Bão cuồng phong DANIELLE 2004: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 24 thg 8, 2004

12:00:00 13 thg 8, 200418:00:00 24 thg 8, 2004

Bão mạnhĐã đóng95 kt175 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANIELLE trong năm 2004, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 95 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại95 kt
Áp suất tâm964 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
24 thg 818:00RVùng thấp tàn dư351019
24 thg 815:00RVùng thấp tàn dư351019
24 thg 812:00RVùng thấp tàn dư351019
24 thg 809:00RVùng thấp tàn dư351019
24 thg 806:00RVùng thấp tàn dư351018
24 thg 803:00RVùng thấp tàn dư351018
24 thg 800:00RVùng thấp tàn dư351018
23 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451018
23 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 809:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 806:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 803:00RVùng thấp tàn dư451017
23 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451016
22 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451016
22 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451016
22 thg 815:00RVùng thấp tàn dư451016
22 thg 812:00RVùng thấp tàn dư451015
22 thg 809:00RVùng thấp tàn dư451015
22 thg 806:00RVùng thấp tàn dư451015
22 thg 803:00RVùng thấp tàn dư451015
22 thg 800:00RVùng thấp tàn dư451015
21 thg 821:00RVùng thấp tàn dư451015
21 thg 818:00RVùng thấp tàn dư451014
21 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
21 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451014
21 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501014
21 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551013
21 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551013
21 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
20 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
20 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551012
20 thg 815:00TSBão nhiệt đới601012
20 thg 812:00TSBão nhiệt đới651011
20 thg 809:00TSBão nhiệt đới651011
20 thg 806:00TSBão nhiệt đới651010
20 thg 803:00TSBão nhiệt đới651010
20 thg 800:00TSBão nhiệt đới651009
19 thg 821:00TSBão nhiệt đới651008
19 thg 818:00TSBão nhiệt đới651007
19 thg 815:00TSBão nhiệt đới651007
19 thg 812:00TSBão nhiệt đới651007
19 thg 809:00TSBão nhiệt đới701007
19 thg 806:00TSBão nhiệt đới751007
19 thg 803:00TSBão nhiệt đới751007
19 thg 800:00TSBão nhiệt đới751007
18 thg 821:00TSBão nhiệt đới801006
18 thg 818:00TSBão nhiệt đới851005
18 thg 815:00TSBão nhiệt đới951000
18 thg 812:00TSBão nhiệt đới100994
18 thg 809:00TSBão nhiệt đới110990
18 thg 806:00HBão cuồng phong120985
18 thg 803:00HBão cuồng phong130983
18 thg 800:00HBão cuồng phong140981
17 thg 821:00HBão cuồng phong150978
17 thg 818:00HBão cuồng phong155974
17 thg 815:00HBão cuồng phong165972
17 thg 812:00HBão cuồng phong165970
17 thg 809:00HBão cuồng phong165970
17 thg 806:00HBão cuồng phong165970
17 thg 803:00HBão cuồng phong170968
17 thg 800:00HBão cuồng phong175965
16 thg 821:00HBão cuồng phong175965
16 thg 818:00HBão cuồng phong175964
16 thg 815:00HBão cuồng phong170967
16 thg 812:00HBão cuồng phong165970
16 thg 809:00HBão cuồng phong165970
16 thg 806:00HBão cuồng phong165970
16 thg 803:00HBão cuồng phong165970
16 thg 800:00HBão cuồng phong165970
15 thg 821:00HBão cuồng phong165973
15 thg 818:00HBão cuồng phong155975
15 thg 815:00HBão cuồng phong155977
15 thg 812:00HBão cuồng phong150978
15 thg 809:00HBão cuồng phong145980
15 thg 806:00HBão cuồng phong140981
15 thg 803:00HBão cuồng phong130984
15 thg 800:00HBão cuồng phong120987
14 thg 821:00TSBão nhiệt đới110991
14 thg 818:00TSBão nhiệt đới100994
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới95999
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới851004
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới801004
14 thg 806:00TSBão nhiệt đới751004
14 thg 803:00TSBão nhiệt đới701007
14 thg 800:00TSBão nhiệt đới651009
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601009
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551009

Dòng thời gian vị trí

91 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2004227N12338
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 24 thg 8, 2004
Tọa độ36.4000, -45.2000
Các mốc vị trí91
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.