Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu

Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1981

Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1981, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.

93Số cơn bão
85Bão có tên
150 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão93

Kho lưu trữ bão trong quá khứ

Bắc Đại Tây Dương

Bão cuồng phong12

Đông Thái Bình Dương

Bão cuồng phong15

Bão cuồng phong OTIS

1981297N11261
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
24 thg 10, 1981 – 30 thg 10, 1981

Bão lớn NORMA

1981282N15256
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất
8 thg 10, 1981 – 12 thg 10, 1981

Bão nhiệt đới MAX

1981281N15245
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
7 thg 10, 1981 – 10 thg 10, 1981

Bão nhiệt đới LIDIA

1981280N20250
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
6 thg 10, 1981 – 8 thg 10, 1981

Bão nhiệt đới KNUT

1981262N16256
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
19 thg 9, 1981 – 21 thg 9, 1981

Bão cuồng phong JOVA

1981258N15237
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
14 thg 9, 1981 – 21 thg 9, 1981

Bão nhiệt đới IRWIN

1981240N17257
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
27 thg 8, 1981 – 31 thg 8, 1981

Bão cuồng phong HILARY

1981234N18253
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
21 thg 8, 1981 – 28 thg 8, 1981

Bão cuồng phong GREG

1981225N16249
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất
13 thg 8, 1981 – 22 thg 8, 1981

Bão cuồng phong FERNANDA

1981219N12255
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất
6 thg 8, 1981 – 13 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới EUGENE

1981198N18253
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 7, 1981 – 21 thg 7, 1981

Bão cuồng phong DORA

1981192N13253
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
10 thg 7, 1981 – 16 thg 7, 1981

Bão nhiệt đới CALVIN

1981186N13258
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
4 thg 7, 1981 – 9 thg 7, 1981

Bão cuồng phong BEATRIZ

1981180N11257
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 6, 1981 – 4 thg 7, 1981

Bão nhiệt đới ADRIAN

1981151N11255
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
30 thg 5, 1981 – 4 thg 6, 1981

Tây Thái Bình Dương

Bão29

Bão cuồng phong LEE

1981355N07149
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất949 hPa
21 thg 12, 1981 – 29 thg 12, 1981

Siêu bão KIT

1981343N05150
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
9 thg 12, 1981 – 22 thg 12, 1981

Bão nhiệt đới JEFF

1981324N08158
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
20 thg 11, 1981 – 26 thg 11, 1981

Siêu bão IRMA

1981319N07163
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
15 thg 11, 1981 – 27 thg 11, 1981

Siêu bão HAZEN

1981317N14153
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
12 thg 11, 1981 – 23 thg 11, 1981

Bão cuồng phong GAY

1981286N10150
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
13 thg 10, 1981 – 23 thg 10, 1981

Bão nhiệt đới FABIAN

1981283N07132
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
10 thg 10, 1981 – 16 thg 10, 1981

Siêu bão ELSIE

1981266N09151
Gió cực đại150 kt
Áp suất thấp nhất894 hPa
22 thg 9, 1981 – 6 thg 10, 1981

Bão cuồng phong DOYLE

1981261N25174
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
17 thg 9, 1981 – 24 thg 9, 1981

Siêu bão CLARA

1981256N10150
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
13 thg 9, 1981 – 2 thg 10, 1981

Bão cuồng phong BILL

1981245N23161
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
1 thg 9, 1981 – 8 thg 9, 1981

Bão cuồng phong AGNES

1981237N16148
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
25 thg 8, 1981 – 6 thg 9, 1981

Bão cuồng phong THAD

1981227N18129
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
15 thg 8, 1981 – 25 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội VANESSA

1981226N17142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
14 thg 8, 1981 – 23 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới WARREN

1981226N16119
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
14 thg 8, 1981 – 21 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội SUSAN

1981218N20168
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
6 thg 8, 1981 – 15 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội ROY

1981214N13113
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
2 thg 8, 1981 – 11 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới 1981212N18142

1981212N18142
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất988 hPa
31 thg 7, 1981 – 2 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội PHYLLIS

1981212N17142
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
31 thg 7, 1981 – 8 thg 8, 1981

Bão cuồng phong OGDEN

1981207N22150
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
26 thg 7, 1981 – 1 thg 8, 1981

Bão nhiệt đới NINA

1981202N24123
Gió cực đại38 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
21 thg 7, 1981 – 28 thg 7, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội MAURY

1981195N11138
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
14 thg 7, 1981 – 25 thg 7, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội LYNN

1981178N05160
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
27 thg 6, 1981 – 8 thg 7, 1981

Bão cuồng phong KELLY

1981176N08150
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
25 thg 6, 1981 – 6 thg 7, 1981

Bão cuồng phong JUNE

1981166N11135
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
15 thg 6, 1981 – 26 thg 6, 1981

Bão cuồng phong IKE

1981158N17119
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
7 thg 6, 1981 – 17 thg 6, 1981

Bão nhiệt đới HOLLY

1981118N04164
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
28 thg 4, 1981 – 10 thg 5, 1981

Bão nhiệt đới dữ dội GERALD

1981102N04162
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
12 thg 4, 1981 – 23 thg 4, 1981

Siêu bão FREDA

1981070N03173
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất945 hPa
11 thg 3, 1981 – 18 thg 3, 1981

Bắc Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới3

Nam Ấn Độ Dương

Xoáy thuận nhiệt đới20

Bão nhiệt đới PADDY

1981142S08091
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
22 thg 5, 1981 – 30 thg 5, 1981

Bão nhiệt đới LISA

1981096S14059
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
6 thg 4, 1981 – 16 thg 4, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới OLGA

1981094S06094
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
4 thg 4, 1981 – 18 thg 4, 1981

Bão nhiệt đới KLARA

1981087S07057
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 3, 1981 – 8 thg 4, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới JOHANNE

1981061S22047
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất
1 thg 3, 1981 – 11 thg 3, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới NEIL

1981055S19120
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
24 thg 2, 1981 – 7 thg 3, 1981

Bão nhiệt đới IADINE

1981048S12055
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất
16 thg 2, 1981 – 25 thg 2, 1981

Bão nhiệt đới HELYETTE

1981028S12069
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 1, 1981 – 6 thg 2, 1981

Bão nhiệt đới GAELLE

1981015S09078
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất
14 thg 1, 1981 – 18 thg 1, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới MABEL

1981012S12110
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất930 hPa
12 thg 1, 1981 – 21 thg 1, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới FLORINE

1981003S11059
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất
3 thg 1, 1981 – 11 thg 1, 1981

Bão nhiệt đới EDWIG

1980364S22036
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
28 thg 12, 1980 – 1 thg 1, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới FELIX

1980357S11127
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
22 thg 12, 1980 – 31 thg 12, 1980

Bão nhiệt đới EDNA

1980355S10117
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
20 thg 12, 1980 – 27 thg 12, 1980

Bão nhiệt đới DIANA

1980352S13059
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất
17 thg 12, 1980 – 19 thg 12, 1980

Bão nhiệt đới DAN

1980349S09100
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
14 thg 12, 1980 – 18 thg 12, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới CAROL

1980348S11116
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
13 thg 12, 1980 – 24 thg 12, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới BERT:CHRISTE

1980329S08095
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
24 thg 11, 1980 – 9 thg 12, 1980

Bão nhiệt đới BETTINA

1980327S09082
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất
22 thg 11, 1980 – 1 thg 12, 1980

Xoáy thuận nhiệt đới ADELAIDE:ALICE

1980308S05102
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
3 thg 11, 1980 – 14 thg 11, 1980

Nam Thái Bình Dương

Xoáy thuận nhiệt đới14

Bão nhiệt đới 1981086S16183

1981086S16183
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
27 thg 3, 1981 – 31 thg 3, 1981

Bão nhiệt đới FRAN

1981077S13198
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
17 thg 3, 1981 – 24 thg 3, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới MAX

1981069S12135
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
9 thg 3, 1981 – 19 thg 3, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới TAHMAR

1981068S19199
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 3, 1981 – 13 thg 3, 1981

Bão nhiệt đới ESAU

1981060S06176
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
1 thg 3, 1981 – 5 thg 3, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới FREDA

1981056S14141
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
24 thg 2, 1981 – 9 thg 3, 1981

Bão nhiệt đới 1981054S12181

1981054S12181
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
22 thg 2, 1981 – 7 thg 3, 1981

Bão nhiệt đới DAMAN

1981051S14181
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
20 thg 2, 1981 – 24 thg 2, 1981

Bão nhiệt đới 1981047S18181

1981047S18181
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
16 thg 2, 1981 – 21 thg 2, 1981

Bão nhiệt đới EDDIE

1981039S14153
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
8 thg 2, 1981 – 15 thg 2, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới CLIFF

1981039S09178
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
8 thg 2, 1981 – 15 thg 2, 1981

Bão nhiệt đới BETSY

1981030S17190
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
30 thg 1, 1981 – 4 thg 2, 1981

Xoáy thuận nhiệt đới ARTHUR

1981011S12185
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
11 thg 1, 1981 – 17 thg 1, 1981

Bão nhiệt đới DIOLA

1980332S16214
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
27 thg 11, 1980 – 30 thg 11, 1980

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Nguồn dữ liệu và phương pháp

Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.