Bão nhiệt đới DAVID 2010: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 31 thg 12, 2009

00:00:00 12 thg 12, 200906:00:00 31 thg 12, 2009

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới DAVID trong năm 2010, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm982 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
31 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351006
31 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
31 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351006
30 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
30 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351006
30 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới351006
30 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
30 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
30 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
30 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
30 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
29 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
29 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
29 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
29 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
29 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
29 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
29 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
29 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
28 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
28 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351005
28 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới351005
28 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351004
28 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
28 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351004
28 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
28 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351004
27 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
27 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351004
27 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới351004
27 thg 1212:00TCXoáy thuận nhiệt đới351003
27 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
27 thg 1206:00TCXoáy thuận nhiệt đới351003
27 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
27 thg 1200:00TCXoáy thuận nhiệt đới351003
26 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới351003
26 thg 1218:00TCXoáy thuận nhiệt đới351003
26 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới401003
26 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
26 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
26 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
26 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
25 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
25 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
25 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
25 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
25 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
25 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65997
25 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
24 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80991
24 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
24 thg 1215:00TSBão nhiệt đới90987
24 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
24 thg 1209:00TSBão nhiệt đới95985
24 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
24 thg 1203:00TSBão nhiệt đới95985
24 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
23 thg 1221:00TSBão nhiệt đới95985
23 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
23 thg 1215:00TSBão nhiệt đới95985
23 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới95985
23 thg 1209:00TSBão nhiệt đới100984
23 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
23 thg 1203:00TSBão nhiệt đới100982
23 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
22 thg 1221:00TSBão nhiệt đới100982
22 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới100982
22 thg 1215:00TSBão nhiệt đới95986
22 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
22 thg 1209:00TSBão nhiệt đới85989
22 thg 1206:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
22 thg 1203:00TSBão nhiệt đới85989
22 thg 1200:00TDÁp thấp nhiệt đới85989
21 thg 1221:00TSBão nhiệt đới80991
21 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới75993
21 thg 1215:00TSBão nhiệt đới70995
21 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
21 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
21 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
21 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65996
21 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
20 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65996
20 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
20 thg 1215:00TSBão nhiệt đới65996
20 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
20 thg 1209:00TSBão nhiệt đới65996
20 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới65996
20 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới60998
20 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
19 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
19 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
19 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
19 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
19 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
19 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
19 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
18 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
18 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451004
17 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
17 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới501002
17 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
16 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
16 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
15 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
15 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
14 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
14 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
14 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
14 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
14 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
13 thg 1221:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
13 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
13 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
13 thg 1203:00TDÁp thấp nhiệt đới551000
13 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
12 thg 1221:00DBNhiễu động nhiệt đới501002
12 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới451004
12 thg 1215:00DBNhiễu động nhiệt đới451006
12 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1209:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới351007
12 thg 1203:00DBNhiễu động nhiệt đới351009
12 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới301010

Dòng thời gian vị trí

155 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MadagascarKhu vực SavaSambava

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2009346S07086
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 31 thg 12, 2009
Tọa độ-15.9000, 51.2000
Các mốc vị trí155
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.