Bão cuồng phong CLARA 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 2 thg 10, 1981

00:00:00 13 thg 9, 198118:00:00 2 thg 10, 1981

Bão mạnhĐã đóng120 kt220 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CLARA trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 120 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại120 kt
Áp suất tâm925 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
02 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
02 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
02 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
02 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
02 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
02 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
02 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
01 thg 1021:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
01 thg 1018:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 1015:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 1012:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 1009:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 1006:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
01 thg 1003:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
01 thg 1000:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
30 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
29 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
29 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
29 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
29 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
29 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
29 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
29 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
29 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
28 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
28 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
28 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
28 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--984
28 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--986
28 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
28 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
28 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--988
27 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--989
27 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
27 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
27 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--990
27 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--991
27 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--992
27 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--994
27 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
26 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--997
26 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
26 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--999
26 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
26 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
26 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
26 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
26 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
25 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
25 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
25 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
25 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
25 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
25 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
25 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
25 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
24 thg 903:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1005
24 thg 900:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 921:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 918:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 915:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
23 thg 912:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
23 thg 909:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
23 thg 906:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
23 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
23 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới--1006
22 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới--1005
22 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
22 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới--1004
22 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
22 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
22 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
22 thg 903:00TSBão nhiệt đới75987
22 thg 900:00TSBão nhiệt đới95985
21 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội110970
21 thg 918:00TBão cuồng phong130975
21 thg 915:00TBão cuồng phong140960
21 thg 912:00TBão cuồng phong150965
21 thg 909:00TBão cuồng phong155960
21 thg 906:00TBão cuồng phong155960
21 thg 903:00TBão cuồng phong155960
21 thg 900:00TBão cuồng phong155960
20 thg 921:00TBão cuồng phong155958
20 thg 918:00TBão cuồng phong155960
20 thg 915:00TBão cuồng phong165954
20 thg 912:00TBão cuồng phong165960
20 thg 909:00STSiêu bão185950
20 thg 906:00STSiêu bão205950
20 thg 903:00STSiêu bão215940
20 thg 900:00STSiêu bão220940
19 thg 921:00STSiêu bão220932
19 thg 918:00STSiêu bão220930
19 thg 915:00STSiêu bão220928
19 thg 912:00STSiêu bão215925
19 thg 909:00STSiêu bão195928
19 thg 906:00TBão cuồng phong175930
19 thg 903:00TBão cuồng phong170943
19 thg 900:00TBão cuồng phong165955
18 thg 921:00TBão cuồng phong155955
18 thg 918:00TBão cuồng phong140960
18 thg 915:00TBão cuồng phong140963
18 thg 912:00TBão cuồng phong140970
18 thg 909:00TBão cuồng phong135970
18 thg 906:00TBão cuồng phong130975
18 thg 903:00TBão cuồng phong120975
18 thg 900:00STSBão nhiệt đới dữ dội110975
17 thg 921:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
17 thg 918:00STSBão nhiệt đới dữ dội95985
17 thg 915:00STSBão nhiệt đới dữ dội90986
17 thg 912:00TSBão nhiệt đới85990
17 thg 909:00TSBão nhiệt đới75991
17 thg 906:00TSBão nhiệt đới65992
17 thg 903:00TSBão nhiệt đới65993
17 thg 900:00TSBão nhiệt đới65994
16 thg 921:00TSBão nhiệt đới65995
16 thg 918:00TSBão nhiệt đới65996
16 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới60996
16 thg 912:00TSBão nhiệt đới55996
16 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới55996
16 thg 906:00TSBão nhiệt đới55996
16 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
16 thg 900:00TSBão nhiệt đới55998
15 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới50998
15 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới45998
15 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới45999
15 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
15 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
15 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
15 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
15 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
14 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
14 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
14 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
13 thg 921:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
13 thg 918:00TDÁp thấp nhiệt đới301004
13 thg 915:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 912:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 909:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 906:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 903:00TDÁp thấp nhiệt đới----
13 thg 900:00TDÁp thấp nhiệt đới----

Dòng thời gian vị trí

159 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

NgaMagadanMagadan

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981256N10150
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 2 thg 10, 1981
Tọa độ56.0000, 150.0000
Các mốc vị trí159
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.