Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 2010
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 2010, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
73Số cơn bão
71Bão có tên
160 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão73
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong18Bão cuồng phong TOMAS
2010302N09306
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
29 thg 10, 2010 – 10 thg 11, 2010
Bão cuồng phong SHARY
2010302N26299
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
28 thg 10, 2010 – 30 thg 10, 2010
Bão cuồng phong RICHARD
2010293N17277
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
19 thg 10, 2010 – 26 thg 10, 2010
Bão cuồng phong PAULA
2010284N14278
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất981 hPa
11 thg 10, 2010 – 15 thg 10, 2010
Bão cuồng phong OTTO
2010279N22293
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
6 thg 10, 2010 – 17 thg 10, 2010
Bão nhiệt đới NICOLE
2010271N19276
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
28 thg 9, 2010 – 30 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới MATTHEW
2010267N14285
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
23 thg 9, 2010 – 26 thg 9, 2010
Bão cuồng phong LISA
2010263N15328
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
20 thg 9, 2010 – 29 thg 9, 2010
Bão lớn KARL
2010257N16282
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
13 thg 9, 2010 – 18 thg 9, 2010
Bão lớn JULIA
2010255N13340
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
12 thg 9, 2010 – 24 thg 9, 2010
Bão lớn IGOR
2010251N14337
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất924 hPa
8 thg 9, 2010 – 23 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới GASTON
2010244N12328
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
1 thg 9, 2010 – 8 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới FIONA
2010242N14318
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất998 hPa
30 thg 8, 2010 – 4 thg 9, 2010
Bão lớn EARL
2010236N12341
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất927 hPa
24 thg 8, 2010 – 6 thg 9, 2010
Bão lớn DANIELLE
2010234N11329
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất942 hPa
21 thg 8, 2010 – 3 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới COLIN
2010215N13319
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
2 thg 8, 2010 – 8 thg 8, 2010
Bão nhiệt đới BONNIE
2010203N22286
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
22 thg 7, 2010 – 25 thg 7, 2010
Bão cuồng phong ALEX
2010176N16278
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất946 hPa
24 thg 6, 2010 – 2 thg 7, 2010
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong8Bão nhiệt đới GEORGETTE
2010264N20252
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
20 thg 9, 2010 – 23 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới HERMINE
2010247N15266
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
3 thg 9, 2010 – 10 thg 9, 2010
Bão cuồng phong FRANK
2010234N14267
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
21 thg 8, 2010 – 29 thg 8, 2010
Bão nhiệt đới ESTELLE
2010217N15265
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
4 thg 8, 2010 – 10 thg 8, 2010
Bão lớn DARBY
2010172N08272
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất959 hPa
20 thg 6, 2010 – 29 thg 6, 2010
Bão lớn CELIA
2010169N13266
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất921 hPa
18 thg 6, 2010 – 30 thg 6, 2010
Bão nhiệt đới BLAS
2010166N15255
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
15 thg 6, 2010 – 23 thg 6, 2010
Bão nhiệt đới AGATHA
2010149N13266
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
28 thg 5, 2010 – 30 thg 5, 2010
Tây Thái Bình Dương
Bão16Bão nhiệt đới dữ dội OMEKA
2010350N30175
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
16 thg 12, 2010 – 22 thg 12, 2010
Bão nhiệt đới dữ dội JAL
2010305N06105
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
31 thg 10, 2010 – 8 thg 11, 2010
Siêu bão CHABA
2010293N16147
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
20 thg 10, 2010 – 1 thg 11, 2010
Siêu bão MEGI
2010285N13145
Gió cực đại160 kt
Áp suất thấp nhất903 hPa
11 thg 10, 2010 – 24 thg 10, 2010
Bão cuồng phong MALAKAS
2010263N15149
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
19 thg 9, 2010 – 28 thg 9, 2010
Siêu bão FANAPI
2010256N17137
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
13 thg 9, 2010 – 21 thg 9, 2010
Bão cuồng phong MERANTI
2010249N24125
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
6 thg 9, 2010 – 14 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới MALOU
2010243N12146
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
31 thg 8, 2010 – 10 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới NAMTHEUN
2010241N25125
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
29 thg 8, 2010 – 31 thg 8, 2010
Siêu bão KOMPASU
2010240N15142
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
27 thg 8, 2010 – 6 thg 9, 2010
Bão nhiệt đới dữ dội LIONROCK
2010239N15118
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
26 thg 8, 2010 – 4 thg 9, 2010
Bão cuồng phong MINDULLE
2010233N17119
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
20 thg 8, 2010 – 25 thg 8, 2010
Bão nhiệt đới dữ dội DIANMU
2010218N20127
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
6 thg 8, 2010 – 13 thg 8, 2010
Bão cuồng phong CHANTHU
2010198N15123
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
17 thg 7, 2010 – 23 thg 7, 2010
Bão cuồng phong CONSON
2010191N12138
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
10 thg 7, 2010 – 18 thg 7, 2010
Bão nhiệt đới dữ dội OMAIS
2010078N03153
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
19 thg 3, 2010 – 26 thg 3, 2010
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới4Xoáy thuận nhiệt đới GIRI
2010293N17093
Gió cực đại135 kt
Áp suất thấp nhất922 hPa
19 thg 10, 2010 – 24 thg 10, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới PHET
2010151N14065
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
30 thg 5, 2010 – 7 thg 6, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới LAILA
2010137N10090
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
16 thg 5, 2010 – 21 thg 5, 2010
Bão nhiệt đới BANDU
2010136N09057
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
15 thg 5, 2010 – 22 thg 5, 2010
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới14Bão nhiệt đới JOEL
2010143S20035
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
22 thg 5, 2010 – 29 thg 5, 2010
Bão nhiệt đới SEAN
2010110S10118
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
20 thg 4, 2010 – 29 thg 4, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới ROBYN
2010091S09093
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
1 thg 4, 2010 – 10 thg 4, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới IMANI
2010080S06089
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất963 hPa
20 thg 3, 2010 – 29 thg 3, 2010
Bão nhiệt đới HUBERT
2010066S19050
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
7 thg 3, 2010 – 15 thg 3, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới GELANE
2010046S10058
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất929 hPa
15 thg 2, 2010 – 25 thg 2, 2010
Bão nhiệt đới FAMI
2010032S20042
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
1 thg 2, 2010 – 3 thg 2, 2010
Bão nhiệt đới 2010027S17058
2010027S17058
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
26 thg 1, 2010 – 31 thg 1, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới MAGDA
2010019S11123
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
18 thg 1, 2010 – 24 thg 1, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới EDZANI
2010002S09096
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
1 thg 1, 2010 – 15 thg 1, 2010
Bão nhiệt đới DAVID
2009346S07086
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
12 thg 12, 2009 – 31 thg 12, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới CLEO
2009337S07096
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
3 thg 12, 2009 – 17 thg 12, 2009
Bão nhiệt đới BONGANI
2009325S12066
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
20 thg 11, 2009 – 26 thg 11, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới ANJA
2009317S10073
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất944 hPa
13 thg 11, 2009 – 20 thg 11, 2009
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới12Xoáy thuận nhiệt đới PAUL
2010084S09138
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
24 thg 3, 2010 – 2 thg 4, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới ULUI
2010070S15168
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
10 thg 3, 2010 – 22 thg 3, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới TOMAS
2010069S12188
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
10 thg 3, 2010 – 20 thg 3, 2010
Bão nhiệt đới SARAH
2010051S06195
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất996 hPa
20 thg 2, 2010 – 4 thg 3, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới RENE
2010040S11185
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
9 thg 2, 2010 – 19 thg 2, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới PAT
2010038S08194
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất956 hPa
6 thg 2, 2010 – 12 thg 2, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới OLI
2010029S12177
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất937 hPa
29 thg 1, 2010 – 8 thg 2, 2010
Bão nhiệt đới NISHA
2010027S14184
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
26 thg 1, 2010 – 31 thg 1, 2010
Bão nhiệt đới OLGA
2010020S08163
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
20 thg 1, 2010 – 31 thg 1, 2010
Bão nhiệt đới NEVILLE
2010020S14147
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
19 thg 1, 2010 – 23 thg 1, 2010
Xoáy thuận nhiệt đới MICK
2009346S10172
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất974 hPa
11 thg 12, 2009 – 16 thg 12, 2009
Xoáy thuận nhiệt đới LAURENCE
2009342S09140
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất926 hPa
8 thg 12, 2009 – 23 thg 12, 2009
Nam Đại Tây Dương
Xoáy thuận nhiệt đới1Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.