Bão cuồng phong CONSON 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 14 thg 6, 2004

06:00:00 4 thg 6, 200418:00:00 14 thg 6, 2004

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong CONSON trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm944 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1016
14 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1016
14 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1016
14 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1014
14 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1012
14 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1010
14 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
13 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
13 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
13 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
13 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
13 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
13 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
13 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1005
13 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
12 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
12 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
12 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1005
12 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
12 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1007
12 thg 606:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
12 thg 603:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
12 thg 600:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
11 thg 621:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
11 thg 618:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
11 thg 615:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới401007
11 thg 612:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
11 thg 609:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551004
11 thg 607:00TSBão nhiệt đới65994
11 thg 606:00TSBão nhiệt đới85991
11 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội95988
11 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội100984
10 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
10 thg 618:00TBão cuồng phong120976
10 thg 615:00TBão cuồng phong135970
10 thg 612:00TBão cuồng phong150963
10 thg 609:00TBão cuồng phong155961
10 thg 606:00TBão cuồng phong155958
10 thg 603:00TBão cuồng phong170951
10 thg 600:00STSiêu bão185944
09 thg 621:00STSiêu bão185944
09 thg 618:00STSiêu bão185944
09 thg 615:00STSiêu bão185944
09 thg 612:00STSiêu bão185944
09 thg 609:00TBão cuồng phong175949
09 thg 606:00TBão cuồng phong165954
09 thg 603:00TBão cuồng phong165954
09 thg 600:00TBão cuồng phong165954
08 thg 621:00TBão cuồng phong165954
08 thg 618:00TBão cuồng phong165954
08 thg 615:00TBão cuồng phong165956
08 thg 612:00TBão cuồng phong155958
08 thg 609:00TBão cuồng phong150963
08 thg 606:00TBão cuồng phong140967
08 thg 603:00TBão cuồng phong130972
08 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
07 thg 621:00TBão cuồng phong120976
07 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội120976
07 thg 615:00TSBão nhiệt đới115978
07 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội110980
07 thg 609:00TSBão nhiệt đới105982
07 thg 606:00TSBão nhiệt đới100984
07 thg 603:00TSBão nhiệt đới100986
07 thg 600:00TSBão nhiệt đới95987
06 thg 621:00TSBão nhiệt đới90989
06 thg 618:00TSBão nhiệt đới85991
06 thg 615:00TSBão nhiệt đới85991
06 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
06 thg 609:00TSBão nhiệt đới85991
06 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
06 thg 603:00TSBão nhiệt đới85994
06 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới85997
05 thg 621:00TSBão nhiệt đới80996
05 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
05 thg 615:00TSBão nhiệt đới70996
05 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
05 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
05 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
05 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
05 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
04 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
04 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
04 thg 615:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
04 thg 612:00DBNhiễu động nhiệt đới351004
04 thg 609:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
04 thg 606:00DBNhiễu động nhiệt đới301006

Dòng thời gian vị trí

86 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004156N16117
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 14 thg 6, 2004
Tọa độ45.3000, 181.1000
Các mốc vị trí86
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.