Xoáy thuận nhiệt đới CHALANE 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 4 thg 1, 2021

06:00:00 20 thg 12, 202006:00:00 4 thg 1, 2021

Bão mạnhĐã đóng70 kt130 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CHALANE trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 70 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại70 kt
Áp suất tâm985 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
04 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
04 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
04 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
03 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
03 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới30--
03 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
03 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới30--
02 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
02 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới30--
02 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới30--
02 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới30--
02 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
02 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
02 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
02 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
01 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
01 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
01 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
01 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
01 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
01 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
01 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
01 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
31 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới----
31 thg 1218:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
31 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới----
31 thg 1212:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
31 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới----
31 thg 1206:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh351009
31 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
31 thg 1200:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451006
30 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
30 thg 1218:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451006
30 thg 1215:00TSBão nhiệt đới551004
30 thg 1212:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh651002
30 thg 1209:00TSBão nhiệt đới751000
30 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
30 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới105991
30 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới130985
29 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới125987
29 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới120989
29 thg 1215:00TSBão nhiệt đới110990
29 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới100990
29 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100994
29 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới95997
29 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90998
29 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới85999
28 thg 1221:00TSBão nhiệt đới851000
28 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới851000
28 thg 1215:00TSBão nhiệt đới801002
28 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới751003
28 thg 1209:00TSBão nhiệt đới701004
28 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới651004
28 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
28 thg 1200:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451004
27 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
27 thg 1218:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451004
27 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
27 thg 1212:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh551002
27 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
27 thg 1206:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh551002
27 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
27 thg 1200:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh551002
26 thg 1221:00TSBão nhiệt đới601003
26 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới651003
26 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
26 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551003
26 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
26 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551004
26 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
26 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551006
25 thg 1221:00TSBão nhiệt đới601003
25 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới651000
25 thg 1215:00TSBão nhiệt đới651000
25 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới651000
25 thg 1209:00TSBão nhiệt đới701001
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới751001
25 thg 1203:00TSBão nhiệt đới751001
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
24 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới651003
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
24 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
24 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
24 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
23 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
23 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
23 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
22 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
22 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
22 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
22 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
22 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
22 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
22 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
22 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
21 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
21 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
21 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501004
21 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới501004
21 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
21 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451005
21 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
21 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
20 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
20 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
20 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
20 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới401007
20 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới401007
20 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới401007

Dòng thời gian vị trí

121 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NamibiaKhomasWindhoek

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2020355S11065
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 4 thg 1, 2021
Tọa độ-22.9000, 11.3000
Các mốc vị trí121
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.