Bão cuồng phong BILIS 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 27 thg 8, 2000

06:00:00 17 thg 8, 200006:00:00 27 thg 8, 2000

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong BILIS trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm915 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
27 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1005
27 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
26 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
26 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
26 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
26 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
26 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451002
26 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451002
26 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451001
26 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
25 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
25 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
25 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
25 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
24 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
24 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
24 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
24 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
24 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
24 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
24 thg 803:00TSBão nhiệt đới60997
24 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
23 thg 821:00TSBão nhiệt đới75995
23 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới85996
23 thg 815:00TBão cuồng phong100983
23 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới120994
23 thg 809:00TBão cuồng phong145968
23 thg 806:00TSBão nhiệt đới165985
23 thg 803:00STSiêu bão195953
23 thg 800:00STSiêu bão220970
22 thg 821:00STSiêu bão230960
22 thg 818:00STSiêu bão240950
22 thg 815:00STSiêu bão250930
22 thg 812:00STSiêu bão260920
22 thg 809:00STSiêu bão260920
22 thg 806:00STSiêu bão260920
22 thg 803:00STSiêu bão260915
22 thg 800:00STSiêu bão260920
21 thg 821:00STSiêu bão260915
21 thg 818:00STSiêu bão260920
21 thg 815:00STSiêu bão255920
21 thg 812:00STSiêu bão250920
21 thg 809:00STSiêu bão240925
21 thg 806:00STSiêu bão230930
21 thg 803:00STSiêu bão220933
21 thg 800:00STSiêu bão215935
20 thg 821:00STSiêu bão205940
20 thg 818:00STSiêu bão195945
20 thg 815:00TBão cuồng phong180953
20 thg 812:00TBão cuồng phong165960
20 thg 809:00TBão cuồng phong155968
20 thg 806:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
20 thg 803:00TBão cuồng phong140978
20 thg 800:00STSBão nhiệt đới dữ dội140980
19 thg 821:00TBão cuồng phong130983
19 thg 818:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
19 thg 815:00TSBão nhiệt đới110988
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới100992
19 thg 809:00TSBão nhiệt đới100992
19 thg 806:00TSBão nhiệt đới100996
19 thg 803:00TSBão nhiệt đới100995
19 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới1001000
18 thg 821:00TSBão nhiệt đới85998
18 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới651002
18 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
18 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
18 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
17 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
17 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000230N08139
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 27 thg 8, 2000
Tọa độ38.0000, 126.2000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.