Xoáy thuận nhiệt đới BENI 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 5 thg 2, 2003

18:00:00 20 thg 1, 200300:00:00 5 thg 2, 2003

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới BENI trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm916 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 213:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 207:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 201:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
04 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
03 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
03 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
03 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
31 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
31 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
31 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
31 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
31 thg 109:00TSBão nhiệt đới60999
31 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
31 thg 103:00TSBão nhiệt đới70996
31 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
30 thg 121:00TSBão nhiệt đới95987
30 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới110980
30 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới125974
30 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
30 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
30 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới165954
30 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới180946
30 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới195938
29 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới205933
29 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới215927
29 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới220922
29 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới230916
29 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới230916
29 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới230916
29 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới230916
29 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới230916
28 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới220922
28 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới215927
28 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới190941
28 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới165954
28 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới155959
28 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới150963
28 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
28 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
27 thg 121:00TSBão nhiệt đới125974
27 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới110980
27 thg 115:00TSBão nhiệt đới105982
27 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới100984
27 thg 109:00TSBão nhiệt đới100984
27 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới100984
27 thg 103:00TSBão nhiệt đới100984
27 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới100984
26 thg 121:00TSBão nhiệt đới100984
26 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới100984
26 thg 115:00TSBão nhiệt đới100986
26 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới95987
26 thg 109:00TSBão nhiệt đới90989
26 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới85991
26 thg 103:00TSBão nhiệt đới80993
26 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới75994
25 thg 121:00TSBão nhiệt đới70996
25 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
25 thg 115:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
25 thg 109:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
25 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
25 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
24 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
24 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
24 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
24 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
24 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
24 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới55997
24 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
24 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới45999
23 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
23 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới45999
23 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
23 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
23 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
23 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
23 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
23 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
22 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
22 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
22 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
22 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
22 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
22 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
22 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
22 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới301004
21 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
21 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới301004
21 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
21 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới301004
21 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
21 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới301004
21 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới301005
21 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới301005
20 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới301005
20 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới301005

Dòng thời gian vị trí

126 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandMackay

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003021S10163
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 5 thg 2, 2003
Tọa độ-20.4000, 149.7000
Các mốc vị trí126
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.