Bão cuồng phong DAMREY 2000: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 16 thg 5, 2000

18:00:00 3 thg 5, 200018:00:00 16 thg 5, 2000

Bão mạnhĐã đóng155 kt285 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DAMREY trong năm 2000, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 155 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại155 kt
Áp suất tâm930 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
16 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1008
16 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1006
16 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
16 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
16 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
16 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
16 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
15 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
14 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
13 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
13 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1004
13 thg 515:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1002
13 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--1000
13 thg 509:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--998
13 thg 506:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
13 thg 503:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
13 thg 500:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
12 thg 521:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
12 thg 518:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới--996
12 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới--996
12 thg 512:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới45996
12 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45995
12 thg 506:00TSBão nhiệt đới45994
12 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới50990
12 thg 500:00STSBão nhiệt đới dữ dội55985
11 thg 521:00STSBão nhiệt đới dữ dội60980
11 thg 518:00STSBão nhiệt đới dữ dội65980
11 thg 515:00STSBão nhiệt đới dữ dội70975
11 thg 512:00STSBão nhiệt đới dữ dội75975
11 thg 509:00TBão cuồng phong80970
11 thg 506:00TBão cuồng phong85970
11 thg 503:00TBão cuồng phong95970
11 thg 500:00TBão cuồng phong100965
10 thg 521:00TBão cuồng phong110960
10 thg 518:00TBão cuồng phong120960
10 thg 515:00TBão cuồng phong145955
10 thg 512:00TBão cuồng phong165955
10 thg 509:00TBão cuồng phong180950
10 thg 506:00STSiêu bão195945
10 thg 503:00STSiêu bão230940
10 thg 500:00STSiêu bão260935
09 thg 521:00STSiêu bão275933
09 thg 518:00STSiêu bão285930
09 thg 515:00STSiêu bão285930
09 thg 512:00STSiêu bão280930
09 thg 509:00STSiêu bão260933
09 thg 506:00STSiêu bão240935
09 thg 503:00STSiêu bão230940
09 thg 500:00STSiêu bão215945
08 thg 521:00STSiêu bão205950
08 thg 518:00STSiêu bão195955
08 thg 515:00TBão cuồng phong175958
08 thg 512:00TBão cuồng phong155960
08 thg 509:00TBão cuồng phong150963
08 thg 506:00TBão cuồng phong140965
08 thg 503:00TBão cuồng phong140968
08 thg 500:00TBão cuồng phong140970
07 thg 521:00TBão cuồng phong140973
07 thg 518:00STSBão nhiệt đới dữ dội140975
07 thg 515:00TBão cuồng phong135978
07 thg 512:00STSBão nhiệt đới dữ dội130980
07 thg 509:00TBão cuồng phong125983
07 thg 506:00STSBão nhiệt đới dữ dội120985
07 thg 503:00TSBão nhiệt đới115989
07 thg 500:00TSBão nhiệt đới110992
06 thg 521:00TSBão nhiệt đới105994
06 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới100996
06 thg 515:00TSBão nhiệt đới90998
06 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
06 thg 509:00TSBão nhiệt đới701000
06 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới651000
06 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
06 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
05 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
05 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
05 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới501003
05 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
05 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
04 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
04 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
04 thg 515:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 512:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 509:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 506:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 503:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
04 thg 500:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 521:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 518:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

105 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2000125N06136
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 16 thg 5, 2000
Tọa độ33.2000, 169.7000
Các mốc vị trí105
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.