Bão cuồng phong DANIEL 1982: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 22 thg 7, 1982

00:00:00 7 thg 7, 198218:00:00 22 thg 7, 1982

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANIEL trong năm 1982, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm0 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
22 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
22 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
21 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
21 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
20 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
19 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
19 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới60--
19 thg 712:00TSBão nhiệt đới65--
19 thg 709:00TSBão nhiệt đới65--
19 thg 706:00TSBão nhiệt đới65--
19 thg 703:00TSBão nhiệt đới65--
19 thg 700:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 721:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 718:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 715:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 712:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 709:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 706:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 703:00TSBão nhiệt đới65--
18 thg 700:00TSBão nhiệt đới65--
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới70--
17 thg 718:00TSBão nhiệt đới75--
17 thg 715:00TSBão nhiệt đới70--
17 thg 712:00TSBão nhiệt đới65--
17 thg 709:00TSBão nhiệt đới65--
17 thg 706:00TSBão nhiệt đới65--
17 thg 703:00TSBão nhiệt đới65--
17 thg 700:00TSBão nhiệt đới65--
16 thg 721:00TSBão nhiệt đới65--
16 thg 718:00TSBão nhiệt đới65--
16 thg 715:00TSBão nhiệt đới65--
16 thg 712:00TSBão nhiệt đới65--
16 thg 709:00TSBão nhiệt đới70--
16 thg 706:00TSBão nhiệt đới75--
16 thg 703:00TSBão nhiệt đới80--
16 thg 700:00TSBão nhiệt đới85--
15 thg 721:00TSBão nhiệt đới90--
15 thg 718:00TSBão nhiệt đới95--
15 thg 715:00TSBão nhiệt đới100--
15 thg 712:00TSBão nhiệt đới100--
15 thg 709:00TSBão nhiệt đới105--
15 thg 706:00TSBão nhiệt đới110--
15 thg 703:00TSBão nhiệt đới115--
15 thg 700:00HBão cuồng phong120--
14 thg 721:00HBão cuồng phong120--
14 thg 718:00HBão cuồng phong120--
14 thg 715:00HBão cuồng phong120--
14 thg 712:00HBão cuồng phong120--
14 thg 709:00HBão cuồng phong120--
14 thg 706:00HBão cuồng phong120--
14 thg 703:00HBão cuồng phong125--
14 thg 700:00HBão cuồng phong130--
13 thg 721:00HBão cuồng phong135--
13 thg 718:00HBão cuồng phong140--
13 thg 715:00HBão cuồng phong145--
13 thg 712:00HBão cuồng phong150--
13 thg 709:00HBão cuồng phong155--
13 thg 706:00HBão cuồng phong155--
13 thg 703:00HBão cuồng phong165--
13 thg 700:00HBão cuồng phong165--
12 thg 721:00HBão cuồng phong165--
12 thg 718:00HBão cuồng phong165--
12 thg 715:00HBão cuồng phong165--
12 thg 712:00HBão cuồng phong165--
12 thg 709:00HBão cuồng phong165--
12 thg 706:00HBão cuồng phong165--
12 thg 703:00HBão cuồng phong175--
12 thg 700:00MHBão lớn185--
11 thg 721:00HBão cuồng phong185--
11 thg 718:00MHBão lớn185--
11 thg 715:00HBão cuồng phong185--
11 thg 712:00MHBão lớn185--
11 thg 709:00HBão cuồng phong185--
11 thg 706:00MHBão lớn185--
11 thg 703:00HBão cuồng phong180--
11 thg 700:00HBão cuồng phong175--
10 thg 721:00HBão cuồng phong170--
10 thg 718:00HBão cuồng phong165--
10 thg 715:00HBão cuồng phong165--
10 thg 712:00HBão cuồng phong155--
10 thg 709:00HBão cuồng phong150--
10 thg 706:00HBão cuồng phong140--
10 thg 703:00HBão cuồng phong135--
10 thg 700:00HBão cuồng phong130--
09 thg 721:00HBão cuồng phong125--
09 thg 718:00HBão cuồng phong120--
09 thg 715:00TSBão nhiệt đới115--
09 thg 712:00TSBão nhiệt đới110--
09 thg 709:00TSBão nhiệt đới105--
09 thg 706:00TSBão nhiệt đới100--
09 thg 703:00TSBão nhiệt đới100--
09 thg 700:00TSBão nhiệt đới95--
08 thg 721:00TSBão nhiệt đới95--
08 thg 718:00TSBão nhiệt đới95--
08 thg 715:00TSBão nhiệt đới90--
08 thg 712:00TSBão nhiệt đới85--
08 thg 709:00TSBão nhiệt đới85--
08 thg 706:00TSBão nhiệt đới85--
08 thg 703:00TSBão nhiệt đới80--
08 thg 700:00TSBão nhiệt đới75--
07 thg 721:00TSBão nhiệt đới70--
07 thg 718:00TSBão nhiệt đới65--
07 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới60--
07 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới55--
07 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới50--
07 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
07 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới45--

Dòng thời gian vị trí

127 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳHawaiiKīhei

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1982188N09262
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 22 thg 7, 1982
Tọa độ20.4000, -156.0000
Các mốc vị trí127
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.