Bão cuồng phong CHAMPI 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 28 thg 6, 2021

18:00:00 19 thg 6, 202118:00:00 28 thg 6, 2021

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CHAMPI trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm987 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
28 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
28 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--995
28 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
28 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
28 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
28 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
28 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55994
27 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
27 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55995
27 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
27 thg 612:00TSBão nhiệt đới451007
27 thg 609:00TSBão nhiệt đới551004
27 thg 606:00TSBão nhiệt đới651000
27 thg 603:00TSBão nhiệt đới651000
27 thg 600:00TSBão nhiệt đới651000
26 thg 621:00TSBão nhiệt đới70999
26 thg 618:00TSBão nhiệt đới75998
26 thg 615:00TSBão nhiệt đới85997
26 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội95996
26 thg 609:00TSBão nhiệt đới100995
26 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội100993
26 thg 603:00TSBão nhiệt đới100993
26 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội100993
25 thg 621:00TSBão nhiệt đới105992
25 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội110990
25 thg 615:00TBão cuồng phong115989
25 thg 612:00TBão cuồng phong120988
25 thg 609:00TBão cuồng phong120988
25 thg 606:00TBão cuồng phong120987
25 thg 603:00TSBão nhiệt đới115990
25 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội110993
24 thg 621:00TSBão nhiệt đới105995
24 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội100997
24 thg 615:00TSBão nhiệt đới100999
24 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội951000
24 thg 609:00TSBão nhiệt đới95999
24 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội95997
24 thg 603:00TSBão nhiệt đới901000
24 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội851002
23 thg 621:00TSBão nhiệt đới851002
23 thg 618:00TSBão nhiệt đới851002
23 thg 615:00TSBão nhiệt đới801001
23 thg 612:00TSBão nhiệt đới751000
23 thg 609:00TSBão nhiệt đới751001
23 thg 606:00TSBão nhiệt đới751002
23 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới651006
23 thg 600:00TSBão nhiệt đới551009
22 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
22 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
22 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
22 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
22 thg 609:00TSBão nhiệt đới601007
22 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
22 thg 603:00TSBão nhiệt đới651004
22 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới651004
21 thg 621:00DBNhiễu động nhiệt đới501007
21 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới351010
21 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
21 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
21 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới451008
21 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới351009
21 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
21 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
20 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
20 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
20 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
20 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
20 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
20 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
20 thg 603:00DBNhiễu động nhiệt đới351008
20 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới301009
19 thg 621:00DBNhiễu động nhiệt đới301009
19 thg 618:00DBNhiễu động nhiệt đới301009

Dòng thời gian vị trí

73 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnHokkaidōNemuro

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2021171N09152
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 28 thg 6, 2021
Tọa độ41.1000, 159.7000
Các mốc vị trí73
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.