Bão nhiệt đới CHANGMI 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 25 thg 9, 2002

06:00:00 20 thg 9, 200212:00:00 25 thg 9, 2002

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới CHANGMI trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm960 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--960
25 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--964
25 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--968
25 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--970
25 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--972
24 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--974
24 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--976
24 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--978
24 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
24 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
24 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
24 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
24 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
23 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
23 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
23 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
23 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--980
23 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--982
23 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
23 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--985
23 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85986
22 thg 921:00TSBão nhiệt đới85985
22 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85988
22 thg 915:00TSBão nhiệt đới85985
22 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85988
22 thg 909:00TSBão nhiệt đới85985
22 thg 906:00TSBão nhiệt đới85985
22 thg 903:00TSBão nhiệt đới80988
22 thg 900:00TSBão nhiệt đới75990
21 thg 921:00TSBão nhiệt đới75992
21 thg 918:00TSBão nhiệt đới75994
21 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
21 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
21 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
21 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới501000
20 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
20 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
20 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
20 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
20 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451000

Dòng thời gian vị trí

43 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002263N22139
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 25 thg 9, 2002
Tọa độ53.9000, 181.8000
Các mốc vị trí43
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.