Bão nhiệt đới BOPHA 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 12 thg 9, 2000

06:00:00 4 thg 9, 200000:00:00 12 thg 9, 2000

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới BOPHA trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm988 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
11 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
11 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
11 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
11 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
11 thg 909:00TSBão nhiệt đới65996
11 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
11 thg 903:00TSBão nhiệt đới80992
11 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới85994
10 thg 921:00TSBão nhiệt đới90990
10 thg 918:00TSBão nhiệt đới95990
10 thg 915:00TSBão nhiệt đới100990
10 thg 912:00TSBão nhiệt đới100990
10 thg 909:00TSBão nhiệt đới100990
10 thg 906:00TSBão nhiệt đới95990
10 thg 903:00TSBão nhiệt đới90990
10 thg 900:00TSBão nhiệt đới85990
09 thg 921:00TSBão nhiệt đới85989
09 thg 918:00TSBão nhiệt đới85988
09 thg 915:00TSBão nhiệt đới85992
09 thg 912:00TSBão nhiệt đới85988
09 thg 909:00TSBão nhiệt đới85990
09 thg 906:00TSBão nhiệt đới85992
09 thg 903:00TSBão nhiệt đới90994
09 thg 900:00TSBão nhiệt đới95994
08 thg 921:00TSBão nhiệt đới100994
08 thg 918:00TSBão nhiệt đới100994
08 thg 915:00TSBão nhiệt đới100994
08 thg 912:00TSBão nhiệt đới100994
08 thg 909:00TSBão nhiệt đới100990
08 thg 906:00TSBão nhiệt đới100990
08 thg 903:00TSBão nhiệt đới100990
08 thg 900:00TSBão nhiệt đới95990
07 thg 921:00TSBão nhiệt đới90990
07 thg 918:00TSBão nhiệt đới85990
07 thg 915:00TSBão nhiệt đới75990
07 thg 912:00TSBão nhiệt đới65990
07 thg 909:00TSBão nhiệt đới65990
07 thg 906:00TSBão nhiệt đới65992
07 thg 903:00TSBão nhiệt đới65990
07 thg 900:00TSBão nhiệt đới65994
06 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới60990
06 thg 918:00TSBão nhiệt đới55994
06 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55992
06 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
06 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới50993
06 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới45996
06 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
06 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
05 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
05 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
05 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
05 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
05 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
05 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới--999
05 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
04 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000

Dòng thời gian vị trí

63 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

PhilippinesVùng đô thị ManilaQuezon City

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000248N18126
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 12 thg 9, 2000
Tọa độ16.3000, 124.3000
Các mốc vị trí63
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.