Xoáy thuận nhiệt đới BOBBY 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 27 thg 2, 1995

00:00:00 18 thg 2, 199512:00:00 27 thg 2, 1995

Bão mạnhĐã đóng110 kt205 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới BOBBY trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 110 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại110 kt
Áp suất tâm925 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
27 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
27 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới35996
27 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới35994
27 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 135992
26 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50989
26 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
26 thg 215:00TSBão nhiệt đới75985
26 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
26 thg 209:00TSBão nhiệt đới90985
26 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
26 thg 203:00TSBão nhiệt đới100983
26 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
25 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105980
25 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110975
25 thg 215:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1120975
25 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130970
25 thg 209:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140970
25 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150970
25 thg 203:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155960
25 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165955
24 thg 221:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175950
24 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185945
24 thg 215:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2195940
24 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2205930
24 thg 209:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2195925
24 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185930
24 thg 203:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175940
24 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165950
23 thg 221:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155955
23 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150955
23 thg 215:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2145955
23 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140955
23 thg 209:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2135955
23 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130955
23 thg 203:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2125955
23 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2120955
22 thg 221:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2115960
22 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110965
22 thg 215:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2105970
22 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
22 thg 209:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100975
22 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195980
22 thg 203:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190980
22 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
21 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180990
21 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175990
21 thg 215:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170995
21 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
21 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
21 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
21 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
20 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
20 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
20 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
20 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
20 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
20 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
20 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
20 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
19 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
19 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
19 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
19 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
19 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
18 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
18 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
18 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
18 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
18 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
18 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
18 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
18 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995049S11133
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 27 thg 2, 1995
Tọa độ-30.4000, 124.9000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.