Xoáy thuận nhiệt đới CLIFF 1981: đường đi, cường độ và lịch sử

09:00:00 15 thg 2, 1981

00:00:00 8 thg 2, 198109:00:00 15 thg 2, 1981

Bão mạnhĐã đóng75 kt140 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CLIFF trong năm 1981, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 75 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại75 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
15 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới351000
15 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới35999
15 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
15 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
14 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 160992
14 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165990
14 thg 215:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
14 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 165985
14 thg 209:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 170985
14 thg 206:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 175985
14 thg 203:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 180985
14 thg 200:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 185985
13 thg 221:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 190985
13 thg 218:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 195985
13 thg 215:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100980
13 thg 212:00C1Xoáy thuận nhiệt đới cấp 1100985
13 thg 209:00TSBão nhiệt đới105978
13 thg 206:00TSBão nhiệt đới110975
13 thg 203:00TSBão nhiệt đới115973
13 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
12 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới125970
12 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
12 thg 215:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
12 thg 212:00TCXoáy thuận nhiệt đới140970
12 thg 209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140970
12 thg 206:00TCXoáy thuận nhiệt đới140970
12 thg 203:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
12 thg 200:00TCXoáy thuận nhiệt đới130970
11 thg 221:00TCXoáy thuận nhiệt đới125970
11 thg 218:00TCXoáy thuận nhiệt đới120970
11 thg 215:00TSBão nhiệt đới115970
11 thg 212:00TSBão nhiệt đới110970
11 thg 209:00TSBão nhiệt đới105974
11 thg 206:00TSBão nhiệt đới100978
11 thg 203:00TSBão nhiệt đới95981
11 thg 200:00TSBão nhiệt đới85985
10 thg 221:00TSBão nhiệt đới80986
10 thg 218:00TSBão nhiệt đới75988
10 thg 215:00TSBão nhiệt đới70989
10 thg 212:00TSBão nhiệt đới65990
10 thg 209:00TSBão nhiệt đới65992
10 thg 206:00TSBão nhiệt đới65994
10 thg 203:00TSBão nhiệt đới65995
10 thg 200:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 221:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 218:00TSBão nhiệt đới65997
09 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới60997
09 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
09 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới50997
09 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
08 thg 221:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
08 thg 218:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
08 thg 215:00TDÁp thấp nhiệt đới45997
08 thg 212:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
08 thg 209:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
08 thg 206:00TDÁp thấp nhiệt đới35997
08 thg 203:00TDÁp thấp nhiệt đới55997
08 thg 200:00TDÁp thấp nhiệt đới55997

Dòng thời gian vị trí

60 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

ÚcQueenslandBrisbane

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1981039S09178
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc09:00:00 15 thg 2, 1981
Tọa độ-26.0000, 146.5000
Các mốc vị trí60
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.