Xoáy thuận nhiệt đới BUNE 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 2 thg 4, 2011

12:00:00 22 thg 3, 201112:00:00 2 thg 4, 2011

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới BUNE trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm967 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 412:00TSBão nhiệt đới75989
02 thg 409:00TSBão nhiệt đới75990
02 thg 406:00TSBão nhiệt đới75990
02 thg 403:00TSBão nhiệt đới75990
02 thg 400:00TSBão nhiệt đới75990
01 thg 421:00TSBão nhiệt đới70992
01 thg 418:00TSBão nhiệt đới65993
01 thg 415:00TSBão nhiệt đới65992
01 thg 412:00TSBão nhiệt đới65991
01 thg 409:00TSBão nhiệt đới65992
01 thg 406:00TSBão nhiệt đới65993
01 thg 403:00TSBão nhiệt đới65993
01 thg 400:00TSBão nhiệt đới65993
31 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới60995
31 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
31 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới60994
31 thg 312:00TSBão nhiệt đới65991
31 thg 309:00TSBão nhiệt đới65992
31 thg 306:00TSBão nhiệt đới65992
31 thg 303:00TSBão nhiệt đới70991
31 thg 300:00TSBão nhiệt đới75990
30 thg 321:00TSBão nhiệt đới75990
30 thg 318:00TSBão nhiệt đới75989
30 thg 315:00TSBão nhiệt đới80988
30 thg 312:00TSBão nhiệt đới85986
30 thg 309:00TSBão nhiệt đới75989
30 thg 306:00TSBão nhiệt đới65991
30 thg 303:00TSBão nhiệt đới85986
30 thg 300:00TSBão nhiệt đới100981
29 thg 321:00TSBão nhiệt đới105978
29 thg 318:00TSBão nhiệt đới110974
29 thg 315:00TSBão nhiệt đới115972
29 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
29 thg 309:00TSBão nhiệt đới105977
29 thg 306:00TSBão nhiệt đới95983
29 thg 303:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới105978
29 thg 300:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85989
28 thg 321:00TSBão nhiệt đới85989
28 thg 318:00TSBão nhiệt đới85989
28 thg 315:00TSBão nhiệt đới85989
28 thg 312:00TSBão nhiệt đới85989
28 thg 309:00TSBão nhiệt đới90987
28 thg 306:00TSBão nhiệt đới95985
28 thg 303:00TSBão nhiệt đới95985
28 thg 300:00TSBão nhiệt đới95985
27 thg 321:00TSBão nhiệt đới100982
27 thg 318:00TSBão nhiệt đới110978
27 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới115976
27 thg 312:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
27 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới120974
27 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới120974
27 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới125972
27 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
26 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới135969
26 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới140967
26 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới135969
26 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
26 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
26 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
26 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
26 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
25 thg 321:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
25 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
25 thg 315:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
25 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
25 thg 309:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
25 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới130970
25 thg 303:00TCXoáy thuận nhiệt đới125972
25 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới120974
24 thg 321:00TSBão nhiệt đới115976
24 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới110978
24 thg 315:00TSBão nhiệt đới105980
24 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới100982
24 thg 309:00TSBão nhiệt đới100984
24 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới95985
24 thg 303:00TSBão nhiệt đới85989
24 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
23 thg 321:00DBNhiễu động nhiệt đới70995
23 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
23 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
23 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
23 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
23 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
23 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
22 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
22 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
22 thg 315:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
22 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

89 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011082S17184
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 2 thg 4, 2011
Tọa độ-55.1000, 202.3000
Các mốc vị trí89
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.