Xoáy thuận nhiệt đới ATU 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 27 thg 2, 2011

18:00:00 16 thg 2, 201112:00:00 27 thg 2, 2011

Bão mạnhĐã đóng115 kt215 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới ATU trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 115 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại115 kt
Áp suất tâm937 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 212:00TSBão nhiệt đới75988
27 thg 209:00TSBão nhiệt đới75987
27 thg 206:00TSBão nhiệt đới75985
27 thg 203:00TSBão nhiệt đới75986
27 thg 200:00TSBão nhiệt đới75987
26 thg 221:00TSBão nhiệt đới75987
26 thg 218:00TSBão nhiệt đới75986
26 thg 215:00TSBão nhiệt đới75987
26 thg 212:00TSBão nhiệt đới75988
26 thg 209:00TSBão nhiệt đới75985
26 thg 206:00TSBão nhiệt đới75982
26 thg 203:00TSBão nhiệt đới75981
26 thg 200:00TSBão nhiệt đới75980
25 thg 221:00TSBão nhiệt đới75981
25 thg 218:00TSBão nhiệt đới75981
25 thg 215:00TSBão nhiệt đới75981
25 thg 212:00TSBão nhiệt đới75981
25 thg 209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75983
25 thg 206:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
25 thg 203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
25 thg 200:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65996
24 thg 221:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 218:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 215:00TSBão nhiệt đới70995
24 thg 212:00TSBão nhiệt đới75993
24 thg 209:00TSBão nhiệt đới80991
24 thg 206:00TSBão nhiệt đới85989
24 thg 203:00TSBão nhiệt đới90987
24 thg 200:00TSBão nhiệt đới95985
23 thg 221:00TSBão nhiệt đới100982
23 thg 218:00TSBão nhiệt đới110978
23 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
23 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
23 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới135969
23 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới140967
23 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
23 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
22 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
22 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới165959
22 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới170956
22 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
22 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
22 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
22 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
22 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới175952
21 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới180950
21 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
21 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới185948
21 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
21 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới190946
21 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới195944
21 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới200943
21 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới205941
20 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới210939
20 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới215937
20 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới200943
20 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới185948
20 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới175952
20 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới165956
20 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới155962
20 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
19 thg 221:00TSBão nhiệt đới125973
19 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới110978
19 thg 215:00TSBão nhiệt đới105980
19 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới100982
19 thg 209:00TSBão nhiệt đới100984
19 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới95985
19 thg 203:00TSBão nhiệt đới90987
19 thg 201:00DBNhiễu động nhiệt đới85988
19 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới85989
18 thg 221:00TSBão nhiệt đới75993
18 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
18 thg 215:00TSBão nhiệt đới65996
18 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
18 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
18 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
18 thg 203:00DBNhiễu động nhiệt đới501002
18 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 221:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 215:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
17 thg 212:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
17 thg 209:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
17 thg 206:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
17 thg 203:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
17 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
16 thg 218:00DBNhiễu động nhiệt đới301003

Dòng thời gian vị trí

88 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011048S14171
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 27 thg 2, 2011
Tọa độ-52.0000, 193.0000
Các mốc vị trí88
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.