Bão nhiệt đới BERYL 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 2 thg 6, 2012

12:00:00 25 thg 5, 201200:00:00 2 thg 6, 2012

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới BERYL trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm992 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
01 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
01 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
01 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
01 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
01 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651002
01 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651002
01 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651002
01 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651001
31 thg 521:00RVùng thấp tàn dư651001
31 thg 518:00RVùng thấp tàn dư651000
31 thg 515:00RVùng thấp tàn dư65999
31 thg 512:00RVùng thấp tàn dư65998
31 thg 509:00RVùng thấp tàn dư70997
31 thg 506:00RVùng thấp tàn dư75996
31 thg 503:00RVùng thấp tàn dư80995
31 thg 500:00RVùng thấp tàn dư85994
30 thg 521:00RVùng thấp tàn dư80996
30 thg 518:00RVùng thấp tàn dư75997
30 thg 515:00TSBão nhiệt đới75999
30 thg 512:00TSBão nhiệt đới751000
30 thg 509:00TSBão nhiệt đới701001
30 thg 506:00TSBão nhiệt đới651002
30 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
30 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
29 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
29 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
29 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
29 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
29 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
29 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
29 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
29 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
28 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
28 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
28 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
28 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
28 thg 509:00TSBão nhiệt đới75998
28 thg 506:00TSBão nhiệt đới95996
28 thg 504:10TSBão nhiệt đới100994
28 thg 503:00TSBão nhiệt đới105994
28 thg 500:00TSBão nhiệt đới110993
27 thg 523:00TSBão nhiệt đới110992
27 thg 521:00TSBão nhiệt đới105994
27 thg 518:00TSBão nhiệt đới100997
27 thg 515:00SSBão cận nhiệt đới100998
27 thg 512:00SSBão cận nhiệt đới95998
27 thg 509:00SSBão cận nhiệt đới90998
27 thg 506:00SSBão cận nhiệt đới85998
27 thg 503:00SSBão cận nhiệt đới85998
27 thg 500:00SSBão cận nhiệt đới85998
26 thg 521:00SSBão cận nhiệt đới80999
26 thg 518:00SSBão cận nhiệt đới75999
26 thg 515:00SSBão cận nhiệt đới751000
26 thg 512:00SSBão cận nhiệt đới751000
26 thg 509:00SSBão cận nhiệt đới751001
26 thg 506:00SSBão cận nhiệt đới751001
26 thg 503:00SSBão cận nhiệt đới751001
26 thg 500:00SSBão cận nhiệt đới751001
25 thg 521:00RVùng thấp tàn dư701004
25 thg 518:00RVùng thấp tàn dư651006
25 thg 515:00RVùng thấp tàn dư601008
25 thg 512:00RVùng thấp tàn dư551010

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

CanadaNova ScotiaHalifax

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012147N30284
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 2 thg 6, 2012
Tọa độ38.1000, -53.2000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.