Bão cuồng phong CECIL 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 17 thg 10, 1985

00:00:00 8 thg 10, 198512:00:00 17 thg 10, 1985

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CECIL trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
17 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
17 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
17 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
17 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
17 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
16 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
16 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
16 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới55995
16 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
16 thg 1009:00TSBão nhiệt đới75988
16 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
16 thg 1003:00TBão cuồng phong130978
16 thg 1000:00TBão cuồng phong165970
15 thg 1021:00TBão cuồng phong175963
15 thg 1018:00STSiêu bão185965
15 thg 1015:00STSiêu bão185960
15 thg 1012:00STSiêu bão185960
15 thg 1009:00STSiêu bão185960
15 thg 1006:00STSiêu bão185965
15 thg 1003:00TBão cuồng phong180962
15 thg 1000:00TBão cuồng phong175965
14 thg 1021:00TBão cuồng phong165963
14 thg 1018:00TBão cuồng phong155965
14 thg 1015:00TBão cuồng phong155963
14 thg 1012:00TBão cuồng phong150965
14 thg 1009:00TBão cuồng phong145966
14 thg 1006:00TBão cuồng phong140970
14 thg 1003:00TBão cuồng phong135970
14 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội130975
13 thg 1021:00TBão cuồng phong125973
13 thg 1018:00STSBão nhiệt đới dữ dội120980
13 thg 1015:00STSBão nhiệt đới dữ dội115978
13 thg 1012:00STSBão nhiệt đới dữ dội110985
13 thg 1009:00STSBão nhiệt đới dữ dội105983
13 thg 1006:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
13 thg 1003:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
13 thg 1000:00STSBão nhiệt đới dữ dội85990
12 thg 1021:00TSBão nhiệt đới80992
12 thg 1018:00TSBão nhiệt đới75996
12 thg 1015:00TSBão nhiệt đới70995
12 thg 1012:00TSBão nhiệt đới65998
12 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
12 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
12 thg 1003:00TSBão nhiệt đới65998
12 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
11 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
11 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
11 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
11 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới401002
11 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới351002
11 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới----
11 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới----
10 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới----
09 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1021:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1018:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1015:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1012:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1009:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1006:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1003:00TDÁp thấp nhiệt đới----
08 thg 1000:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

77 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MyanmaVùng YangonYangon

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985281N02144
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 17 thg 10, 1985
Tọa độ18.0000, 98.0000
Các mốc vị trí77
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.