Bão nhiệt đới BRIAN 1995: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 5 thg 11, 1995

00:00:00 29 thg 10, 199512:00:00 5 thg 11, 1995

Bão mạnhĐã đóng50 kt95 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới BRIAN trong năm 1995, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 50 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại50 kt
Áp suất tâm996 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
05 thg 1112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
05 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
05 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
05 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1003
05 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
04 thg 1121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
04 thg 1118:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1112:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1106:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
04 thg 1100:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651004
03 thg 1121:00TSBão nhiệt đới751003
03 thg 1118:00TSBão nhiệt đới851002
03 thg 1115:00STSBão nhiệt đới dữ dội90998
03 thg 1112:00TSBão nhiệt đới951000
03 thg 1109:00STSBão nhiệt đới dữ dội95998
03 thg 1106:00TSBão nhiệt đới951000
03 thg 1103:00STSBão nhiệt đới dữ dội95997
03 thg 1100:00TSBão nhiệt đới95998
02 thg 1121:00STSBão nhiệt đới dữ dội95996
02 thg 1118:00TSBão nhiệt đới95998
02 thg 1115:00STSBão nhiệt đới dữ dội95997
02 thg 1112:00TSBão nhiệt đới951000
02 thg 1109:00STSBão nhiệt đới dữ dội90999
02 thg 1106:00TSBão nhiệt đới851000
02 thg 1103:00TSBão nhiệt đới801000
02 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới751002
01 thg 1121:00TSBão nhiệt đới701003
01 thg 1118:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
01 thg 1115:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
01 thg 1112:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
01 thg 1109:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
01 thg 1106:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
01 thg 1103:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
01 thg 1100:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
31 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501008
31 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
31 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
30 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
30 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
30 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
29 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới30--

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1995302N17174
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 5 thg 11, 1995
Tọa độ47.5000, 180.5000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.