Bão cuồng phong DOT 1989: đường đi, cường độ và lịch sử

12:00:00 12 thg 6, 1989

06:00:00 2 thg 6, 198912:00:00 12 thg 6, 1989

Bão mạnhĐã đóng100 kt185 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DOT trong năm 1989, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 100 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại100 kt
Áp suất tâm950 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
12 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
12 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
12 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
12 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
12 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới--1000
11 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới--997
11 thg 618:00TSBão nhiệt đới75994
11 thg 615:00TSBão nhiệt đới85988
11 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội55985
11 thg 609:00TSBão nhiệt đới70983
11 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội85980
11 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội95978
11 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
10 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội100973
10 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội100975
10 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội105970
10 thg 612:00TBão cuồng phong110970
10 thg 609:00TBão cuồng phong130968
10 thg 606:00TBão cuồng phong150965
10 thg 603:00TBão cuồng phong165963
10 thg 600:00TBão cuồng phong175960
09 thg 621:00TBão cuồng phong175955
09 thg 618:00TBão cuồng phong175955
09 thg 615:00TBão cuồng phong175950
09 thg 612:00TBão cuồng phong175955
09 thg 609:00TBão cuồng phong180950
09 thg 606:00STSiêu bão185955
09 thg 603:00STSiêu bão185953
09 thg 600:00STSiêu bão185960
08 thg 621:00TBão cuồng phong180955
08 thg 618:00TBão cuồng phong175960
08 thg 615:00TBão cuồng phong165958
08 thg 612:00TBão cuồng phong155965
08 thg 609:00TBão cuồng phong140963
08 thg 606:00TBão cuồng phong120970
08 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội115970
08 thg 600:00STSBão nhiệt đới dữ dội110975
07 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội105978
07 thg 618:00STSBão nhiệt đới dữ dội100980
07 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội100983
07 thg 612:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
07 thg 609:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
07 thg 606:00STSBão nhiệt đới dữ dội100985
07 thg 603:00STSBão nhiệt đới dữ dội100988
07 thg 600:00TSBão nhiệt đới95990
06 thg 621:00STSBão nhiệt đới dữ dội95990
06 thg 618:00TSBão nhiệt đới95992
06 thg 615:00STSBão nhiệt đới dữ dội90990
06 thg 612:00TSBão nhiệt đới85994
06 thg 609:00TSBão nhiệt đới80990
06 thg 606:00TSBão nhiệt đới75996
06 thg 603:00TSBão nhiệt đới75993
06 thg 600:00TSBão nhiệt đới75998
05 thg 621:00TSBão nhiệt đới70997
05 thg 618:00TSBão nhiệt đới65998
05 thg 615:00TSBão nhiệt đới65999
05 thg 612:00TSBão nhiệt đới651000
05 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới601001
05 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới551004
05 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới551003
05 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
04 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới501005
04 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới451006
04 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới451007
04 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
03 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới45--
03 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 603:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
03 thg 600:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 621:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 618:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 615:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 612:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 609:00TDÁp thấp nhiệt đới35--
02 thg 606:00TDÁp thấp nhiệt đới35--

Dòng thời gian vị trí

83 Các mốc vị trí

Thiên tai lân cận

Xem thiên tai gần sự kiện này:

Việt NamLao CaiLào Cai

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện1989153N04144
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc12:00:00 12 thg 6, 1989
Tọa độ22.5000, 104.0000
Các mốc vị trí83
Nguồn1

Liên kết nguồn

Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.