Xoáy thuận nhiệt đới CHAMBO 2005: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 3 thg 1, 2005

12:00:00 21 thg 12, 200418:00:00 3 thg 1, 2005

Bão mạnhĐã đóng105 kt195 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CHAMBO trong năm 2005, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 105 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại105 kt
Áp suất tâm944 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới451008
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
03 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới501006
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
03 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới551005
03 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
03 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội551003
02 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601002
02 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội601000
02 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65999
02 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội65998
02 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65997
02 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội70995
02 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70995
02 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội75994
01 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
01 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội451002
01 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
01 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
01 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
01 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
31 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
31 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
31 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
31 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
31 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
31 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
31 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
31 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
30 thg 1221:00SSBão cận nhiệt đới551000
30 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
30 thg 1215:00SSBão cận nhiệt đới551000
30 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
30 thg 1209:00SSBão cận nhiệt đới551000
30 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
30 thg 1203:00SSBão cận nhiệt đới551000
30 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
29 thg 1221:00SSBão cận nhiệt đới551001
29 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội551001
29 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
29 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
29 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
29 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
29 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551000
28 thg 1221:00TSBão nhiệt đới60999
28 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội65997
28 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70996
28 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội75994
28 thg 1209:00TSBão nhiệt đới80993
28 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội85991
28 thg 1203:00TSBão nhiệt đới100986
28 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới110980
27 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
27 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa150963
27 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới155959
27 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
27 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới170952
27 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa175949
27 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới185947
27 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa195944
26 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới190944
26 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa185944
26 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới185944
26 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa185944
26 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới175949
26 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
26 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới165954
26 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
25 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới165954
25 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
25 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới165954
25 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
25 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
25 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa140967
25 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
24 thg 1221:00TSBão nhiệt đới110980
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới100984
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới95988
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới75994
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65997
23 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
23 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
23 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
23 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
22 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
22 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
22 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
22 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
22 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
22 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
22 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
21 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
21 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
21 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
21 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

107 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004357S06095
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 3 thg 1, 2005
Tọa độ-34.2000, 73.5000
Các mốc vị trí107
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.