Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2002
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2002, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
85Số cơn bão
71Bão có tên
145 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão85
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong12Bão lớn LILI
2002265N10315
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
21 thg 9, 2002 – 4 thg 10, 2002
Bão cuồng phong KYLE
2002264N28308
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 9, 2002 – 12 thg 10, 2002
Bão nhiệt đới JOSEPHINE
2002261N33308
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
17 thg 9, 2002 – 19 thg 9, 2002
Bão lớn ISIDORE
2002258N10300
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất934 hPa
14 thg 9, 2002 – 27 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới HANNA
2002255N26273
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
12 thg 9, 2002 – 15 thg 9, 2002
Bão cuồng phong GUSTAV
2002252N29289
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
8 thg 9, 2002 – 15 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới FAY
2002249N28266
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
5 thg 9, 2002 – 11 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới EDOUARD
2002245N29281
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
1 thg 9, 2002 – 6 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới DOLLY
2002242N10329
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
29 thg 8, 2002 – 4 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới CRISTOBAL
2002218N32283
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
5 thg 8, 2002 – 8 thg 8, 2002
Bão nhiệt đới BERTHA
2002217N29272
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1007 hPa
4 thg 8, 2002 – 9 thg 8, 2002
Bão nhiệt đới ARTHUR
2002196N34283
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
14 thg 7, 2002 – 19 thg 7, 2002
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong15Bão cuồng phong HUKO
2002297N09206
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
23 thg 10, 2002 – 7 thg 11, 2002
Bão nhiệt đới LOWELL
2002296N11230
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
22 thg 10, 2002 – 31 thg 10, 2002
Bão lớn KENNA
2002295N11261
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất913 hPa
22 thg 10, 2002 – 26 thg 10, 2002
Bão nhiệt đới JULIO
2002268N15258
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
25 thg 9, 2002 – 26 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới ISELLE
2002258N15256
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
15 thg 9, 2002 – 20 thg 9, 2002
Bão lớn HERNAN
2002242N14257
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
30 thg 8, 2002 – 6 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới GENEVIEVE
2002238N15250
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
26 thg 8, 2002 – 1 thg 9, 2002
Bão lớn ELE
2002237N10202
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
25 thg 8, 2002 – 12 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới ALIKA
2002234N11221
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
21 thg 8, 2002 – 28 thg 8, 2002
Bão lớn FAUSTO
2002234N13253
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
21 thg 8, 2002 – 3 thg 9, 2002
Bão lớn ELIDA
2002204N12263
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
23 thg 7, 2002 – 31 thg 7, 2002
Bão cuồng phong DOUGLAS
2002202N13254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
20 thg 7, 2002 – 27 thg 7, 2002
Bão nhiệt đới CRISTINA
2002191N12260
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 7, 2002 – 16 thg 7, 2002
Bão nhiệt đới BORIS
2002160N16258
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
8 thg 6, 2002 – 12 thg 6, 2002
Bão lớn ALMA
2002145N11259
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
24 thg 5, 2002 – 1 thg 6, 2002
Tây Thái Bình Dương
Bão25Siêu bão PONGSONA
2002335N05166
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
1 thg 12, 2002 – 11 thg 12, 2002
Bão cuồng phong HAISHEN
2002323N09155
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
19 thg 11, 2002 – 26 thg 11, 2002
Bão cuồng phong MAYSAK
2002298N17169
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
25 thg 10, 2002 – 30 thg 10, 2002
Bão cuồng phong BAVI
2002282N10156
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 10, 2002 – 16 thg 10, 2002
Siêu bão HIGOS
2002268N15163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
25 thg 9, 2002 – 4 thg 10, 2002
Bão nhiệt đới dữ dội MEKKHALA
2002264N13114
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
21 thg 9, 2002 – 28 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới CHANGMI
2002263N22139
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
20 thg 9, 2002 – 25 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới HAGUPIT
2002252N20121
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 9, 2002 – 15 thg 9, 2002
Siêu bão SINLAKU
2002240N16155
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
27 thg 8, 2002 – 9 thg 9, 2002
Siêu bão RUSA
2002234N14164
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
22 thg 8, 2002 – 3 thg 9, 2002
Bão nhiệt đới dữ dội VONGFONG
2002227N14115
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
14 thg 8, 2002 – 20 thg 8, 2002
Bão nhiệt đới 2002222N11131
2002222N11131
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 8, 2002 – 14 thg 8, 2002
Siêu bão PHANFONE
2002222N09163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
10 thg 8, 2002 – 25 thg 8, 2002
Bão nhiệt đới dữ dội KAMMURI
2002214N19120
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
1 thg 8, 2002 – 7 thg 8, 2002
Bão cuồng phong FUNG-WONG
2002200N21150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
18 thg 7, 2002 – 27 thg 7, 2002
Bão nhiệt đới 2002199N08130
2002199N08130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
17 thg 7, 2002 – 22 thg 7, 2002
Siêu bão FENGSHEN
2002195N11172
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
13 thg 7, 2002 – 28 thg 7, 2002
Bão nhiệt đới NAKRI
2002189N21116
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
7 thg 7, 2002 – 13 thg 7, 2002
Siêu bão HALONG
2002187N11160
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
5 thg 7, 2002 – 19 thg 7, 2002
Siêu bão CHATAAN
2002178N04155
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
27 thg 6, 2002 – 13 thg 7, 2002
Siêu bão RAMMASUN
2002178N10139
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
26 thg 6, 2002 – 7 thg 7, 2002
Bão cuồng phong NOGURI
2002155N20112
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
3 thg 6, 2002 – 11 thg 6, 2002
Siêu bão HAGIBIS
2002133N03150
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
13 thg 5, 2002 – 22 thg 5, 2002
Siêu bão MITAG
2002057N06156
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
26 thg 2, 2002 – 9 thg 3, 2002
Bão nhiệt đới dữ dội TAPAH
2002008N07141
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
8 thg 1, 2002 – 14 thg 1, 2002
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Bão nhiệt đới 2002355N04077
2002355N04077
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
21 thg 12, 2002 – 25 thg 12, 2002
Bão nhiệt đới 2002327N10089
2002327N10089
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
22 thg 11, 2002 – 28 thg 11, 2002
Bão nhiệt đới 2002314N12083
2002314N12083
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
9 thg 11, 2002 – 12 thg 11, 2002
Bão nhiệt đới 2002129N08096
2002129N08096
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
9 thg 5, 2002 – 12 thg 5, 2002
Bão nhiệt đới 2002126N09068
2002126N09068
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
5 thg 5, 2002 – 10 thg 5, 2002
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Bão nhiệt đới ERROL
2002128S05097
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 5, 2002 – 14 thg 5, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới KESINY
2002122S07063
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
2 thg 5, 2002 – 11 thg 5, 2002
Bão nhiệt đới BONNIE
2002098S07133
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
7 thg 4, 2002 – 15 thg 4, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới DIANNE:JERY
2002096S10103
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
5 thg 4, 2002 – 13 thg 4, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới IKALA
2002081S08084
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
21 thg 3, 2002 – 3 thg 4, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới HARY
2002063S11066
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
3 thg 3, 2002 – 17 thg 3, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới GUILLAUME
2002045S18049
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
14 thg 2, 2002 – 23 thg 2, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS
2002033S13121
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
2 thg 2, 2002 – 7 thg 2, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới FRANCESCA
2002030S13093
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
30 thg 1, 2002 – 14 thg 2, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới EDDY
2002023S10089
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
22 thg 1, 2002 – 30 thg 1, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới DINA
2002017S07078
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
16 thg 1, 2002 – 28 thg 1, 2002
Bão nhiệt đới CYPRIEN
2001364S19036
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
30 thg 12, 2001 – 3 thg 1, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới BAKO:BESSI
2001329S06095
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
25 thg 11, 2001 – 9 thg 12, 2001
Bão nhiệt đới 2001324S12081
2001324S12081
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
20 thg 11, 2001 – 24 thg 11, 2001
Bão nhiệt đới ALEX:ANDRE
2001298S07098
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
24 thg 10, 2001 – 8 thg 11, 2001
Bão nhiệt đới 2001277S10082
2001277S10082
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 10, 2001 – 8 thg 10, 2001
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới12Bão nhiệt đới UPIA
2002143S07157
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 5, 2002 – 29 thg 5, 2002
Bão nhiệt đới 2002073S16161
2002073S16161
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
13 thg 3, 2002 – 16 thg 3, 2002
Bão nhiệt đới DES
2002062S15154
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 3, 2002 – 9 thg 3, 2002
Bão nhiệt đới 2002054S17176
2002054S17176
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
23 thg 2, 2002 – 26 thg 2, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới CLAUDIA
2002042S20156
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
10 thg 2, 2002 – 15 thg 2, 2002
Bão nhiệt đới 2002015S20159
2002015S20159
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
15 thg 1, 2002 – 16 thg 1, 2002
Bão nhiệt đới 2002001S09165
2002001S09165
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
31 thg 12, 2001 – 4 thg 1, 2002
Bão nhiệt đới BERNIE
2001365S12138
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
30 thg 12, 2001 – 6 thg 1, 2002
Xoáy thuận nhiệt đới WAKA
2001363S10185
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
28 thg 12, 2001 – 6 thg 1, 2002
Bão nhiệt đới VICKY
2001357S14203
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
22 thg 12, 2001 – 26 thg 12, 2001
Bão nhiệt đới TRINA
2001334S21200
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
30 thg 11, 2001 – 3 thg 12, 2001
Bão nhiệt đới 2001320S11146
2001320S11146
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
16 thg 11, 2001 – 23 thg 11, 2001
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.