Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1981
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1981, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
93Số cơn bão
85Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão93
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong12Bão nhiệt đới 1981317N31286
1981317N31286
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
12 thg 11, 1981 – 17 thg 11, 1981
Bão cuồng phong KATRINA
1981307N17279
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
3 thg 11, 1981 – 7 thg 11, 1981
Bão nhiệt đới JOSE
1981303N25313
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
29 thg 10, 1981 – 2 thg 11, 1981
Bão lớn IRENE
1981265N14328
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
21 thg 9, 1981 – 3 thg 10, 1981
Bão lớn HARVEY
1981255N14311
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
11 thg 9, 1981 – 20 thg 9, 1981
Bão cuồng phong GERT
1981250N15306
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
7 thg 9, 1981 – 15 thg 9, 1981
Bão lớn FLOYD
1981247N16300
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
3 thg 9, 1981 – 12 thg 9, 1981
Bão cuồng phong EMILY
1981244N30287
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
31 thg 8, 1981 – 12 thg 9, 1981
Bão cuồng phong DENNIS
1981219N11334
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
7 thg 8, 1981 – 22 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới CINDY
1981215N36292
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
2 thg 8, 1981 – 5 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới BRET
1981181N36295
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
29 thg 6, 1981 – 1 thg 7, 1981
Bão nhiệt đới ARLENE
1981127N18276
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
6 thg 5, 1981 – 9 thg 5, 1981
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong15Bão cuồng phong OTIS
1981297N11261
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
24 thg 10, 1981 – 30 thg 10, 1981
Bão lớn NORMA
1981282N15256
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất—
8 thg 10, 1981 – 12 thg 10, 1981
Bão nhiệt đới MAX
1981281N15245
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 10, 1981 – 10 thg 10, 1981
Bão nhiệt đới LIDIA
1981280N20250
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 10, 1981 – 8 thg 10, 1981
Bão nhiệt đới KNUT
1981262N16256
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
19 thg 9, 1981 – 21 thg 9, 1981
Bão cuồng phong JOVA
1981258N15237
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 9, 1981 – 21 thg 9, 1981
Bão nhiệt đới IRWIN
1981240N17257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
27 thg 8, 1981 – 31 thg 8, 1981
Bão cuồng phong HILARY
1981234N18253
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
21 thg 8, 1981 – 28 thg 8, 1981
Bão cuồng phong GREG
1981225N16249
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất—
13 thg 8, 1981 – 22 thg 8, 1981
Bão cuồng phong FERNANDA
1981219N12255
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 8, 1981 – 13 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới EUGENE
1981198N18253
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
16 thg 7, 1981 – 21 thg 7, 1981
Bão cuồng phong DORA
1981192N13253
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
10 thg 7, 1981 – 16 thg 7, 1981
Bão nhiệt đới CALVIN
1981186N13258
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
4 thg 7, 1981 – 9 thg 7, 1981
Bão cuồng phong BEATRIZ
1981180N11257
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 6, 1981 – 4 thg 7, 1981
Bão nhiệt đới ADRIAN
1981151N11255
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
30 thg 5, 1981 – 4 thg 6, 1981
Tây Thái Bình Dương
Bão29Bão cuồng phong LEE
1981355N07149
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
21 thg 12, 1981 – 29 thg 12, 1981
Siêu bão KIT
1981343N05150
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
9 thg 12, 1981 – 22 thg 12, 1981
Bão nhiệt đới JEFF
1981324N08158
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
20 thg 11, 1981 – 26 thg 11, 1981
Siêu bão IRMA
1981319N07163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
15 thg 11, 1981 – 27 thg 11, 1981
Siêu bão HAZEN
1981317N14153
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
12 thg 11, 1981 – 23 thg 11, 1981
Bão cuồng phong GAY
1981286N10150
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
13 thg 10, 1981 – 23 thg 10, 1981
Bão nhiệt đới FABIAN
1981283N07132
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
10 thg 10, 1981 – 16 thg 10, 1981
Siêu bão ELSIE
1981266N09151
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất894 hPa
22 thg 9, 1981 – 6 thg 10, 1981
Bão cuồng phong DOYLE
1981261N25174
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
17 thg 9, 1981 – 24 thg 9, 1981
Siêu bão CLARA
1981256N10150
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
13 thg 9, 1981 – 2 thg 10, 1981
Bão cuồng phong BILL
1981245N23161
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
1 thg 9, 1981 – 8 thg 9, 1981
Bão cuồng phong AGNES
1981237N16148
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
25 thg 8, 1981 – 6 thg 9, 1981
Bão cuồng phong THAD
1981227N18129
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
15 thg 8, 1981 – 25 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội VANESSA
1981226N17142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
14 thg 8, 1981 – 23 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới WARREN
1981226N16119
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 8, 1981 – 21 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội SUSAN
1981218N20168
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
6 thg 8, 1981 – 15 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội ROY
1981214N13113
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
2 thg 8, 1981 – 11 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới 1981212N18142
1981212N18142
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
31 thg 7, 1981 – 2 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội PHYLLIS
1981212N17142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
31 thg 7, 1981 – 8 thg 8, 1981
Bão cuồng phong OGDEN
1981207N22150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
26 thg 7, 1981 – 1 thg 8, 1981
Bão nhiệt đới NINA
1981202N24123
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
21 thg 7, 1981 – 28 thg 7, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội MAURY
1981195N11138
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
14 thg 7, 1981 – 25 thg 7, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội LYNN
1981178N05160
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 6, 1981 – 8 thg 7, 1981
Bão cuồng phong KELLY
1981176N08150
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
25 thg 6, 1981 – 6 thg 7, 1981
Bão cuồng phong JUNE
1981166N11135
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
15 thg 6, 1981 – 26 thg 6, 1981
Bão cuồng phong IKE
1981158N17119
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
7 thg 6, 1981 – 17 thg 6, 1981
Bão nhiệt đới HOLLY
1981118N04164
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 4, 1981 – 10 thg 5, 1981
Bão nhiệt đới dữ dội GERALD
1981102N04162
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
12 thg 4, 1981 – 23 thg 4, 1981
Siêu bão FREDA
1981070N03173
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
11 thg 3, 1981 – 18 thg 3, 1981
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới3Xoáy thuận nhiệt đới 1981339N11089
1981339N11089
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
5 thg 12, 1981 – 10 thg 12, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới 1981321N13092
1981321N13092
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất—
17 thg 11, 1981 – 20 thg 11, 1981
Bão nhiệt đới 1981298N07083
1981298N07083
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất—
25 thg 10, 1981 – 2 thg 11, 1981
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới20Bão nhiệt đới PADDY
1981142S08091
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
22 thg 5, 1981 – 30 thg 5, 1981
Bão nhiệt đới LISA
1981096S14059
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
6 thg 4, 1981 – 16 thg 4, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới OLGA
1981094S06094
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
4 thg 4, 1981 – 18 thg 4, 1981
Bão nhiệt đới KLARA
1981087S07057
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 3, 1981 – 8 thg 4, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới JOHANNE
1981061S22047
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất—
1 thg 3, 1981 – 11 thg 3, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới NEIL
1981055S19120
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
24 thg 2, 1981 – 7 thg 3, 1981
Bão nhiệt đới IADINE
1981048S12055
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
16 thg 2, 1981 – 25 thg 2, 1981
Bão nhiệt đới HELYETTE
1981028S12069
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 1, 1981 – 6 thg 2, 1981
Bão nhiệt đới GAELLE
1981015S09078
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
14 thg 1, 1981 – 18 thg 1, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới MABEL
1981012S12110
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
12 thg 1, 1981 – 21 thg 1, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới FLORINE
1981003S11059
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất—
3 thg 1, 1981 – 11 thg 1, 1981
Bão nhiệt đới EDWIG
1980364S22036
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
28 thg 12, 1980 – 1 thg 1, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới FELIX
1980357S11127
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
22 thg 12, 1980 – 31 thg 12, 1980
Bão nhiệt đới EDNA
1980355S10117
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
20 thg 12, 1980 – 27 thg 12, 1980
Bão nhiệt đới DIANA
1980352S13059
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
17 thg 12, 1980 – 19 thg 12, 1980
Bão nhiệt đới DAN
1980349S09100
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 12, 1980 – 18 thg 12, 1980
Xoáy thuận nhiệt đới CAROL
1980348S11116
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 12, 1980 – 24 thg 12, 1980
Xoáy thuận nhiệt đới BERT:CHRISTE
1980329S08095
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 11, 1980 – 9 thg 12, 1980
Bão nhiệt đới BETTINA
1980327S09082
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất—
22 thg 11, 1980 – 1 thg 12, 1980
Xoáy thuận nhiệt đới ADELAIDE:ALICE
1980308S05102
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
3 thg 11, 1980 – 14 thg 11, 1980
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới14Bão nhiệt đới 1981086S16183
1981086S16183
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
27 thg 3, 1981 – 31 thg 3, 1981
Bão nhiệt đới FRAN
1981077S13198
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
17 thg 3, 1981 – 24 thg 3, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới MAX
1981069S12135
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
9 thg 3, 1981 – 19 thg 3, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới TAHMAR
1981068S19199
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 3, 1981 – 13 thg 3, 1981
Bão nhiệt đới ESAU
1981060S06176
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
1 thg 3, 1981 – 5 thg 3, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới FREDA
1981056S14141
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
24 thg 2, 1981 – 9 thg 3, 1981
Bão nhiệt đới 1981054S12181
1981054S12181
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
22 thg 2, 1981 – 7 thg 3, 1981
Bão nhiệt đới DAMAN
1981051S14181
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 2, 1981 – 24 thg 2, 1981
Bão nhiệt đới 1981047S18181
1981047S18181
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
16 thg 2, 1981 – 21 thg 2, 1981
Bão nhiệt đới EDDIE
1981039S14153
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 2, 1981 – 15 thg 2, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới CLIFF
1981039S09178
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 2, 1981 – 15 thg 2, 1981
Bão nhiệt đới BETSY
1981030S17190
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
30 thg 1, 1981 – 4 thg 2, 1981
Xoáy thuận nhiệt đới ARTHUR
1981011S12185
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
11 thg 1, 1981 – 17 thg 1, 1981
Bão nhiệt đới DIOLA
1980332S16214
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
27 thg 11, 1980 – 30 thg 11, 1980
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.