Bão cuồng phong DANNY 1985: đường đi, cường độ và lịch sử

18:00:00 20 thg 8, 1985

00:00:00 12 thg 8, 198518:00:00 20 thg 8, 1985

Bão mạnhĐã đóng80 kt150 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANNY trong năm 1985, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 80 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại80 kt
Áp suất tâm987 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
20 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351014
20 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351013
19 thg 821:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451013
19 thg 818:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451013
19 thg 815:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451013
19 thg 812:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
19 thg 809:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
19 thg 806:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
19 thg 803:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
19 thg 800:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451012
18 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451012
18 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
18 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
18 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
17 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới501011
17 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
17 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
17 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551008
17 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới551007
17 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
17 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới551005
17 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
16 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
16 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551002
16 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551001
16 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 809:00TSBão nhiệt đới65999
16 thg 806:00TSBão nhiệt đới75997
16 thg 803:00TSBão nhiệt đới85995
16 thg 800:00TSBão nhiệt đới95992
15 thg 821:00TSBão nhiệt đới110990
15 thg 818:00HBão cuồng phong130988
15 thg 816:30HBão cuồng phong150987
15 thg 815:00HBão cuồng phong150987
15 thg 812:00HBão cuồng phong150988
15 thg 809:00HBão cuồng phong145992
15 thg 806:00HBão cuồng phong140995
15 thg 803:00HBão cuồng phong135996
15 thg 800:00HBão cuồng phong130997
14 thg 821:00TSBão nhiệt đới120999
14 thg 818:00TSBão nhiệt đới1101001
14 thg 815:00TSBão nhiệt đới1001003
14 thg 812:00TSBão nhiệt đới951004
14 thg 809:00TSBão nhiệt đới901006
14 thg 806:00TSBão nhiệt đới851007
14 thg 803:00TSBão nhiệt đới751009
14 thg 800:00TSBão nhiệt đới651010
13 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới601011
13 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
13 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
13 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới551011
13 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới501011
13 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
13 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
13 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
12 thg 821:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
12 thg 818:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
12 thg 815:00TDÁp thấp nhiệt đới451011
12 thg 812:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
12 thg 809:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
12 thg 806:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
12 thg 803:00TDÁp thấp nhiệt đới451010
12 thg 800:00TDÁp thấp nhiệt đới451010

Dòng thời gian vị trí

72 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Hoa KỳNew YorkNew York

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1985224N18279
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc18:00:00 20 thg 8, 1985
Tọa độ40.4000, -69.4000
Các mốc vị trí72
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.