Bão cuồng phong DANIEL 2012: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 14 thg 7, 2012

06:00:00 4 thg 7, 201206:00:00 14 thg 7, 2012

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANIEL trong năm 2012, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm961 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451009
14 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451009
14 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451009
13 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451009
13 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 709:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451008
13 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451008
12 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451008
12 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451008
12 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451008
12 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451008
12 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
12 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
12 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
12 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
11 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
11 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
11 thg 715:00TSBão nhiệt đới601007
11 thg 712:00TSBão nhiệt đới651006
11 thg 709:00TSBão nhiệt đới701006
11 thg 706:00TSBão nhiệt đới751005
11 thg 703:00TSBão nhiệt đới801004
11 thg 700:00TSBão nhiệt đới851003
10 thg 721:00TSBão nhiệt đới901002
10 thg 718:00TSBão nhiệt đới951000
10 thg 715:00TSBão nhiệt đới100998
10 thg 712:00TSBão nhiệt đới100996
10 thg 709:00TSBão nhiệt đới105995
10 thg 706:00TSBão nhiệt đới110994
10 thg 703:00TSBão nhiệt đới115993
10 thg 700:00HBão cuồng phong120992
09 thg 721:00HBão cuồng phong125990
09 thg 718:00HBão cuồng phong130988
09 thg 715:00HBão cuồng phong135986
09 thg 712:00HBão cuồng phong140984
09 thg 709:00HBão cuồng phong145981
09 thg 706:00HBão cuồng phong150977
09 thg 703:00HBão cuồng phong155975
09 thg 700:00HBão cuồng phong155973
08 thg 721:00HBão cuồng phong165972
08 thg 718:00HBão cuồng phong165970
08 thg 715:00HBão cuồng phong165969
08 thg 712:00HBão cuồng phong165968
08 thg 709:00HBão cuồng phong175965
08 thg 706:00MHBão lớn185961
08 thg 703:00HBão cuồng phong175965
08 thg 700:00HBão cuồng phong165968
07 thg 721:00HBão cuồng phong155973
07 thg 718:00HBão cuồng phong150977
07 thg 715:00HBão cuồng phong145979
07 thg 712:00HBão cuồng phong140980
07 thg 709:00HBão cuồng phong135982
07 thg 706:00HBão cuồng phong130984
07 thg 703:00HBão cuồng phong125986
07 thg 700:00HBão cuồng phong120988
06 thg 721:00TSBão nhiệt đới115991
06 thg 718:00TSBão nhiệt đới110993
06 thg 715:00TSBão nhiệt đới105994
06 thg 712:00TSBão nhiệt đới100995
06 thg 709:00TSBão nhiệt đới100995
06 thg 706:00TSBão nhiệt đới100995
06 thg 703:00TSBão nhiệt đới100995
06 thg 700:00TSBão nhiệt đới100995
05 thg 721:00TSBão nhiệt đới100996
05 thg 718:00TSBão nhiệt đới95997
05 thg 715:00TSBão nhiệt đới851000
05 thg 712:00TSBão nhiệt đới751002
05 thg 709:00TSBão nhiệt đới701003
05 thg 706:00TSBão nhiệt đới651004
05 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới601005
05 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
04 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
04 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
04 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
04 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
04 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
04 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006

Dòng thời gian vị trí

81 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳHawaiiHonolulu

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2012186N12255
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 14 thg 7, 2012
Tọa độ15.0000, -157.2000
Các mốc vị trí81
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.