Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2021
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2021, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
103Số cơn bão
88Bão có tên
170 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão103
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong21Bão nhiệt đới WANDA
2021299N33284
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
25 thg 10, 2021 – 8 thg 11, 2021
Bão nhiệt đới VICTOR
2021272N07338
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
29 thg 9, 2021 – 4 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới TERESA
2021267N31298
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1008 hPa
24 thg 9, 2021 – 26 thg 9, 2021
Bão lớn SAM
2021266N10327
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
22 thg 9, 2021 – 7 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới PETER
2021262N16307
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
19 thg 9, 2021 – 22 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới ROSE
2021262N10333
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
19 thg 9, 2021 – 24 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới ODETTE
2021259N30286
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
16 thg 9, 2021 – 26 thg 9, 2021
Bão cuồng phong NICHOLAS
2021256N21265
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
12 thg 9, 2021 – 17 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới MINDY
2021252N28273
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
8 thg 9, 2021 – 10 thg 9, 2021
Bão lớn LARRY
2021244N12339
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất953 hPa
31 thg 8, 2021 – 11 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới JULIAN
2021241N32308
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
28 thg 8, 2021 – 31 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới KATE
2021240N13313
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
27 thg 8, 2021 – 1 thg 9, 2021
Bão lớn IDA
2021239N17281
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
26 thg 8, 2021 – 4 thg 9, 2021
Bão cuồng phong HENRI
2021227N36297
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất986 hPa
15 thg 8, 2021 – 24 thg 8, 2021
Bão lớn GRACE
2021225N15313
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất967 hPa
13 thg 8, 2021 – 21 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới FRED
2021222N14301
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
9 thg 8, 2021 – 20 thg 8, 2021
Bão cuồng phong ELSA
2021182N09317
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
30 thg 6, 2021 – 10 thg 7, 2021
Bão nhiệt đới DANNY
2021179N30287
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1009 hPa
27 thg 6, 2021 – 29 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới CLAUDETTE
2021169N23268
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
17 thg 6, 2021 – 23 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới BILL
2021165N32282
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
13 thg 6, 2021 – 16 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới ANA
2021140N30305
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
20 thg 5, 2021 – 24 thg 5, 2021
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong20Bão nhiệt đới SANDRA
2021311N13248
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
7 thg 11, 2021 – 10 thg 11, 2021
Bão nhiệt đới TERRY
2021307N09275
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
2 thg 11, 2021 – 10 thg 11, 2021
Bão cuồng phong RICK
2021296N13260
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
22 thg 10, 2021 – 25 thg 10, 2021
Bão cuồng phong PAMELA
2021283N14258
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
10 thg 10, 2021 – 13 thg 10, 2021
Bão cuồng phong OLAF
2021250N17254
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
6 thg 9, 2021 – 12 thg 9, 2021
Bão cuồng phong NORA
2021236N12265
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
24 thg 8, 2021 – 30 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới MARTY
2021235N20251
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
23 thg 8, 2021 – 27 thg 8, 2021
Bão lớn LINDA
2021222N12262
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất953 hPa
9 thg 8, 2021 – 24 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới OMAIS
2021219N08193
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
7 thg 8, 2021 – 31 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới KEVIN
2021219N15258
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
6 thg 8, 2021 – 15 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới IGNACIO
2021213N14253
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
31 thg 7, 2021 – 4 thg 8, 2021
Bão cuồng phong HILDA
2021212N12248
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
30 thg 7, 2021 – 7 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới JIMENA
2021208N13245
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
26 thg 7, 2021 – 7 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới GUILLERMO
2021198N15254
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
17 thg 7, 2021 – 21 thg 7, 2021
Bão lớn FELICIA
2021195N13249
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
14 thg 7, 2021 – 22 thg 7, 2021
Bão cuồng phong ENRIQUE
2021176N15259
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
25 thg 6, 2021 – 30 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới DOLORES
2021169N14260
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
17 thg 6, 2021 – 20 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới CARLOS
2021163N11240
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1003 hPa
12 thg 6, 2021 – 17 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới BLANCA
2021151N11257
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
30 thg 5, 2021 – 5 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới ANDRES
2021129N13254
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
8 thg 5, 2021 – 12 thg 5, 2021
Tây Thái Bình Dương
Bão25Siêu bão RAI
2021346N05145
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất908 hPa
11 thg 12, 2021 – 21 thg 12, 2021
Siêu bão NYATOH
2021333N11146
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất928 hPa
28 thg 11, 2021 – 4 thg 12, 2021
Bão nhiệt đới 2021296N06127
2021296N06127
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
22 thg 10, 2021 – 27 thg 10, 2021
Bão cuồng phong MALOU
2021295N09145
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
22 thg 10, 2021 – 31 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới dữ dội NAMTHEUN
2021282N16165
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
8 thg 10, 2021 – 20 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới dữ dội KOMPASU
2021280N14137
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
7 thg 10, 2021 – 14 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới LIONROCK
2021276N07131
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
2 thg 10, 2021 – 10 thg 10, 2021
Siêu bão MINDULLE
2021265N11150
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
22 thg 9, 2021 – 6 thg 10, 2021
Bão nhiệt đới DIANMU
2021264N13119
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
21 thg 9, 2021 – 26 thg 9, 2021
Siêu bão CHANTHU
2021248N12141
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất902 hPa
5 thg 9, 2021 – 20 thg 9, 2021
Bão cuồng phong CONSON
2021248N11131
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
5 thg 9, 2021 – 13 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới 2021244N24164
2021244N24164
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
1 thg 9, 2021 – 4 thg 9, 2021
Bão nhiệt đới dữ dội NIDA
2021216N22144
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
3 thg 8, 2021 – 8 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới dữ dội MIRINAE
2021215N24124
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
3 thg 8, 2021 – 11 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới LUPIT
2021214N21110
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
2 thg 8, 2021 – 15 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới 2021214N20155
2021214N20155
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
1 thg 8, 2021 – 6 thg 8, 2021
Bão nhiệt đới NEPARTAK
2021204N21146
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
22 thg 7, 2021 – 31 thg 7, 2021
Bão cuồng phong CEMPAKA
2021198N19117
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
17 thg 7, 2021 – 25 thg 7, 2021
Bão cuồng phong IN-FA
2021197N17135
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất951 hPa
15 thg 7, 2021 – 31 thg 7, 2021
Bão cuồng phong CHAMPI
2021171N09152
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
19 thg 6, 2021 – 28 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới KOGUMA
2021161N18115
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
10 thg 6, 2021 – 13 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới CHOI-WAN
2021148N05142
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 5, 2021 – 6 thg 6, 2021
Bão nhiệt đới 2021132N06132
2021132N06132
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
11 thg 5, 2021 – 15 thg 5, 2021
Siêu bão SURIGAE
2021102N06144
Gió cực đại170 kt
Áp suất thấp nhất882 hPa
11 thg 4, 2021 – 30 thg 4, 2021
Bão nhiệt đới DUJUAN
2021046N06142
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
14 thg 2, 2021 – 23 thg 2, 2021
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới5Bão nhiệt đới JAWAD
2021335N08096
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
30 thg 11, 2021 – 6 thg 12, 2021
Bão nhiệt đới 2021312N07090
2021312N07090
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
8 thg 11, 2021 – 11 thg 11, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới GULAB:SHAHEEN-GU
2021267N18094
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
23 thg 9, 2021 – 4 thg 10, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới YAAS
2021143N15090
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
23 thg 5, 2021 – 27 thg 5, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới TAUKTAE
2021133N10071
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất931 hPa
13 thg 5, 2021 – 19 thg 5, 2021
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới21Bão nhiệt đới JOBO
2021108S11067
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
17 thg 4, 2021 – 24 thg 4, 2021
Bão nhiệt đới 2021097S10090
2021097S10090
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
6 thg 4, 2021 – 11 thg 4, 2021
Bão nhiệt đới ODETTE
2021093S10103
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 4, 2021 – 10 thg 4, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới SEROJA
2021093S11122
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
2 thg 4, 2021 – 12 thg 4, 2021
Bão nhiệt đới 2021079S12097
2021079S12097
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
20 thg 3, 2021 – 26 thg 3, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới HABANA
2021062S14064
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất928 hPa
2 thg 3, 2021 – 17 thg 3, 2021
Bão nhiệt đới IMAN
2021062S18040
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
2 thg 3, 2021 – 11 thg 3, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới MARIAN
2021053S13128
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất952 hPa
22 thg 2, 2021 – 9 thg 3, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới GUAMBE
2021042S23040
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
11 thg 2, 2021 – 22 thg 2, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới FARAJI
2021035S11080
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
4 thg 2, 2021 – 16 thg 2, 2021
Bão nhiệt đới 2021028S15128
2021028S15128
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
28 thg 1, 2021 – 8 thg 2, 2021
Bão nhiệt đới 2021020S13107
2021020S13107
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
19 thg 1, 2021 – 2 thg 2, 2021
Bão nhiệt đới 2021018S11133
2021018S11133
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
18 thg 1, 2021 – 23 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới JOSHUA
2021013S12099
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
13 thg 1, 2021 – 21 thg 1, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới ELOISE
2021012S12086
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
11 thg 1, 2021 – 27 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới 2021005S10101
2021005S10101
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
5 thg 1, 2021 – 10 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới DANILO
2020366S12073
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 12, 2020 – 12 thg 1, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới CHALANE
2020355S11065
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
20 thg 12, 2020 – 4 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới 2020339S09106
2020339S09106
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
4 thg 12, 2020 – 12 thg 12, 2020
Bão nhiệt đới BONGOYO
2020332S11091
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
26 thg 11, 2020 – 12 thg 12, 2020
Xoáy thuận nhiệt đới ALICIA
2020317S04092
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
11 thg 11, 2020 – 20 thg 11, 2020
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới11Bão nhiệt đới 2021099S15159
2021099S15159
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
9 thg 4, 2021 – 13 thg 4, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới NIRAN
2021058S14149
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất917 hPa
26 thg 2, 2021 – 7 thg 3, 2021
Bão nhiệt đới 2021038S14178
2021038S14178
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
7 thg 2, 2021 – 12 thg 2, 2021
Bão nhiệt đới BINA
2021029S14162
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
29 thg 1, 2021 – 1 thg 2, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới ANA
2021029S16171
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
28 thg 1, 2021 – 3 thg 2, 2021
Xoáy thuận nhiệt đới LUCAS
2021025S14138
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
24 thg 1, 2021 – 4 thg 2, 2021
Bão nhiệt đới KIMI
2021015S14147
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
15 thg 1, 2021 – 19 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới IMOGEN
2021001S14136
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
1 thg 1, 2021 – 4 thg 1, 2021
Bão nhiệt đới ZAZU
2020347S14190
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
12 thg 12, 2020 – 16 thg 12, 2020
Xoáy thuận nhiệt đới YASA
2020346S13168
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất914 hPa
11 thg 12, 2020 – 21 thg 12, 2020
Bão nhiệt đới 2020345S13183
2020345S13183
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
9 thg 12, 2020 – 12 thg 12, 2020
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.