Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2002

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2002, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

85Số cơn bão
71Bão có tên
145 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão85

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong12

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong15

Bão cuồng phong HUKO

2002297N09206
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
23 thg 10, 2002 – 7 thg 11, 2002

Bão nhiệt đới LOWELL

2002296N11230
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
22 thg 10, 2002 – 31 thg 10, 2002

Bão lớn KENNA

2002295N11261
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất913 hPa
22 thg 10, 2002 – 26 thg 10, 2002

Bão nhiệt đới JULIO

2002268N15258
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
25 thg 9, 2002 – 26 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới ISELLE

2002258N15256
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
15 thg 9, 2002 – 20 thg 9, 2002

Bão lớn HERNAN

2002242N14257
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
30 thg 8, 2002 – 6 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới GENEVIEVE

2002238N15250
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
26 thg 8, 2002 – 1 thg 9, 2002

Bão lớn ELE

2002237N10202
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
25 thg 8, 2002 – 12 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới ALIKA

2002234N11221
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
21 thg 8, 2002 – 28 thg 8, 2002

Bão lớn FAUSTO

2002234N13253
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất936 hPa
21 thg 8, 2002 – 3 thg 9, 2002

Bão lớn ELIDA

2002204N12263
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
23 thg 7, 2002 – 31 thg 7, 2002

Bão cuồng phong DOUGLAS

2002202N13254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
20 thg 7, 2002 – 27 thg 7, 2002

Bão nhiệt đới CRISTINA

2002191N12260
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 7, 2002 – 16 thg 7, 2002

Bão nhiệt đới BORIS

2002160N16258
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
8 thg 6, 2002 – 12 thg 6, 2002

Bão lớn ALMA

2002145N11259
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
24 thg 5, 2002 – 1 thg 6, 2002

Tây Thái Bình Dương

Bão25

Siêu bão PONGSONA

2002335N05166
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
1 thg 12, 2002 – 11 thg 12, 2002

Bão cuồng phong HAISHEN

2002323N09155
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
19 thg 11, 2002 – 26 thg 11, 2002

Bão cuồng phong MAYSAK

2002298N17169
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
25 thg 10, 2002 – 30 thg 10, 2002

Bão cuồng phong BAVI

2002282N10156
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 10, 2002 – 16 thg 10, 2002

Siêu bão HIGOS

2002268N15163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
25 thg 9, 2002 – 4 thg 10, 2002

Bão nhiệt đới dữ dội MEKKHALA

2002264N13114
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
21 thg 9, 2002 – 28 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới CHANGMI

2002263N22139
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
20 thg 9, 2002 – 25 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới HAGUPIT

2002252N20121
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 9, 2002 – 15 thg 9, 2002

Siêu bão SINLAKU

2002240N16155
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
27 thg 8, 2002 – 9 thg 9, 2002

Siêu bão RUSA

2002234N14164
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
22 thg 8, 2002 – 3 thg 9, 2002

Bão nhiệt đới dữ dội VONGFONG

2002227N14115
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
14 thg 8, 2002 – 20 thg 8, 2002

Bão nhiệt đới 2002222N11131

2002222N11131
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 8, 2002 – 14 thg 8, 2002

Siêu bão PHANFONE

2002222N09163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
10 thg 8, 2002 – 25 thg 8, 2002

Bão nhiệt đới dữ dội KAMMURI

2002214N19120
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
1 thg 8, 2002 – 7 thg 8, 2002

Bão cuồng phong FUNG-WONG

2002200N21150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
18 thg 7, 2002 – 27 thg 7, 2002

Bão nhiệt đới 2002199N08130

2002199N08130
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
17 thg 7, 2002 – 22 thg 7, 2002

Siêu bão FENGSHEN

2002195N11172
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
13 thg 7, 2002 – 28 thg 7, 2002

Bão nhiệt đới NAKRI

2002189N21116
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
7 thg 7, 2002 – 13 thg 7, 2002

Siêu bão HALONG

2002187N11160
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
5 thg 7, 2002 – 19 thg 7, 2002

Siêu bão CHATAAN

2002178N04155
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
27 thg 6, 2002 – 13 thg 7, 2002

Siêu bão RAMMASUN

2002178N10139
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
26 thg 6, 2002 – 7 thg 7, 2002

Bão cuồng phong NOGURI

2002155N20112
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
3 thg 6, 2002 – 11 thg 6, 2002

Siêu bão HAGIBIS

2002133N03150
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
13 thg 5, 2002 – 22 thg 5, 2002

Siêu bão MITAG

2002057N06156
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
26 thg 2, 2002 – 9 thg 3, 2002

Bão nhiệt đới dữ dội TAPAH

2002008N07141
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
8 thg 1, 2002 – 14 thg 1, 2002

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới16

Bão nhiệt đới ERROL

2002128S05097
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
8 thg 5, 2002 – 14 thg 5, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới KESINY

2002122S07063
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
2 thg 5, 2002 – 11 thg 5, 2002

Bão nhiệt đới BONNIE

2002098S07133
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
7 thg 4, 2002 – 15 thg 4, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới DIANNE:JERY

2002096S10103
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
5 thg 4, 2002 – 13 thg 4, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới IKALA

2002081S08084
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
21 thg 3, 2002 – 3 thg 4, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới HARY

2002063S11066
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
3 thg 3, 2002 – 17 thg 3, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới GUILLAUME

2002045S18049
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
14 thg 2, 2002 – 23 thg 2, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS

2002033S13121
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
2 thg 2, 2002 – 7 thg 2, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới FRANCESCA

2002030S13093
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
30 thg 1, 2002 – 14 thg 2, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới EDDY

2002023S10089
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
22 thg 1, 2002 – 30 thg 1, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới DINA

2002017S07078
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
16 thg 1, 2002 – 28 thg 1, 2002

Bão nhiệt đới CYPRIEN

2001364S19036
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
30 thg 12, 2001 – 3 thg 1, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới BAKO:BESSI

2001329S06095
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
25 thg 11, 2001 – 9 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới 2001324S12081

2001324S12081
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
20 thg 11, 2001 – 24 thg 11, 2001

Bão nhiệt đới ALEX:ANDRE

2001298S07098
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
24 thg 10, 2001 – 8 thg 11, 2001

Bão nhiệt đới 2001277S10082

2001277S10082
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 10, 2001 – 8 thg 10, 2001

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới12

Bão nhiệt đới UPIA

2002143S07157
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
23 thg 5, 2002 – 29 thg 5, 2002

Bão nhiệt đới 2002073S16161

2002073S16161
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
13 thg 3, 2002 – 16 thg 3, 2002

Bão nhiệt đới DES

2002062S15154
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 3, 2002 – 9 thg 3, 2002

Bão nhiệt đới 2002054S17176

2002054S17176
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
23 thg 2, 2002 – 26 thg 2, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới CLAUDIA

2002042S20156
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
10 thg 2, 2002 – 15 thg 2, 2002

Bão nhiệt đới 2002015S20159

2002015S20159
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
15 thg 1, 2002 – 16 thg 1, 2002

Bão nhiệt đới 2002001S09165

2002001S09165
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
31 thg 12, 2001 – 4 thg 1, 2002

Bão nhiệt đới BERNIE

2001365S12138
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
30 thg 12, 2001 – 6 thg 1, 2002

Xoáy thuận nhiệt đới WAKA

2001363S10185
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
28 thg 12, 2001 – 6 thg 1, 2002

Bão nhiệt đới VICKY

2001357S14203
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
22 thg 12, 2001 – 26 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới TRINA

2001334S21200
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
30 thg 11, 2001 – 3 thg 12, 2001

Bão nhiệt đới 2001320S11146

2001320S11146
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
16 thg 11, 2001 – 23 thg 11, 2001

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.