Bão nhiệt đới ANTHONY 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 31 thg 1, 2011

00:00:00 22 thg 1, 201100:00:00 31 thg 1, 2011

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới ANTHONY trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm982 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
30 thg 121:00TSBão nhiệt đới65997
30 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
30 thg 115:00TSBão nhiệt đới90988
30 thg 113:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195984
30 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100982
30 thg 109:00TSBão nhiệt đới100984
30 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
30 thg 103:00TSBão nhiệt đới85989
30 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
29 thg 121:00TSBão nhiệt đới70995
29 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
29 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
29 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
29 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
29 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
29 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
28 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
28 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1551000
28 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1551000
27 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
27 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1451004
27 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
26 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
26 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
25 thg 103:00TSBão nhiệt đới60998
25 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
24 thg 121:00TSBão nhiệt đới70995
24 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
24 thg 115:00TSBão nhiệt đới75993
24 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
24 thg 109:00TSBão nhiệt đới75993
24 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
24 thg 103:00TSBão nhiệt đới75993
24 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
23 thg 121:00TSBão nhiệt đới75993
23 thg 118:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
23 thg 115:00TSBão nhiệt đới75993
23 thg 112:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
23 thg 109:00TSBão nhiệt đới75993
23 thg 106:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175993
23 thg 103:00TSBão nhiệt đới70995
23 thg 100:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165996
22 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
22 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
22 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
22 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
22 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
22 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới351002

Dòng thời gian vị trí

74 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandTownsville

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011022S16146
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 31 thg 1, 2011
Tọa độ-22.5000, 144.9000
Các mốc vị trí74
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.