Bão cuồng phong CELIA 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 26 thg 7, 2004

00:00:00 19 thg 7, 200406:00:00 26 thg 7, 2004

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CELIA trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm981 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
26 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451010
26 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451010
26 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451009
25 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
25 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
25 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
25 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
24 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
24 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
24 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
24 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
24 thg 709:00TSBão nhiệt đới601005
24 thg 706:00TSBão nhiệt đới651004
24 thg 703:00TSBão nhiệt đới651004
24 thg 700:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 721:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 718:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 715:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 712:00TSBão nhiệt đới651004
23 thg 709:00TSBão nhiệt đới701003
23 thg 706:00TSBão nhiệt đới751002
23 thg 703:00TSBão nhiệt đới851000
23 thg 700:00TSBão nhiệt đới95997
22 thg 721:00TSBão nhiệt đới100994
22 thg 718:00TSBão nhiệt đới110990
22 thg 715:00HBão cuồng phong120987
22 thg 712:00HBão cuồng phong130984
22 thg 709:00HBão cuồng phong135983
22 thg 706:00HBão cuồng phong140981
22 thg 703:00HBão cuồng phong130984
22 thg 700:00HBão cuồng phong120987
21 thg 721:00TSBão nhiệt đới115989
21 thg 718:00TSBão nhiệt đới110991
21 thg 715:00TSBão nhiệt đới105993
21 thg 712:00TSBão nhiệt đới100994
21 thg 709:00TSBão nhiệt đới100996
21 thg 706:00TSBão nhiệt đới95997
21 thg 703:00TSBão nhiệt đới95997
21 thg 700:00TSBão nhiệt đới95997
20 thg 721:00TSBão nhiệt đới95997
20 thg 718:00TSBão nhiệt đới95997
20 thg 715:00TSBão nhiệt đới90999
20 thg 712:00TSBão nhiệt đới851000
20 thg 709:00TSBão nhiệt đới851000
20 thg 706:00TSBão nhiệt đới851000
20 thg 703:00TSBão nhiệt đới851000
20 thg 700:00TSBão nhiệt đới851000
19 thg 721:00TSBão nhiệt đới851000
19 thg 718:00TSBão nhiệt đới851000
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 712:00TSBão nhiệt đới651005
19 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới601007
19 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
19 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
19 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551008

Dòng thời gian vị trí

59 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004201N14247
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 26 thg 7, 2004
Tọa độ19.1000, -136.6000
Các mốc vị trí59
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.