Xoáy thuận nhiệt đới BRUCE 2014: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 25 thg 12, 2013

06:00:00 16 thg 12, 201318:00:00 25 thg 12, 2013

Bão mạnhĐã đóng140 kt260 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới BRUCE trong năm 2014, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 140 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại140 kt
Áp suất tâm918 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
25 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
25 thg 1212:00TSBão nhiệt đới651000
25 thg 1209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70999
25 thg 1206:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70997
25 thg 1203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70996
25 thg 1200:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
24 thg 1221:00TSBão nhiệt đới551000
24 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội65996
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65996
24 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội65996
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85989
24 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội100982
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới105980
24 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội110978
23 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới125973
23 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa140967
23 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới155962
23 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa165956
23 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới180950
23 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa195944
23 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới200943
23 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa205941
22 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới205941
22 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa205941
22 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới210939
22 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa215937
22 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới230930
22 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa250922
22 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới255920
22 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa260918
21 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới260918
21 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa260918
21 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới255920
21 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa250922
21 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới255920
21 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa260918
21 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới260918
21 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa260918
20 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới250922
20 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa240926
20 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới235928
20 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa230929
20 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới230929
20 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa230929
20 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới215937
20 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa195944
19 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới190946
19 thg 1218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185948
19 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới185948
19 thg 1212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175952
19 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới165958
19 thg 1206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150963
19 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới140967
19 thg 1200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130970
18 thg 1221:00TSBão nhiệt đới120974
18 thg 1218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110978
18 thg 1215:00TSBão nhiệt đới110978
18 thg 1212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1110978
18 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100982
18 thg 1206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
18 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90987
18 thg 1200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185989
17 thg 1221:00TSBão nhiệt đới75993
17 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
17 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
17 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
17 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
17 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
17 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
16 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
16 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
16 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới351007
16 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
16 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2013350S08099
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 25 thg 12, 2013
Tọa độ-32.6000, 99.9000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.