Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2014
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2014, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
82Số cơn bão
78Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão82
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong8Bão nhiệt đới HANNA
2014294N20265
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
21 thg 10, 2014 – 29 thg 10, 2014
Bão lớn GONZALO
2014285N16305
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
11 thg 10, 2014 – 20 thg 10, 2014
Bão cuồng phong FAY
2014283N22299
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
10 thg 10, 2014 – 13 thg 10, 2014
Bão lớn EDOUARD
2014254N14327
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
10 thg 9, 2014 – 22 thg 9, 2014
Bão nhiệt đới DOLLY
2014245N19268
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
1 thg 9, 2014 – 4 thg 9, 2014
Bão cuồng phong CRISTOBAL
2014236N22288
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
23 thg 8, 2014 – 2 thg 9, 2014
Bão cuồng phong BERTHA
2014210N10323
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
29 thg 7, 2014 – 9 thg 8, 2014
Bão cuồng phong ARTHUR
2014180N32282
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
28 thg 6, 2014 – 9 thg 7, 2014
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong22Bão cuồng phong VANCE
2014303N11261
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
29 thg 10, 2014 – 5 thg 11, 2014
Bão nhiệt đới TRUDY
2014290N14261
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
17 thg 10, 2014 – 19 thg 10, 2014
Bão cuồng phong ANA
2014284N10231
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
10 thg 10, 2014 – 26 thg 10, 2014
Bão lớn SIMON
2014274N15260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
30 thg 9, 2014 – 9 thg 10, 2014
Bão cuồng phong RACHEL
2014267N15257
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
24 thg 9, 2014 – 3 thg 10, 2014
Bão cuồng phong POLO
2014259N11262
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
16 thg 9, 2014 – 26 thg 9, 2014
Bão lớn ODILE
2014253N13260
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
9 thg 9, 2014 – 18 thg 9, 2014
Bão lớn NORBERT
2014246N17254
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
2 thg 9, 2014 – 11 thg 9, 2014
Bão lớn MARIE
2014234N12261
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
22 thg 8, 2014 – 2 thg 9, 2014
Bão cuồng phong LOWELL
2014229N16246
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 8, 2014 – 28 thg 8, 2014
Bão cuồng phong KARINA
2014225N15255
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
12 thg 8, 2014 – 28 thg 8, 2014
Bão lớn JULIO
2014214N13249
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
2 thg 8, 2014 – 18 thg 8, 2014
Bão lớn ISELLE
2014212N11242
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
30 thg 7, 2014 – 10 thg 8, 2014
Bão cuồng phong HERNAN
2014207N12255
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
26 thg 7, 2014 – 31 thg 7, 2014
Bão lớn GENEVIEVE
2014204N10239
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
22 thg 7, 2014 – 14 thg 8, 2014
Bão nhiệt đới WALI
2014195N11232
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
13 thg 7, 2014 – 19 thg 7, 2014
Bão nhiệt đới FAUSTO
2014187N11247
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
6 thg 7, 2014 – 9 thg 7, 2014
Bão nhiệt đới ELIDA
2014181N17257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
30 thg 6, 2014 – 2 thg 7, 2014
Bão nhiệt đới DOUGLAS
2014180N14255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
28 thg 6, 2014 – 9 thg 7, 2014
Bão lớn CRISTINA
2014160N15259
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
9 thg 6, 2014 – 19 thg 6, 2014
Bão nhiệt đới BORIS
2014153N12267
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
1 thg 6, 2014 – 4 thg 6, 2014
Bão lớn AMANDA
2014142N10254
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất932 hPa
22 thg 5, 2014 – 29 thg 5, 2014
Tây Thái Bình Dương
Bão21Bão nhiệt đới JANGMI
2014362N07130
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
27 thg 12, 2014 – 1 thg 1, 2015
Siêu bão HAGUPIT
2014334N02156
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
30 thg 11, 2014 – 12 thg 12, 2014
Bão nhiệt đới dữ dội SINLAKU
2014329N08131
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
25 thg 11, 2014 – 30 thg 11, 2014
Siêu bão NURI
2014303N13141
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
30 thg 10, 2014 – 7 thg 11, 2014
Siêu bão VONGFONG
2014275N06166
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất907 hPa
1 thg 10, 2014 – 16 thg 10, 2014
Siêu bão PHANFONE
2014271N10160
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
27 thg 9, 2014 – 8 thg 10, 2014
Bão nhiệt đới dữ dội KAMMURI
2014267N18150
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
23 thg 9, 2014 – 1 thg 10, 2014
Bão nhiệt đới dữ dội FUNG-WONG
2014260N13135
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
17 thg 9, 2014 – 25 thg 9, 2014
Bão cuồng phong KALMAEGI
2014254N10142
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
10 thg 9, 2014 – 17 thg 9, 2014
Bão cuồng phong FENGSHEN
2014248N19129
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
5 thg 9, 2014 – 11 thg 9, 2014
Siêu bão HALONG
2014209N12152
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
27 thg 7, 2014 – 15 thg 8, 2014
Bão nhiệt đới NAKRI
2014209N16134
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
27 thg 7, 2014 – 4 thg 8, 2014
Bão cuồng phong MATMO
2014197N10137
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
16 thg 7, 2014 – 26 thg 7, 2014
Siêu bão RAMMASUN
2014190N08154
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
9 thg 7, 2014 – 20 thg 7, 2014
Siêu bão NEOGURI
2014184N08147
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
2 thg 7, 2014 – 13 thg 7, 2014
Bão nhiệt đới dữ dội HAGIBIS
2014164N19116
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
13 thg 6, 2014 – 23 thg 6, 2014
Bão nhiệt đới MITAG
2014160N21120
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
9 thg 6, 2014 – 12 thg 6, 2014
Bão cuồng phong TAPAH
2014117N10145
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
26 thg 4, 2014 – 2 thg 5, 2014
Bão nhiệt đới PEIPAH
2014093N02148
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
2 thg 4, 2014 – 9 thg 4, 2014
Bão cuồng phong FAXAI
2014058N09149
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
26 thg 2, 2014 – 8 thg 3, 2014
Bão nhiệt đới KAJIKI
2014029N10143
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
29 thg 1, 2014 – 1 thg 2, 2014
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Bão nhiệt đới 2014309N13088
2014309N13088
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
5 thg 11, 2014 – 9 thg 11, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới NILOFAR
2014297N11062
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
23 thg 10, 2014 – 1 thg 11, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới HUDHUD
2014279N11096
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
6 thg 10, 2014 – 14 thg 10, 2014
Bão nhiệt đới NANAUK
2014159N12068
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
8 thg 6, 2014 – 14 thg 6, 2014
Bão nhiệt đới 2014003N08086
2014003N08086
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
2 thg 1, 2014 – 8 thg 1, 2014
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới16Xoáy thuận nhiệt đới JACK
2014106S10099
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
16 thg 4, 2014 – 22 thg 4, 2014
Bão nhiệt đới IVANOE
2014093S11085
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
3 thg 4, 2014 – 7 thg 4, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới HELLEN
2014086S10041
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
26 thg 3, 2014 – 5 thg 4, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới GUITO
2014048S16039
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
17 thg 2, 2014 – 24 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới FOBANE
2014036S12073
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
5 thg 2, 2014 – 17 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới EDILSON
2014034S14058
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
3 thg 2, 2014 – 9 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới 2014032S13123
2014032S13123
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
1 thg 2, 2014 – 14 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới FLETCHER
2014030S14129
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
30 thg 1, 2014 – 12 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới DELIWE
2014015S16043
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 1, 2014 – 22 thg 1, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới COLIN
2014007S11104
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
7 thg 1, 2014 – 16 thg 1, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới BEJISA
2013362S09053
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
27 thg 12, 2013 – 7 thg 1, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới CHRISTINE
2013360S12124
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
25 thg 12, 2013 – 1 thg 1, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới BRUCE
2013350S08099
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
16 thg 12, 2013 – 25 thg 12, 2013
Xoáy thuận nhiệt đới AMARA
2013348S10082
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
14 thg 12, 2013 – 28 thg 12, 2013
Bão nhiệt đới ALESSIA
2013324S11113
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
20 thg 11, 2013 – 30 thg 11, 2013
Bão nhiệt đới 2013296S07079
2013296S07079
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
23 thg 10, 2013 – 29 thg 10, 2013
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới10Xoáy thuận nhiệt đới ITA
2014092S11159
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
2 thg 4, 2014 – 18 thg 4, 2014
Bão nhiệt đới MIKE
2014077S11196
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
17 thg 3, 2014 – 26 thg 3, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới LUSI
2014068S16169
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 3, 2014 – 17 thg 3, 2014
Bão nhiệt đới HADI
2014066S15152
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
7 thg 3, 2014 – 12 thg 3, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới GILLIAN
2014066S09138
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
7 thg 3, 2014 – 28 thg 3, 2014
Bão nhiệt đới KOFI
2014056S18175
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
25 thg 2, 2014 – 5 thg 3, 2014
Bão nhiệt đới EDNA
2014031S17149
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
31 thg 1, 2014 – 7 thg 2, 2014
Bão nhiệt đới DYLAN
2014027S14155
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
27 thg 1, 2014 – 31 thg 1, 2014
Bão nhiệt đới JUNE
2014017S14160
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
16 thg 1, 2014 – 21 thg 1, 2014
Xoáy thuận nhiệt đới IAN
2014004S17183
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
4 thg 1, 2014 – 15 thg 1, 2014
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.