Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

04:00:00 7 thg 2, 2002

04:00:00 2 thg 2, 200204:00:00 7 thg 2, 2002

Bão mạnhĐã đóng125 kt230 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CHRIS trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 125 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại125 kt
Áp suất tâm916 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
07 thg 204:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
07 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
06 thg 222:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
06 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới50999
06 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
06 thg 216:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
06 thg 215:00TSBão nhiệt đới65996
06 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
06 thg 210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1115978
06 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
06 thg 207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1135970
06 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140967
06 thg 204:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2160956
06 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới170950
06 thg 201:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2195939
06 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2205933
05 thg 222:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215927
05 thg 221:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2220925
05 thg 219:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2225919
05 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2230916
05 thg 216:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2230916
05 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới230916
05 thg 213:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2230916
05 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2230916
05 thg 210:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2225920
05 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới220922
05 thg 207:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215925
05 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215927
05 thg 204:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215927
05 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới215927
05 thg 201:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215927
05 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2215927
04 thg 222:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2205933
04 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới200936
04 thg 219:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2190941
04 thg 218:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2185944
04 thg 216:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2175949
04 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới170951
04 thg 213:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2165956
04 thg 212:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2155958
04 thg 210:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2150961
04 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới150963
04 thg 207:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2145965
04 thg 206:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2140967
04 thg 204:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2130971
04 thg 203:00TSBão nhiệt đới125974
04 thg 201:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2115978
04 thg 200:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2110980
03 thg 222:00C2Xoáy thuận nhiệt đới cấp 2105981
03 thg 221:00TSBão nhiệt đới105982
03 thg 219:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1105983
03 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
03 thg 216:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
03 thg 215:00TSBão nhiệt đới100984
03 thg 213:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
03 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100984
03 thg 210:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195986
03 thg 209:00TSBão nhiệt đới95988
03 thg 207:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185990
03 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185991
03 thg 204:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175994
03 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới70996
03 thg 201:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160998
03 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1551000
02 thg 222:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1501001
02 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
02 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 216:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
02 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
02 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
02 thg 210:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
02 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
02 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 204:00TDÁp thấp nhiệt đới451003

Dòng thời gian vị trí

75 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcTây ÚcPerth

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002033S13121
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc04:00:00 7 thg 2, 2002
Tọa độ-22.3000, 119.0000
Các mốc vị trí75
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.