Bão cuồng phong CHRIS 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 24 thg 6, 2012

00:00:00 17 thg 6, 201212:00:00 24 thg 6, 2012

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CHRIS trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm974 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới35995
24 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45994
24 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45993
24 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới50992
24 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55991
23 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55991
23 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55991
23 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60991
23 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65990
23 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65990
23 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65989
23 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65989
23 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới65989
22 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70989
22 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75988
22 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới80987
22 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85985
22 thg 609:00TSBão nhiệt đới90984
22 thg 606:00TSBão nhiệt đới95982
22 thg 603:00TSBão nhiệt đới100980
22 thg 600:00TSBão nhiệt đới110978
21 thg 621:00HBão cuồng phong120977
21 thg 618:00HBão cuồng phong130975
21 thg 615:00HBão cuồng phong135975
21 thg 612:00HBão cuồng phong140974
21 thg 609:00HBão cuồng phong135978
21 thg 606:00HBão cuồng phong130982
21 thg 603:00TSBão nhiệt đới120987
21 thg 600:00TSBão nhiệt đới110991
20 thg 621:00TSBão nhiệt đới100995
20 thg 618:00TSBão nhiệt đới95999
20 thg 615:00TSBão nhiệt đới901000
20 thg 612:00TSBão nhiệt đới851001
20 thg 609:00TSBão nhiệt đới801002
20 thg 606:00TSBão nhiệt đới751002
20 thg 603:00TSBão nhiệt đới751003
20 thg 600:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 621:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 618:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 615:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 612:00TSBão nhiệt đới751003
19 thg 609:00SSBão cận nhiệt đới751003
19 thg 606:00SSBão cận nhiệt đới751003
19 thg 603:00SSBão cận nhiệt đới751003
19 thg 600:00SSBão cận nhiệt đới751003
18 thg 621:00SSBão cận nhiệt đới751004
18 thg 618:00SSBão cận nhiệt đới751004
18 thg 615:00RVùng thấp tàn dư701004
18 thg 612:00RVùng thấp tàn dư651004
18 thg 609:00RVùng thấp tàn dư651004
18 thg 606:00RVùng thấp tàn dư651004
18 thg 603:00RVùng thấp tàn dư651004
18 thg 600:00RVùng thấp tàn dư651004
17 thg 621:00RVùng thấp tàn dư651004
17 thg 618:00RVùng thấp tàn dư651004
17 thg 615:00RVùng thấp tàn dư601006
17 thg 612:00RVùng thấp tàn dư551007
17 thg 609:00RVùng thấp tàn dư501008
17 thg 606:00RVùng thấp tàn dư451008
17 thg 603:00RVùng thấp tàn dư451009
17 thg 600:00RVùng thấp tàn dư351009

Dòng thời gian vị trí

61 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012169N29291
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 24 thg 6, 2012
Tọa độ43.7000, -38.2000
Các mốc vị trí61
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.