Bão nhiệt đới CIMARON 2001: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 15 thg 5, 2001

00:00:00 5 thg 5, 200112:00:00 15 thg 5, 2001

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới CIMARON trong năm 2001, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451004
15 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
15 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
15 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
15 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551002
14 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
14 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551000
14 thg 515:00TSBão nhiệt đới60999
14 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới95997
14 thg 509:00TSBão nhiệt đới90994
14 thg 506:00TSBão nhiệt đới85991
14 thg 503:00TSBão nhiệt đới95988
14 thg 500:00TSBão nhiệt đới100984
13 thg 521:00TSBão nhiệt đới105984
13 thg 518:00TSBão nhiệt đới110984
13 thg 515:00TSBão nhiệt đới105986
13 thg 512:00TSBão nhiệt đới100987
13 thg 509:00TSBão nhiệt đới100987
13 thg 506:00TSBão nhiệt đới95987
13 thg 503:00STSBão nhiệt đới dữ dội95986
13 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội95984
12 thg 521:00TSBão nhiệt đới95988
12 thg 518:00TSBão nhiệt đới95991
12 thg 515:00TSBão nhiệt đới90993
12 thg 512:00TSBão nhiệt đới85994
12 thg 509:00TSBão nhiệt đới85994
12 thg 506:00TSBão nhiệt đới85994
12 thg 503:00TSBão nhiệt đới85993
12 thg 500:00TSBão nhiệt đới85991
11 thg 521:00TSBão nhiệt đới85991
11 thg 518:00TSBão nhiệt đới85991
11 thg 515:00TSBão nhiệt đới85993
11 thg 512:00TSBão nhiệt đới85994
11 thg 509:00TSBão nhiệt đới80994
11 thg 506:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 503:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 500:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 521:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
10 thg 515:00TSBão nhiệt đới75994
10 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
10 thg 509:00TSBão nhiệt đới70996
10 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
10 thg 503:00TSBão nhiệt đới65997
10 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
09 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
09 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
09 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
09 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
08 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
06 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
06 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
06 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
05 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
05 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

85 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nhật BảnTokyoTokyo

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2001125N05129
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 15 thg 5, 2001
Tọa độ27.7000, 134.6000
Các mốc vị trí85
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.