Bão nhiệt đới DELFINA 2003: đường đi, cường độ và lịch sử

06:00:00 14 thg 1, 2003

06:00:00 30 thg 12, 200206:00:00 14 thg 1, 2003

Bão mạnhĐã đóng55 kt100 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão nhiệt đới DELFINA trong năm 2003, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 55 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại55 kt
Áp suất tâm984 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
14 thg 106:00TCXoáy thuận nhiệt đới301012
14 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới301011
14 thg 100:00TCXoáy thuận nhiệt đới301010
13 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới301010
13 thg 118:00TCXoáy thuận nhiệt đới301010
13 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351009
13 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội351008
13 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
13 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội351008
13 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới351008
13 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội351008
12 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451007
12 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội451006
12 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
12 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội451006
12 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451006
12 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội451006
12 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới451005
12 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội451004
11 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới501003
11 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội551002
11 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới601001
11 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
11 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới651000
11 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội651000
11 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70999
11 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội75998
10 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85998
10 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội95998
10 thg 115:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới85998
10 thg 112:00STSBão nhiệt đới dữ dội75998
10 thg 109:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới70998
10 thg 106:00STSBão nhiệt đới dữ dội65998
10 thg 103:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới60998
10 thg 100:00STSBão nhiệt đới dữ dội55998
09 thg 121:00EXXoáy thuận ngoại nhiệt đới55998
09 thg 118:00STSBão nhiệt đới dữ dội55998
09 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới55998
09 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
09 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
09 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
09 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
08 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451000
08 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451001
08 thg 112:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 106:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
08 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 118:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
07 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
07 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
07 thg 100:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
06 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 118:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
06 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 112:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
06 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 106:00DBNhiễu động nhiệt đới451002
06 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
06 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
05 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
05 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
05 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
05 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
05 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
04 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
04 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
04 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
04 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
04 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
03 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
03 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
03 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
03 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
03 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
02 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
02 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
02 thg 109:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
02 thg 103:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
02 thg 100:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
01 thg 121:00TDÁp thấp nhiệt đới451002
01 thg 118:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh451002
01 thg 115:00TDÁp thấp nhiệt đới501001
01 thg 112:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh551000
01 thg 109:00TSBão nhiệt đới70996
01 thg 106:00VITCXoáy thuận nhiệt đới rất mạnh85991
01 thg 103:00TSBão nhiệt đới90989
01 thg 100:00TDÁp thấp nhiệt đới95987
31 thg 1221:00TSBão nhiệt đới100986
31 thg 1218:00TDÁp thấp nhiệt đới100984
31 thg 1215:00TSBão nhiệt đới90989
31 thg 1212:00TDÁp thấp nhiệt đới75994
31 thg 1209:00TSBão nhiệt đới70996
31 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
31 thg 1203:00TSBão nhiệt đới65997
31 thg 1200:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
30 thg 1221:00TSBão nhiệt đới65997
30 thg 1218:00DBNhiễu động nhiệt đới65997
30 thg 1215:00TDÁp thấp nhiệt đới60999
30 thg 1212:00DBNhiễu động nhiệt đới551000
30 thg 1209:00TDÁp thấp nhiệt đới451005
30 thg 1206:00DBNhiễu động nhiệt đới451006

Dòng thời gian vị trí

121 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

MadagascarAnosyTolanaro

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002364S16045
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc06:00:00 14 thg 1, 2003
Tọa độ-32.0000, 50.2000
Các mốc vị trí121
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.