Bão cuồng phong CEMPAKA 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 25 thg 7, 2021

00:00:00 17 thg 7, 202100:00:00 25 thg 7, 2021

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CEMPAKA trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm965 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
24 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
24 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới--998
24 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới--997
24 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
24 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới55995
24 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới30999
24 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
24 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
23 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
23 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
23 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
23 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
23 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới351001
23 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
23 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới351001
23 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
22 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới351002
22 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
22 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
22 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
21 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
21 thg 718:00TSBão nhiệt đới45999
21 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
21 thg 712:00TSBão nhiệt đới45999
21 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
21 thg 706:00TSBão nhiệt đới55996
21 thg 703:00TSBão nhiệt đới60997
21 thg 700:00TSBão nhiệt đới65998
20 thg 721:00TSBão nhiệt đới85991
20 thg 718:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
20 thg 715:00TBão cuồng phong120977
20 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội140970
20 thg 709:00TBão cuồng phong145968
20 thg 706:00TBão cuồng phong150965
20 thg 703:00TBão cuồng phong135971
20 thg 700:00TBão cuồng phong120977
19 thg 721:00TBão cuồng phong120978
19 thg 718:00TBão cuồng phong120978
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới110982
19 thg 712:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
19 thg 709:00TSBão nhiệt đới95988
19 thg 706:00STSBão nhiệt đới dữ dội85991
19 thg 703:00TSBão nhiệt đới80993
19 thg 700:00TSBão nhiệt đới75995
18 thg 721:00TSBão nhiệt đới70997
18 thg 718:00TSBão nhiệt đới65998
18 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
18 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
18 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
18 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
18 thg 703:00DBNhiễu động nhiệt đới451001
18 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới351001
17 thg 721:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
17 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
17 thg 715:00DBNhiễu động nhiệt đới301003
17 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới301002
17 thg 709:00DBNhiễu động nhiệt đới301002
17 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới301002
17 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới--1003
17 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004

Dòng thời gian vị trí

65 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Việt NamHà TĩnhKỳ Anh

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021198N19117
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 25 thg 7, 2021
Tọa độ18.1000, 107.1000
Các mốc vị trí65
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.