Xoáy thuận nhiệt đới BINDU 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 22 thg 1, 2001

06:00:00 3 thg 1, 200106:00:00 22 thg 1, 2001

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới BINDU trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm955 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới351008
22 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
22 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới351006
21 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
21 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội451005
21 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
21 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
21 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
21 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
21 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
21 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
20 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
20 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
20 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501003
20 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
20 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
20 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
20 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
20 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
19 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
19 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
19 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601001
19 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
19 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
19 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
19 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
19 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
18 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
18 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
18 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
18 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
18 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
18 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
18 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
18 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
17 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
17 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
17 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
17 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
17 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
17 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
17 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
16 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
16 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới45998
16 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
16 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới55996
16 thg 109:00TSBão nhiệt đới60995
16 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới65994
16 thg 103:00TSBão nhiệt đới70993
16 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới75992
15 thg 121:00TSBão nhiệt đới80991
15 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới85990
15 thg 115:00TSBão nhiệt đới85990
15 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới85990
15 thg 109:00TSBão nhiệt đới90989
15 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới95987
15 thg 103:00TSBão nhiệt đới100986
15 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới100985
14 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới110983
14 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới120980
14 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới125978
14 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới130975
14 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
14 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa140965
14 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
14 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa155960
13 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
13 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa165955
13 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới165955
13 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa165955
13 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới170955
13 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa175955
13 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới180955
13 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa185955
12 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới185955
12 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa185955
12 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới180957
12 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa175958
12 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
12 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa155958
12 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới150961
12 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa140963
11 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới135964
11 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa130965
11 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới125968
11 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa120970
11 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới120973
11 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới120975
11 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới120978
11 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới120980
10 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới125980
10 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới130980
10 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới135978
10 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới140975
10 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới150968
10 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa155960
10 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới165960
10 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa165960
09 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới165960
09 thg 118:00MTSBão nhiệt đới vừa165960
09 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới165960
09 thg 112:00MTSBão nhiệt đới vừa165960
09 thg 109:00TCXoáy thuận nhiệt đới165960
09 thg 106:00MTSBão nhiệt đới vừa155960
09 thg 103:00TCXoáy thuận nhiệt đới155963
09 thg 100:00MTSBão nhiệt đới vừa150965
08 thg 121:00TCXoáy thuận nhiệt đới145970
08 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới140975
08 thg 115:00TCXoáy thuận nhiệt đới130977
08 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới120978
08 thg 109:00TSBão nhiệt đới115982
08 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
08 thg 103:00TSBão nhiệt đới100988
08 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới95990
07 thg 121:00TSBão nhiệt đới85991
07 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới75992
07 thg 115:00TSBão nhiệt đới70994
07 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
07 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
07 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới55998
07 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
07 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới55998
06 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
06 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới55998
06 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
06 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới45999
06 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
06 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
06 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
06 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
05 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
05 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
05 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
05 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
04 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
04 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
04 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
04 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
04 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
04 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
04 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
04 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
03 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451002

Dòng thời gian vị trí

153 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001003S09091
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 22 thg 1, 2001
Tọa độ-34.9000, 60.3000
Các mốc vị trí153
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.