Bão nhiệt đới DANILO 2021: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 12 thg 1, 2021

12:00:00 30 thg 12, 202018:00:00 12 thg 1, 2021

Bão mạnhĐã đóng60 kt110 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới DANILO trong năm 2021, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 60 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại60 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới351009
12 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
12 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới301010
12 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
12 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới301006
12 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
12 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới301009
11 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
11 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới301006
11 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
11 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới301006
11 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới301006
11 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới301006
11 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới301007
11 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới301007
10 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
10 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới301008
10 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
10 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới301008
10 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
10 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới301008
10 thg 103:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
10 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới301008
09 thg 121:00DBNhiễu động nhiệt đới301008
09 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới301008
09 thg 115:00DBNhiễu động nhiệt đới351006
09 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới351003
09 thg 109:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
09 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới351003
09 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
09 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
08 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
08 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451000
08 thg 109:00TSBão nhiệt đới551000
08 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới651000
08 thg 103:00TSBão nhiệt đới70998
08 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới75995
07 thg 121:00TSBão nhiệt đới70997
07 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới65998
07 thg 115:00TSBão nhiệt đới65998
07 thg 112:00TCXoáy thuận nhiệt đới65998
07 thg 109:00TSBão nhiệt đới65999
07 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới651000
07 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
07 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới551002
06 thg 121:00TSBão nhiệt đới601001
06 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới651000
06 thg 115:00TSBão nhiệt đới65998
06 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
06 thg 109:00TSBão nhiệt đới65997
06 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
06 thg 103:00TSBão nhiệt đới70996
06 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
05 thg 121:00TSBão nhiệt đới90992
05 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới100989
05 thg 115:00TSBão nhiệt đới105987
05 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
05 thg 109:00TSBão nhiệt đới110985
05 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
05 thg 103:00TSBão nhiệt đới110986
05 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới110987
04 thg 121:00TSBão nhiệt đới100990
04 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới95993
04 thg 115:00TSBão nhiệt đới90993
04 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới85993
04 thg 109:00TSBão nhiệt đới90993
04 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới95993
04 thg 103:00TSBão nhiệt đới100989
04 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới110985
03 thg 121:00TSBão nhiệt đới110986
03 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới110986
03 thg 115:00TSBão nhiệt đới105985
03 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
03 thg 109:00TSBão nhiệt đới100986
03 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới100987
03 thg 103:00TSBão nhiệt đới100988
03 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới95989
02 thg 121:00TSBão nhiệt đới90992
02 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới85994
02 thg 115:00TSBão nhiệt đới85994
02 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới85994
02 thg 109:00TSBão nhiệt đới85995
02 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới85995
02 thg 103:00TSBão nhiệt đới80998
02 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
01 thg 121:00TSBão nhiệt đới751000
01 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới751000
01 thg 115:00TSBão nhiệt đới70999
01 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới65998
01 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
01 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới55999
01 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
01 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
31 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
31 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451003
31 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
31 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
31 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
31 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
31 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
31 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới451003
30 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
30 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
30 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới451007
30 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới351007

Dòng thời gian vị trí

107 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

RéunionReunionSaint-Denis

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2020366S12073
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 12 thg 1, 2021
Tọa độ-19.7000, 54.1000
Các mốc vị trí107
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.