Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1995
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1995, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
79Số cơn bão
74Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão79
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong19Bão cuồng phong TANYA
1995300N25301
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
27 thg 10, 1995 – 3 thg 11, 1995
Bão nhiệt đới SEBASTIEN
1995294N14306
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
20 thg 10, 1995 – 25 thg 10, 1995
Bão lớn ROXANNE
1995281N14278
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
7 thg 10, 1995 – 21 thg 10, 1995
Bão nhiệt đới PABLO
1995278N08329
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
4 thg 10, 1995 – 8 thg 10, 1995
Bão lớn OPAL
1995271N19273
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
27 thg 9, 1995 – 6 thg 10, 1995
Bão cuồng phong NOEL
1995270N10322
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
26 thg 9, 1995 – 7 thg 10, 1995
Bão lớn MARILYN
1995256N12309
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
12 thg 9, 1995 – 1 thg 10, 1995
Bão lớn LUIS
1995241N11333
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
28 thg 8, 1995 – 12 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới KAREN
1995239N15327
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
26 thg 8, 1995 – 3 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới JERRY
1995235N24281
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
22 thg 8, 1995 – 28 thg 8, 1995
Bão cuồng phong IRIS
1995235N13311
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất957 hPa
22 thg 8, 1995 – 7 thg 9, 1995
Bão cuồng phong HUMBERTO
1995234N13327
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
22 thg 8, 1995 – 1 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới GABRIELLE
1995222N24265
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
9 thg 8, 1995 – 12 thg 8, 1995
Bão lớn FELIX
1995220N14329
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
8 thg 8, 1995 – 25 thg 8, 1995
Bão cuồng phong ERIN
1995212N22287
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
31 thg 7, 1995 – 6 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới DEAN
1995210N26273
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
28 thg 7, 1995 – 2 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới CHANTAL
1995193N17305
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
12 thg 7, 1995 – 22 thg 7, 1995
Bão nhiệt đới BARRY
1995186N32288
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
5 thg 7, 1995 – 10 thg 7, 1995
Bão cuồng phong ALLISON
1995154N17276
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
3 thg 6, 1995 – 11 thg 6, 1995
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong11Bão nhiệt đới COLLEEN
1995314N25186
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
10 thg 11, 1995 – 13 thg 11, 1995
Bão lớn JULIETTE
1995260N15255
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
16 thg 9, 1995 – 26 thg 9, 1995
Bão cuồng phong ISMAEL
1995256N15253
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
12 thg 9, 1995 – 15 thg 9, 1995
Bão cuồng phong HENRIETTE
1995244N16256
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
1 thg 9, 1995 – 8 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới GIL
1995233N15261
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
20 thg 8, 1995 – 27 thg 8, 1995
Bão cuồng phong FLOSSIE
1995220N15256
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
7 thg 8, 1995 – 14 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới ERICK
1995214N15249
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
1 thg 8, 1995 – 8 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới DALILA
1995206N13252
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
24 thg 7, 1995 – 2 thg 8, 1995
Bão cuồng phong COSME
1995198N17252
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
17 thg 7, 1995 – 22 thg 7, 1995
Bão lớn BARBARA
1995189N11257
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
7 thg 7, 1995 – 18 thg 7, 1995
Bão lớn ADOLPH
1995167N11254
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
15 thg 6, 1995 – 21 thg 6, 1995
Tây Thái Bình Dương
Bão25Bão nhiệt đới dữ dội DAN
1995357N07139
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
23 thg 12, 1995 – 3 thg 1, 1996
Bão nhiệt đới dữ dội BRIAN
1995302N17174
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
29 thg 10, 1995 – 5 thg 11, 1995
Siêu bão ZACK
1995294N05163
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
21 thg 10, 1995 – 2 thg 11, 1995
Siêu bão ANGELA
1995293N05177
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
20 thg 10, 1995 – 7 thg 11, 1995
Bão cuồng phong YVETTE
1995292N08150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
18 thg 10, 1995 – 27 thg 10, 1995
Siêu bão WARD
1995287N08163
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 10, 1995 – 24 thg 10, 1995
Bão nhiệt đới VAL
1995279N15153
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
5 thg 10, 1995 – 17 thg 10, 1995
Bão cuồng phong TED
1995277N07141
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 10, 1995 – 14 thg 10, 1995
Bão cuồng phong SIBYL
1995264N06174
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 9, 1995 – 4 thg 10, 1995
Siêu bão RYAN
1995258N14115
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
14 thg 9, 1995 – 25 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới 1995255N14104
1995255N14104
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
12 thg 9, 1995 – 20 thg 9, 1995
Bão cuồng phong POLLY
1995252N08142
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
9 thg 9, 1995 – 24 thg 9, 1995
Siêu bão OSCAR
1995250N09161
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
7 thg 9, 1995 – 19 thg 9, 1995
Bão nhiệt đới NINA
1995244N08139
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
1 thg 9, 1995 – 8 thg 9, 1995
Bão cuồng phong MARK
1995240N24151
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 8, 1995 – 3 thg 9, 1995
Siêu bão KENT
1995236N10134
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
24 thg 8, 1995 – 1 thg 9, 1995
Bão cuồng phong LOIS
1995233N16115
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
21 thg 8, 1995 – 31 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới dữ dội JANIS
1995229N12144
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
17 thg 8, 1995 – 30 thg 8, 1995
Bão nhiệt đới dữ dội IRVING
1995225N12124
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 8, 1995 – 21 thg 8, 1995
Bão cuồng phong HELEN
1995215N12145
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 8, 1995 – 13 thg 8, 1995
Bão cuồng phong GARY
1995206N15133
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
25 thg 7, 1995 – 2 thg 8, 1995
Siêu bão FAYE
1995193N06156
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
12 thg 7, 1995 – 25 thg 7, 1995
Bão nhiệt đới ELI
1995150N05156
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
30 thg 5, 1995 – 9 thg 6, 1995
Bão nhiệt đới dữ dội DEANNA
1995148N07150
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
28 thg 5, 1995 – 12 thg 6, 1995
Bão nhiệt đới CHUCK
1995113N06169
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
23 thg 4, 1995 – 6 thg 5, 1995
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới3Xoáy thuận nhiệt đới 1995323N05097
1995323N05097
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
18 thg 11, 1995 – 25 thg 11, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới 1995310N09096
1995310N09096
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
5 thg 11, 1995 – 10 thg 11, 1995
Bão nhiệt đới 1995284N17074
1995284N17074
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
11 thg 10, 1995 – 18 thg 10, 1995
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới15Xoáy thuận nhiệt đới CHLOE
1995089S09131
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
29 thg 3, 1995 – 9 thg 4, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới MARLENE
1995088S10078
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
28 thg 3, 1995 – 11 thg 4, 1995
Bão nhiệt đới LIDY
1995074S16068
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
14 thg 3, 1995 – 20 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới KYLIE
1995064S13055
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
4 thg 3, 1995 – 15 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới JOSTA
1995064S13042
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
4 thg 3, 1995 – 12 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới INGRID
1995053S14065
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
21 thg 2, 1995 – 3 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới BOBBY
1995049S11133
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
18 thg 2, 1995 – 27 thg 2, 1995
Bão nhiệt đới HEIDA
1995032S10095
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
31 thg 1, 1995 – 8 thg 2, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới GAIL
1995032S10074
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
31 thg 1, 1995 – 12 thg 2, 1995
Bão nhiệt đới FODAH
1995020S20038
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
19 thg 1, 1995 – 28 thg 1, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới DORINA
1995017S10078
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
16 thg 1, 1995 – 1 thg 2, 1995
Bão nhiệt đới BENTHA
1994365S06063
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 12, 1994 – 6 thg 1, 1995
Bão nhiệt đới CHRISTELLE
1994362S11054
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 12, 1994 – 11 thg 1, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới ANNETTE
1994344S09112
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
10 thg 12, 1994 – 20 thg 12, 1994
Xoáy thuận nhiệt đới ALBERTINE
1994325S06076
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
21 thg 11, 1994 – 3 thg 12, 1994
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới6Xoáy thuận nhiệt đới AGNES
1995106S09144
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
15 thg 4, 1995 – 23 thg 4, 1995
Bão nhiệt đới WARREN
1995063S13141
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
3 thg 3, 1995 – 7 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới VIOLET
1995059S11155
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
28 thg 2, 1995 – 9 thg 3, 1995
Xoáy thuận nhiệt đới WILLIAM
1994364S11195
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
30 thg 12, 1994 – 5 thg 1, 1995
Bão nhiệt đới 1994347S09167
1994347S09167
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 12, 1994 – 17 thg 12, 1994
Bão nhiệt đới VANIA
1994315S07168
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
10 thg 11, 1994 – 19 thg 11, 1994
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.