N08148
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
28 thg 8, 1985 – 9 thg 9, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội RUBY
1985237N21130
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 8, 1985 – 4 thg 9, 1985
Bão cuồng phong PAT
1985236N23125
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
24 thg 8, 1985 – 2 thg 9, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội 1985231N25121
1985231N25121
Gió cực đại48 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
19 thg 8, 1985 – 31 thg 8, 1985
Bão cuồng phong ODESSA
1985231N16142
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
19 thg 8, 1985 – 2 thg 9, 1985
Bão cuồng phong NELSON
1985227N16149
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
15 thg 8, 1985 – 25 thg 8, 1985
Bão cuồng phong MAMIE
1985226N23126
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
14 thg 8, 1985 – 21 thg 8, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội LEE
1985220N18128
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
8 thg 8, 1985 – 16 thg 8, 1985
Bão cuồng phong KIT
1985212N22148
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
30 thg 7, 1985 – 17 thg 8, 1985
Bão cuồng phong JEFF
1985199N08143
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
18 thg 7, 1985 – 3 thg 8, 1985
Bão cuồng phong IRMA
1985168N05156
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
17 thg 6, 1985 – 7 thg 7, 1985
Siêu bão HAL
1985162N05154
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
11 thg 6, 1985 – 28 thg 6, 1985
Siêu bão GAY
1985136N07129
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
16 thg 5, 1985 – 28 thg 5, 1985
Bão nhiệt đới 1985110N12127
1985110N12127
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
20 thg 4, 1985 – 30 thg 4, 1985
Bão nhiệt đới ELSIE
1985005N04157
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
5 thg 1, 1985 – 11 thg 1, 1985
Bão nhiệt đới dữ dội FABIAN
1985004N04131
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
4 thg 1, 1985 – 15 thg 1, 1985
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới7Bão nhiệt đới 1985343N04090
1985343N04090
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
9 thg 12, 1985 – 14 thg 12, 1985
Bão nhiệt đới 1985317N12082
1985317N12082
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 11, 1985 – 18 thg 11, 1985
Bão nhiệt đới 1985287N13093
1985287N13093
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 10, 1985 – 17 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới 1985282N12090
1985282N12090
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 10, 1985 – 13 thg 10, 1985
Bão nhiệt đới 1985262N18090
1985262N18090
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 9, 1985 – 21 thg 9, 1985
Bão nhiệt đới 1985148N15067
1985148N15067
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 5, 1985 – 1 thg 6, 1985
Bão nhiệt đới 1985142N16089
1985142N16089
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 5, 1985 – 25 thg 5, 1985
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới21Xoáy thuận nhiệt đới MARGOT
1985100S07104
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
10 thg 4, 1985 – 25 thg 4, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới HELISAONINA
1985097S09076
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
7 thg 4, 1985 – 19 thg 4, 1985
Bão nhiệt đới LINDSAY
1985065S09118
Gió cực đại63 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
6 thg 3, 1985 – 11 thg 3, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới KIRSTY
1985060S11112
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
1 thg 3, 1985 – 19 thg 3, 1985
Bão nhiệt đới 1985050S12076
1985050S12076
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
18 thg 2, 1985 – 21 thg 2, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới JACOB
1985046S09128
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
15 thg 2, 1985 – 28 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới FELIKSA
1985043S16042
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
12 thg 2, 1985 – 19 thg 2, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới GERIMENA
1985042S18060
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
11 thg 2, 1985 – 4 thg 3, 1985
Bão nhiệt đới ISOBEL
1985042S08101
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
11 thg 2, 1985 – 22 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới HUBERT
1985041S14129
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
10 thg 2, 1985 – 19 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới ESITERA
1985034S12082
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
3 thg 2, 1985 – 11 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới GERTIE
1985026S16126
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
26 thg 1, 1985 – 3 thg 2, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới DITRA
1985025S09073
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
25 thg 1, 1985 – 1 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới 1985012S11085
1985012S11085
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
12 thg 1, 1985 – 17 thg 1, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới CELESTINA
1985009S11072
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
9 thg 1, 1985 – 23 thg 1, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới FRANK
1984355S16129
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
19 thg 12, 1984 – 28 thg 12, 1984
Bão nhiệt đới 1984343S10132
1984343S10132
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 12, 1984 – 13 thg 12, 1984
Bão nhiệt đới EMMA
1984339S05102
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
3 thg 12, 1984 – 13 thg 12, 1984
Bão nhiệt đới BOBALAHY
1984337S11082
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
2 thg 12, 1984 – 12 thg 12, 1984
Bão nhiệt đới ANETY
1984325S15052
Gió cực đại36 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
20 thg 11, 1984 – 23 thg 11, 1984
Bão nhiệt đới 1984314S08081
1984314S08081
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
9 thg 11, 1984 – 17 thg 11, 1984
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Bão nhiệt đới GRETEL
1985101S10136
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
11 thg 4, 1985 – 14 thg 4, 1985
Bão nhiệt đới TANYA
1985086S13152
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
27 thg 3, 1985 – 4 thg 4, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới SANDY
1985078S14138
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất953 hPa
19 thg 3, 1985 – 3 thg 4, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới HINA
1985070S17175
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
11 thg 3, 1985 – 20 thg 3, 1985
Bão nhiệt đới GAVIN
1985062S15170
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
2 thg 3, 1985 – 9 thg 3, 1985
Bão nhiệt đới REBECCA
1985051S11135
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
20 thg 2, 1985 – 23 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới PIERRE
1985049S12143
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
18 thg 2, 1985 – 24 thg 2, 1985
Bão nhiệt đới 1985033S12157
1985033S12157
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
2 thg 2, 1985 – 6 thg 2, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới FREDA
1985025S15203
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
24 thg 1, 1985 – 30 thg 1, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới ODETTE
1985017S15146
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
16 thg 1, 1985 – 21 thg 1, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới NIGEL
1985014S16151
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
14 thg 1, 1985 – 28 thg 1, 1985
Xoáy thuận nhiệt đới ERIC
1985012S16161
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
12 thg 1, 1985 – 20 thg 1, 1985
Bão nhiệt đới DRENA
1985009S12182
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
9 thg 1, 1985 – 16 thg 1, 1985
Bão nhiệt đới 1984362S11165
1984362S11165
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
26 thg 12, 1984 – 30 thg 12, 1984
Bão nhiệt đới 1984361S08178
1984361S08178
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
26 thg 12, 1984 – 29 thg 12, 1984
Xoáy thuận nhiệt đới MONICA
1984361S12146
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
25 thg 12, 1984 – 3 thg 1, 1985
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.