Xoáy thuận nhiệt đới CRYSTAL 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 3 thg 1, 2003

18:00:00 21 thg 12, 200200:00:00 3 thg 1, 2003

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Xoáy thuận nhiệt đới CRYSTAL trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm954 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
03 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
02 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
02 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới451012
02 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451011
02 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội451010
02 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451010
02 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội451010
02 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451010
02 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội451010
01 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501010
01 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội501010
01 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551009
01 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội551008
01 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551008
01 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội501008
01 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501008
01 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội451008
31 thg 1221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451008
31 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội451007
31 thg 1215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501006
31 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội501005
31 thg 1209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551005
31 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội551004
31 thg 1203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới551003
31 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
30 thg 1221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601001
30 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
30 thg 1215:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
30 thg 1212:00STSBão nhiệt đới dữ dội65999
30 thg 1209:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
30 thg 1206:00STSBão nhiệt đới dữ dội75997
30 thg 1203:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75996
30 thg 1200:00STSBão nhiệt đới dữ dội75995
29 thg 1221:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới75994
29 thg 1218:00STSBão nhiệt đới dữ dội75992
29 thg 1215:00MTSBão nhiệt đới vừa75991
29 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới75990
29 thg 1209:00MTSBão nhiệt đới vừa80989
29 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85987
29 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90986
29 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
28 thg 1221:00TSBão nhiệt đới90989
28 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
28 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới115978
28 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
28 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
28 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa140967
28 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới145965
28 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa150963
27 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới155961
27 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa155958
27 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
27 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
27 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới165954
27 thg 1206:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
27 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
27 thg 1200:00MTSBão nhiệt đới vừa165958
26 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới165956
26 thg 1218:00MTSBão nhiệt đới vừa165954
26 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới155959
26 thg 1212:00MTSBão nhiệt đới vừa150963
26 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới140968
26 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
26 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
26 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
25 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới130972
25 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
25 thg 1215:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
25 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới140967
25 thg 1209:00TCXoáy thuận nhiệt đới135970
25 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới130972
25 thg 1203:00TCXoáy thuận nhiệt đới125974
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
24 thg 1221:00TCXoáy thuận nhiệt đới120976
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới120976
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới110980
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100986
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới95987
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới90989
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới85991
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80993
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
23 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70996
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới65997
23 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
23 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
23 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
23 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
22 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
22 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
22 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới351005
21 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
21 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới351005

Dòng thời gian vị trí

99 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002356S07070
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 3 thg 1, 2003
Tọa độ-36.0000, 90.9000
Các mốc vị trí99
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.