Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2005

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2005, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

106Số cơn bão
94Bão có tên
160 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão106

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong29

Bão nhiệt đới ZETA

2005364N24324
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
30 thg 12, 2005 – 7 thg 1, 2006

Bão cuồng phong EPSILON

2005333N32311
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
29 thg 11, 2005 – 9 thg 12, 2005

Bão nhiệt đới DELTA

2005324N27312
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
19 thg 11, 2005 – 29 thg 11, 2005

Bão nhiệt đới GAMMA

2005318N13298
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
14 thg 11, 2005 – 22 thg 11, 2005

Bão lớn BETA

2005300N10279
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
26 thg 10, 2005 – 31 thg 10, 2005

Bão nhiệt đới ALPHA

2005296N16293
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
22 thg 10, 2005 – 24 thg 10, 2005

Bão lớn WILMA

2005289N18282
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất882 hPa
15 thg 10, 2005 – 26 thg 10, 2005

Bão cuồng phong VINCE

2005281N33339
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
8 thg 10, 2005 – 11 thg 10, 2005

Bão nhiệt đới 2005281N26303

2005281N26303
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
8 thg 10, 2005 – 14 thg 10, 2005

Bão nhiệt đới TAMMY

2005278N27280
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
5 thg 10, 2005 – 7 thg 10, 2005

Bão nhiệt đới 2005277N34328

2005277N34328
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
4 thg 10, 2005 – 5 thg 10, 2005

Bão cuồng phong STAN

2005275N19274
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
1 thg 10, 2005 – 5 thg 10, 2005

Bão lớn RITA

2005261N21290
Gió cực đại155 kt
Áp suất thấp nhất895 hPa
18 thg 9, 2005 – 26 thg 9, 2005

Bão cuồng phong PHILIPPE

2005261N13306
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
17 thg 9, 2005 – 24 thg 9, 2005

Bão cuồng phong OPHELIA

2005249N26281
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
6 thg 9, 2005 – 23 thg 9, 2005

Bão cuồng phong NATE

2005249N28293
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
5 thg 9, 2005 – 12 thg 9, 2005

Bão lớn MARIA

2005245N19315
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất962 hPa
1 thg 9, 2005 – 14 thg 9, 2005

Bão nhiệt đới LEE

2005241N14315
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1006 hPa
28 thg 8, 2005 – 3 thg 9, 2005

Bão lớn KATRINA

2005236N23285
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất902 hPa
23 thg 8, 2005 – 31 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới JOSE

2005235N19266
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
22 thg 8, 2005 – 23 thg 8, 2005

Bão cuồng phong IRENE

2005217N13327
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
4 thg 8, 2005 – 18 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới HARVEY

2005215N28291
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
2 thg 8, 2005 – 14 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới GERT

2005205N19267
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
23 thg 7, 2005 – 25 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới FRANKLIN

2005203N25285
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
21 thg 7, 2005 – 31 thg 7, 2005

Bão lớn EMILY

2005192N11318
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
11 thg 7, 2005 – 21 thg 7, 2005

Bão lớn DENNIS

2005186N12299
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
4 thg 7, 2005 – 18 thg 7, 2005

Bão cuồng phong CINDY

2005185N18273
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
3 thg 7, 2005 – 11 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới BRET

2005180N20265
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
28 thg 6, 2005 – 30 thg 6, 2005

Bão nhiệt đới ARLENE

2005160N17276
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
8 thg 6, 2005 – 14 thg 6, 2005

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong15

Bão cuồng phong OTIS

2005271N17255
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
28 thg 9, 2005 – 5 thg 10, 2005

Bão nhiệt đới NORMA

2005266N15252
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
23 thg 9, 2005 – 1 thg 10, 2005

Bão cuồng phong MAX

2005261N14252
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
17 thg 9, 2005 – 22 thg 9, 2005

Bão nhiệt đới LIDIA

2005261N13245
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
17 thg 9, 2005 – 19 thg 9, 2005

Bão lớn KENNETH

2005258N12242
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất947 hPa
14 thg 9, 2005 – 30 thg 9, 2005

Bão lớn JOVA

2005255N15246
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất951 hPa
12 thg 9, 2005 – 25 thg 9, 2005

Bão nhiệt đới IRWIN

2005238N17255
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
25 thg 8, 2005 – 2 thg 9, 2005

Bão cuồng phong HILARY

2005232N13263
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
19 thg 8, 2005 – 28 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới GREG

2005223N13251
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
11 thg 8, 2005 – 15 thg 8, 2005

Bão cuồng phong FERNANDA

2005222N14246
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
9 thg 8, 2005 – 17 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới EUGENE

2005199N15256
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
18 thg 7, 2005 – 21 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới DORA

2005185N15261
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
4 thg 7, 2005 – 6 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới CALVIN

2005177N13263
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
26 thg 6, 2005 – 3 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới BEATRIZ

2005173N14258
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
21 thg 6, 2005 – 26 thg 6, 2005

Bão cuồng phong ADRIAN

2005138N10265
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
17 thg 5, 2005 – 21 thg 5, 2005

Tây Thái Bình Dương

Bão24

Bão nhiệt đới 2005350N08127

2005350N08127
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
15 thg 12, 2005 – 21 thg 12, 2005

Bão cuồng phong BOLAVEN

2005316N05134
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất972 hPa
12 thg 11, 2005 – 20 thg 11, 2005

Bão nhiệt đới TEMBIN

2005311N08140
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
6 thg 11, 2005 – 12 thg 11, 2005

Bão cuồng phong KAI-TAK

2005301N13117
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
27 thg 10, 2005 – 2 thg 11, 2005

Siêu bão KIROGI

2005282N22138
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
9 thg 10, 2005 – 19 thg 10, 2005

Siêu bão LONGWANG

2005268N19146
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
25 thg 9, 2005 – 3 thg 10, 2005

Bão cuồng phong DAMREY

2005262N13127
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
19 thg 9, 2005 – 28 thg 9, 2005

Siêu bão SAOLA

2005262N20155
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
19 thg 9, 2005 – 28 thg 9, 2005

Bão nhiệt đới dữ dội VICENTE

2005257N15120
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
14 thg 9, 2005 – 19 thg 9, 2005

Siêu bão KHANUN

2005248N08142
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
5 thg 9, 2005 – 13 thg 9, 2005

Siêu bão NABI

2005241N15155
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
28 thg 8, 2005 – 9 thg 9, 2005

Siêu bão TALIM

2005237N14148
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất910 hPa
24 thg 8, 2005 – 3 thg 9, 2005

Siêu bão MAWAR

2005230N20144
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
18 thg 8, 2005 – 1 thg 9, 2005

Bão cuồng phong GUCHOL

2005229N21156
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
17 thg 8, 2005 – 27 thg 8, 2005

Bão cuồng phong SANVU

2005222N14131
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
9 thg 8, 2005 – 15 thg 8, 2005

Bão cuồng phong MATSA

2005211N09141
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
29 thg 7, 2005 – 9 thg 8, 2005

Bão nhiệt đới WASHI

2005210N19115
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
28 thg 7, 2005 – 31 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới dữ dội BANYAN

2005202N13138
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 7, 2005 – 31 thg 7, 2005

Bão nhiệt đới dữ dội NALGAE

2005199N21168
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
18 thg 7, 2005 – 27 thg 7, 2005

Siêu bão HAITANG

2005192N22155
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
10 thg 7, 2005 – 21 thg 7, 2005

Siêu bão NESAT

2005148N06156
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
27 thg 5, 2005 – 11 thg 6, 2005

Siêu bão SONCA

2005107N07151
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
16 thg 4, 2005 – 29 thg 4, 2005

Bão cuồng phong ROKE

2005071N06152
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
12 thg 3, 2005 – 19 thg 3, 2005

Bão cuồng phong KULAP

2005013N05153
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
13 thg 1, 2005 – 19 thg 1, 2005

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới7

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới19

Xoáy thuận nhiệt đới ADELINE:JULIET

2005092S11102
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
1 thg 4, 2005 – 16 thg 4, 2005

Bão nhiệt đới ISANG

2005089S10085
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
29 thg 3, 2005 – 8 thg 4, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới HENNIE

2005079S10067
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
19 thg 3, 2005 – 1 thg 4, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới WILLY

2005067S12120
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
8 thg 3, 2005 – 14 thg 3, 2005

Bão nhiệt đới VIVIENNE

2005035S15118
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
4 thg 2, 2005 – 9 thg 2, 2005

Bão nhiệt đới GERARD

2005029S11072
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
29 thg 1, 2005 – 5 thg 2, 2005

Bão nhiệt đới FELAPI

2005026S20040
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
26 thg 1, 2005 – 3 thg 2, 2005

Bão nhiệt đới TIM

2005022S14112
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
22 thg 1, 2005 – 26 thg 1, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới ERNEST

2005017S09061
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
16 thg 1, 2005 – 25 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới DAREN

2005015S06089
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
15 thg 1, 2005 – 23 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới 2005013S14124

2005013S14124
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
13 thg 1, 2005 – 18 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới SALLY

2005006S09099
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
6 thg 1, 2005 – 10 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới RAYMOND

2004365S13120
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
30 thg 12, 2004 – 10 thg 1, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới CHAMBO

2004357S06095
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
21 thg 12, 2004 – 3 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới 2004338S09113

2004338S09113
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
3 thg 12, 2004 – 6 thg 12, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới BENTOJANA

2004325S06078
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
19 thg 11, 2004 – 4 thg 12, 2004

Xoáy thuận nhiệt đới AROLA

2004312S05085
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
6 thg 11, 2004 – 18 thg 11, 2004

Bão nhiệt đới 2004299S09063

2004299S09063
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
24 thg 10, 2004 – 29 thg 10, 2004

Bão nhiệt đới PHOEBE

2004243S03088
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 8, 2004 – 5 thg 9, 2004

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới12

Bão nhiệt đới SHEILA

2005110S17180
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
20 thg 4, 2005 – 23 thg 4, 2005

Bão nhiệt đới 2005103S08138

2005103S08138
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
13 thg 4, 2005 – 15 thg 4, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới INGRID

2005063S12141
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất904 hPa
3 thg 3, 2005 – 17 thg 3, 2005

Bão nhiệt đới RAE

2005060S12179
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
28 thg 2, 2005 – 8 thg 3, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới PERCY

2005054S09173
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất898 hPa
23 thg 2, 2005 – 5 thg 3, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới NANCY

2005042S12190
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
10 thg 2, 2005 – 18 thg 2, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới OLAF

2005041S13181
Gió cực đại145 kt
Áp suất thấp nhất892 hPa
10 thg 2, 2005 – 23 thg 2, 2005

Bão nhiệt đới HARVEY

2005035S14136
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
3 thg 2, 2005 – 8 thg 2, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới MEENA

2005032S14195
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất916 hPa
1 thg 2, 2005 – 11 thg 2, 2005

Bão nhiệt đới LOLA

2005027S18168
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
27 thg 1, 2005 – 2 thg 2, 2005

Xoáy thuận nhiệt đới KERRY

2005003S09177
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
3 thg 1, 2005 – 18 thg 1, 2005

Bão nhiệt đới JUDY

2004357S16216
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
21 thg 12, 2004 – 27 thg 12, 2004

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.