Bão cuồng phong BAVI 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 16 thg 10, 2002

12:00:00 8 thg 10, 200206:00:00 16 thg 10, 2002

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong BAVI trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
16 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--971
16 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--970
15 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--971
15 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
15 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
14 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
14 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
14 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--974
14 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
14 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới--976
14 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
14 thg 1003:00TSBão nhiệt đới60999
14 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65997
13 thg 1021:00TSBão nhiệt đới75994
13 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85991
13 thg 1015:00TSBão nhiệt đới95988
13 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới100984
13 thg 1009:00TSBão nhiệt đới100984
13 thg 1006:00TSBão nhiệt đới100984
13 thg 1003:00TBão cuồng phong110980
13 thg 1000:00TSBão nhiệt đới120976
12 thg 1021:00TBão cuồng phong125974
12 thg 1018:00TSBão nhiệt đới130972
12 thg 1015:00TBão cuồng phong130972
12 thg 1012:00TSBão nhiệt đới130972
12 thg 1009:00TBão cuồng phong125974
12 thg 1006:00TSBão nhiệt đới120976
12 thg 1003:00TBão cuồng phong120976
12 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
11 thg 1021:00TSBão nhiệt đới115978
11 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
11 thg 1015:00TSBão nhiệt đới110980
11 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
11 thg 1009:00TSBão nhiệt đới110980
11 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
11 thg 1003:00TSBão nhiệt đới105982
11 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
10 thg 1021:00TSBão nhiệt đới95988
10 thg 1018:00TSBão nhiệt đới85991
10 thg 1015:00TSBão nhiệt đới80993
10 thg 1012:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 1009:00TSBão nhiệt đới70996
10 thg 1006:00TSBão nhiệt đới65997
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
10 thg 1000:00TSBão nhiệt đới551000
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 1018:00TSBão nhiệt đới551000
09 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
09 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
09 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
09 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
09 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
09 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
08 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
08 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới55998

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002282N10156
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 16 thg 10, 2002
Tọa độ46.1000, 181.6000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.