Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2004

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2004, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

87Số cơn bão
76Bão có tên
155 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão87

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong15

Bão nhiệt đới OTTO

2004331N28320
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
26 thg 11, 2004 – 5 thg 12, 2004

Bão nhiệt đới NICOLE

2004284N30295
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
10 thg 10, 2004 – 11 thg 10, 2004

Bão nhiệt đới MATTHEW

2004283N24265
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
8 thg 10, 2004 – 11 thg 10, 2004

Bão cuồng phong LISA

2004264N13328
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
19 thg 9, 2004 – 3 thg 10, 2004

Bão lớn KARL

2004260N11331
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất938 hPa
16 thg 9, 2004 – 28 thg 9, 2004

Bão lớn JEANNE

2004258N16300
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
13 thg 9, 2004 – 29 thg 9, 2004

Bão lớn IVAN

2004247N10332
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
2 thg 9, 2004 – 24 thg 9, 2004

Bão nhiệt đới HERMINE

2004241N29295
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
27 thg 8, 2004 – 31 thg 8, 2004

Bão cuồng phong GASTON

2004241N32282
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
27 thg 8, 2004 – 3 thg 9, 2004

Bão lớn FRANCES

2004238N11325
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
25 thg 8, 2004 – 10 thg 9, 2004

Bão nhiệt đới EARL

2004227N09314
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1009 hPa
13 thg 8, 2004 – 15 thg 8, 2004

Bão cuồng phong DANIELLE

2004227N12338
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
13 thg 8, 2004 – 24 thg 8, 2004

Bão lớn CHARLEY

2004223N11301
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
9 thg 8, 2004 – 15 thg 8, 2004

Bão nhiệt đới BONNIE

2004217N13306
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
3 thg 8, 2004 – 14 thg 8, 2004

Bão lớn ALEX

2004214N30282
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất957 hPa
31 thg 7, 2004 – 6 thg 8, 2004

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong12

Tây Thái Bình Dương

Bão33

Bão nhiệt đới dữ dội NORU

2004352N10154
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
16 thg 12, 2004 – 23 thg 12, 2004

Bão nhiệt đới dữ dội TALAS

2004344N06178
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
9 thg 12, 2004 – 20 thg 12, 2004

Siêu bão NANMADOL

2004333N06154
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
28 thg 11, 2004 – 4 thg 12, 2004

Bão nhiệt đới MERBOK

2004327N16125
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
21 thg 11, 2004 – 23 thg 11, 2004

Siêu bão MUIFA

2004319N10134
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
13 thg 11, 2004 – 26 thg 11, 2004

Siêu bão NOCK-TEN

2004288N09164
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
13 thg 10, 2004 – 27 thg 10, 2004

Siêu bão TOKAGE

2004284N07157
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
10 thg 10, 2004 – 23 thg 10, 2004

Siêu bão MA-ON

2004275N14139
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
1 thg 10, 2004 – 10 thg 10, 2004

Siêu bão MEARI

2004263N13153
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
18 thg 9, 2004 – 2 thg 10, 2004

Bão nhiệt đới HAIMA

2004255N23120
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
10 thg 9, 2004 – 19 thg 9, 2004

Bão nhiệt đới dữ dội SARIKA

2004248N14156
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 9, 2004 – 9 thg 9, 2004

Siêu bão SONGDA

2004239N11171
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
26 thg 8, 2004 – 10 thg 9, 2004

Bão cuồng phong AERE

2004231N09147
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
17 thg 8, 2004 – 31 thg 8, 2004

Siêu bão CHABA

2004230N09172
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất879 hPa
17 thg 8, 2004 – 5 thg 9, 2004

Bão cuồng phong MEGI

2004227N15144
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
13 thg 8, 2004 – 22 thg 8, 2004

Bão nhiệt đới MALAKAS

2004222N24150
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
9 thg 8, 2004 – 14 thg 8, 2004

Bão cuồng phong RANANIM

2004219N15137
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
6 thg 8, 2004 – 15 thg 8, 2004

Bão cuồng phong MERANTI

2004216N16166
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
2 thg 8, 2004 – 13 thg 8, 2004

Bão nhiệt đới MALOU

2004215N22148
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
2 thg 8, 2004 – 6 thg 8, 2004

Bão nhiệt đới 2004208N19118

2004208N19118
Gió cực đại44 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
26 thg 7, 2004 – 27 thg 7, 2004

Siêu bão NAMTHEUN

2004206N20151
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
24 thg 7, 2004 – 3 thg 8, 2004

Bão nhiệt đới KOMPASU

2004193N19136
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
11 thg 7, 2004 – 16 thg 7, 2004

Bão cuồng phong TINGTING

2004177N12154
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
24 thg 6, 2004 – 13 thg 7, 2004

Siêu bão MINDULLE

2004174N14146
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
21 thg 6, 2004 – 5 thg 7, 2004

Siêu bão DIANMU

2004164N06139
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất879 hPa
11 thg 6, 2004 – 28 thg 6, 2004

Bão cuồng phong CHANTHU

2004158N07142
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
5 thg 6, 2004 – 15 thg 6, 2004

Siêu bão CONSON

2004156N16117
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
4 thg 6, 2004 – 14 thg 6, 2004

Bão nhiệt đới dữ dội OMAIS

2004136N05148
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
15 thg 5, 2004 – 22 thg 5, 2004

Bão nhiệt đới 2004135N09114

2004135N09114
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
14 thg 5, 2004 – 18 thg 5, 2004

Siêu bão NIDA

2004134N07132
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
13 thg 5, 2004 – 22 thg 5, 2004

Siêu bão SUDAL

2004093N07154
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
2 thg 4, 2004 – 18 thg 4, 2004

Bão nhiệt đới 2004074N03143

2004074N03143
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
14 thg 3, 2004 – 23 thg 3, 2004

Bão nhiệt đới 2004042N08148

2004042N08148
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
10 thg 2, 2004 – 19 thg 2, 2004

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới5

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới14

Xoáy thuận nhiệt đới JUBA

2004125S08084
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
4 thg 5, 2004 – 17 thg 5, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới ITSANG:ITSENG:OSCAR

2004081S12103
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
21 thg 3, 2004 – 29 thg 3, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới HELMA:NICKY

2004068S13089
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
7 thg 3, 2004 – 16 thg 3, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới GAFILO

2004061S12072
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
1 thg 3, 2004 – 18 thg 3, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới MONTY

2004056S18125
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất933 hPa
25 thg 2, 2004 – 3 thg 3, 2004

Bão nhiệt đới LINDA

2004028S06090
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
28 thg 1, 2004 – 2 thg 2, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới FRANK

2004026S12063
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
26 thg 1, 2004 – 9 thg 2, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới ELITA

2004025S16044
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
24 thg 1, 2004 – 13 thg 2, 2004

Bão nhiệt đới KEN

2004001S16124
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
1 thg 1, 2004 – 6 thg 1, 2004

Bão nhiệt đới DARIUS

2003358S06067
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
23 thg 12, 2003 – 4 thg 1, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới JANA

2003340S07093
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
6 thg 12, 2003 – 17 thg 12, 2003

Xoáy thuận nhiệt đới CELA

2003338S09065
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
4 thg 12, 2003 – 22 thg 12, 2003

Xoáy thuận nhiệt đới BENI

2003313S05079
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
8 thg 11, 2003 – 25 thg 11, 2003

Bão nhiệt đới ABAIMBA

2003272S05066
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
28 thg 9, 2003 – 5 thg 10, 2003

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới7

Nam Đại Tây Dương

Xoáy thuận nhiệt đới1

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.