Bão nhiệt đới DANDO 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 18 thg 1, 2012

06:00:00 10 thg 1, 201212:00:00 18 thg 1, 2012

Bão mạnhĐã đóng45 kt85 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới DANDO trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 45 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại45 kt
Áp suất tâm992 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
18 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
18 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới----
18 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
18 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
17 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
17 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
17 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
17 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
17 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới----
17 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
17 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới----
17 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
16 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh----
16 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới----
16 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh75995
16 thg 109:00MTSBão nhiệt đới vừa80994
16 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh85992
16 thg 103:00MTSBão nhiệt đới vừa80994
16 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh75995
15 thg 121:00MTSBão nhiệt đới vừa70996
15 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh70997
15 thg 115:00MTSBão nhiệt đới vừa70999
15 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh651000
15 thg 109:00MTSBão nhiệt đới vừa651000
15 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh651000
15 thg 103:00MTSBão nhiệt đới vừa651000
15 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh651000
14 thg 121:00MTSBão nhiệt đới vừa651001
14 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh651001
14 thg 115:00MTSBão nhiệt đới vừa651002
14 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh651002
14 thg 109:00MTSBão nhiệt đới vừa651003
14 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh601003
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới601003
14 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
13 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551001
13 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
13 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551000
13 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551000
13 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551000
12 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551000
12 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
12 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551000
12 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
12 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh60999
12 thg 103:00MTSBão nhiệt đới vừa70997
12 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh75995
11 thg 121:00MTSBão nhiệt đới vừa75995
11 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh75995
11 thg 115:00MTSBão nhiệt đới vừa70996
11 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh65997
11 thg 109:00MTSBão nhiệt đới vừa65999
11 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh601000
11 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
11 thg 100:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh601000
10 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới601000
10 thg 118:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh601000
10 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
10 thg 112:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551002
10 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
10 thg 106:00ITCXoáy thuận nhiệt đới mạnh551004

Dòng thời gian vị trí

67 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Nam PhiLimpopoPolokwane

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012010S24049
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 18 thg 1, 2012
Tọa độ-23.1000, 28.4000
Các mốc vị trí67
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.