Bão cuồng phong DANNY 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 27 thg 7, 2003

12:00:00 16 thg 7, 200306:00:00 27 thg 7, 2003

Bão mạnhĐã đóng65 kt120 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DANNY trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 65 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại65 kt
Áp suất tâm1000 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351024
27 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351024
27 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351024
26 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351024
26 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 715:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351023
26 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351023
25 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351023
25 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 715:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351022
25 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351022
24 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351022
24 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 715:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351021
24 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351021
23 thg 721:00RVùng thấp tàn dư351021
23 thg 718:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 715:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 712:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 709:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 706:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 703:00RVùng thấp tàn dư351020
23 thg 700:00RVùng thấp tàn dư351020
22 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451020
22 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451019
22 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451019
22 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451018
22 thg 709:00RVùng thấp tàn dư451018
22 thg 706:00RVùng thấp tàn dư451017
22 thg 703:00RVùng thấp tàn dư451016
22 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451015
21 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451014
21 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451013
21 thg 715:00RVùng thấp tàn dư451012
21 thg 712:00RVùng thấp tàn dư451011
21 thg 709:00RVùng thấp tàn dư501011
21 thg 706:00RVùng thấp tàn dư551010
21 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551010
21 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
20 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
20 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551009
20 thg 715:00TSBão nhiệt đới651009
20 thg 712:00TSBão nhiệt đới751008
20 thg 709:00TSBão nhiệt đới801008
20 thg 706:00TSBão nhiệt đới851007
20 thg 703:00TSBão nhiệt đới951006
20 thg 700:00TSBão nhiệt đới1001005
19 thg 721:00TSBão nhiệt đới1051004
19 thg 718:00TSBão nhiệt đới1101003
19 thg 715:00TSBão nhiệt đới1151002
19 thg 712:00HBão cuồng phong1201001
19 thg 709:00HBão cuồng phong1201001
19 thg 706:00HBão cuồng phong1201000
19 thg 703:00HBão cuồng phong1201001
19 thg 700:00HBão cuồng phong1201001
18 thg 721:00HBão cuồng phong1201002
18 thg 718:00HBão cuồng phong1201002
18 thg 715:00TSBão nhiệt đới1151003
18 thg 712:00TSBão nhiệt đới1101003
18 thg 709:00TSBão nhiệt đới1051005
18 thg 706:00TSBão nhiệt đới1001006
18 thg 703:00TSBão nhiệt đới1001007
18 thg 700:00TSBão nhiệt đới1001007
17 thg 721:00TSBão nhiệt đới1001008
17 thg 718:00TSBão nhiệt đới1001008
17 thg 715:00TSBão nhiệt đới1001009
17 thg 712:00TSBão nhiệt đới951009
17 thg 709:00TSBão nhiệt đới901010
17 thg 706:00TSBão nhiệt đới851011
17 thg 703:00TSBão nhiệt đới751012
17 thg 700:00TSBão nhiệt đới651013
16 thg 721:00TDÁp thấp nhiệt đới601014
16 thg 718:00TDÁp thấp nhiệt đới551015
16 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới501016
16 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451017

Dòng thời gian vị trí

87 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2003198N31306
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 27 thg 7, 2003
Tọa độ31.0000, -43.5000
Các mốc vị trí87
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.