Bão nhiệt đới CHERONO 2011: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 25 thg 3, 2011

18:00:00 13 thg 3, 201106:00:00 25 thg 3, 2011

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới CHERONO trong năm 2011, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm989 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
25 thg 306:00TCXoáy thuận nhiệt đới--1004
25 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
25 thg 300:00TCXoáy thuận nhiệt đới--1003
24 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới--1003
24 thg 318:00TCXoáy thuận nhiệt đới--1002
24 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới--1002
24 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới451001
24 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
24 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
24 thg 303:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451000
24 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội451000
23 thg 321:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501000
23 thg 318:00STSBão nhiệt đới dữ dội501000
23 thg 315:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501000
23 thg 312:00STSBão nhiệt đới dữ dội501000
23 thg 309:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501001
23 thg 306:00STSBão nhiệt đới dữ dội501001
23 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
23 thg 300:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
22 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
22 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
22 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
22 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
22 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
22 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
21 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
21 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
21 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
21 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
21 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
20 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 321:00TSBão nhiệt đới60998
19 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
19 thg 315:00TSBão nhiệt đới65996
19 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới65996
19 thg 309:00TSBão nhiệt đới70995
19 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
19 thg 303:00TSBão nhiệt đới80991
19 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
18 thg 321:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
18 thg 315:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 312:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
18 thg 309:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 306:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
18 thg 303:00TSBão nhiệt đới85989
18 thg 300:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
17 thg 321:00TSBão nhiệt đới85989
17 thg 318:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
17 thg 315:00TSBão nhiệt đới80991
17 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới75993
17 thg 309:00TSBão nhiệt đới70995
17 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
17 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
17 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
15 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
15 thg 315:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
15 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 309:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
15 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
15 thg 303:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
15 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
14 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
14 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
14 thg 315:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
14 thg 312:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 309:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 306:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 303:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
14 thg 300:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
13 thg 321:00TDÁp thấp nhiệt đới301005
13 thg 318:00DBNhiễu động nhiệt đới301005

Dòng thời gian vị trí

93 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2011073S11089
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 25 thg 3, 2011
Tọa độ-28.1000, 74.3000
Các mốc vị trí93
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.