Kho lưu trữ xoáy thuận nhiệt đới toàn cầu
Xoáy thuận nhiệt đới, bão và cuồng phong năm 1989
Khám phá mọi xoáy thuận trên thế giới đạt cấp bão nhiệt đới trong năm 1989, gồm đường đi, ngày hoạt động, gió cực đại và áp suất tâm.
96Số cơn bão
90Bão có tên
140 ktGió mạnh nhất
Số cơn bão96
Kho lưu trữ bão trong quá khứ
Bắc Đại Tây Dương
Bão cuồng phong11Bão nhiệt đới KAREN
1989333N17276
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
28 thg 11, 1989 – 4 thg 12, 1989
Bão cuồng phong JERRY
1989286N19268
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất982 hPa
12 thg 10, 1989 – 16 thg 10, 1989
Bão nhiệt đới IRIS
1989260N11316
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất1001 hPa
16 thg 9, 1989 – 21 thg 9, 1989
Bão lớn HUGO
1989254N13340
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất918 hPa
10 thg 9, 1989 – 25 thg 9, 1989
Bão lớn GABRIELLE
1989243N12339
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
30 thg 8, 1989 – 13 thg 9, 1989
Bão cuồng phong FELIX
1989238N17339
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
26 thg 8, 1989 – 10 thg 9, 1989
Bão cuồng phong ERIN
1989230N14338
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
18 thg 8, 1989 – 27 thg 8, 1989
Bão cuồng phong DEAN
1989212N15318
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
31 thg 7, 1989 – 9 thg 8, 1989
Bão cuồng phong CHANTAL
1989212N23270
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
30 thg 7, 1989 – 3 thg 8, 1989
Bão nhiệt đới BARRY
1989191N13322
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
9 thg 7, 1989 – 14 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới ALLISON
1989176N27264
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất999 hPa
24 thg 6, 1989 – 1 thg 7, 1989
Đông Thái Bình Dương
Bão cuồng phong18Bão lớn RAYMOND
1989268N14261
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
24 thg 9, 1989 – 5 thg 10, 1989
Bão nhiệt đới PRISCILLA
1989260N13264
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất993 hPa
16 thg 9, 1989 – 26 thg 9, 1989
Bão lớn OCTAVE
1989252N11260
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất948 hPa
8 thg 9, 1989 – 16 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới NARDA
1989246N14263
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
3 thg 9, 1989 – 8 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới MANUEL
1989241N13265
Gió cực đại40 kt
Áp suất thấp nhất1002 hPa
28 thg 8, 1989 – 31 thg 8, 1989
Bão cuồng phong LORENA
1989240N14256
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất989 hPa
27 thg 8, 1989 – 7 thg 9, 1989
Bão lớn KIKO
1989238N22253
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
25 thg 8, 1989 – 29 thg 8, 1989
Bão nhiệt đới JULIETTE
1989234N16244
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất992 hPa
21 thg 8, 1989 – 25 thg 8, 1989
Bão nhiệt đới HENRIETTE
1989227N12236
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất1000 hPa
14 thg 8, 1989 – 18 thg 8, 1989
Bão lớn ISMAEL
1989227N13261
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
14 thg 8, 1989 – 25 thg 8, 1989
Bão cuồng phong GIL
1989210N14259
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
28 thg 7, 1989 – 5 thg 8, 1989
Bão nhiệt đới FLOSSIE
1989205N13260
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1004 hPa
23 thg 7, 1989 – 28 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới ERICK
1989200N12236
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất1005 hPa
19 thg 7, 1989 – 21 thg 7, 1989
Bão cuồng phong DALILIA
1989190N13261
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất977 hPa
9 thg 7, 1989 – 21 thg 7, 1989
Bão cuồng phong COSME
1989169N13265
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất979 hPa
18 thg 6, 1989 – 23 thg 6, 1989
Bão cuồng phong BARBARA
1989165N11255
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
13 thg 6, 1989 – 22 thg 6, 1989
Bão nhiệt đới ADOLPH
1989150N09257
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất994 hPa
29 thg 5, 1989 – 5 thg 6, 1989
Bão nhiệt đới WINONA
1989010N16212
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
9 thg 1, 1989 – 22 thg 1, 1989
Tây Thái Bình Dương
Bão30Siêu bão JACK
1989354N05155
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
20 thg 12, 1989 – 29 thg 12, 1989
Siêu bão IRMA
1989324N17174
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
20 thg 11, 1989 – 5 thg 12, 1989
Bão cuồng phong HUNT
1989314N10152
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
10 thg 11, 1989 – 24 thg 11, 1989
Siêu bão GAY
1989305N07105
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
31 thg 10, 1989 – 10 thg 11, 1989
Bão cuồng phong FORREST
1989291N05158
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
18 thg 10, 1989 – 1 thg 11, 1989
Siêu bão ELSIE
1989286N14137
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất915 hPa
13 thg 10, 1989 – 22 thg 10, 1989
Bão cuồng phong DAN
1989279N07151
Gió cực đại70 kt
Áp suất thấp nhất958 hPa
6 thg 10, 1989 – 14 thg 10, 1989
Bão cuồng phong BRIAN
1989272N18120
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
28 thg 9, 1989 – 4 thg 10, 1989
Siêu bão ANGELA
1989271N12142
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
28 thg 9, 1989 – 11 thg 10, 1989
Bão cuồng phong COLLEEN
1989271N14168
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
27 thg 9, 1989 – 9 thg 10, 1989
Bão cuồng phong WAYNE
1989259N20126
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
16 thg 9, 1989 – 21 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội VERA
1989254N17145
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất964 hPa
11 thg 9, 1989 – 19 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội TIP
1989250N17148
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất983 hPa
7 thg 9, 1989 – 15 thg 9, 1989
Siêu bão SARAH
1989246N16159
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
3 thg 9, 1989 – 14 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội ROGER
1989235N26122
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
22 thg 8, 1989 – 1 thg 9, 1989
Bão nhiệt đới PEGGY
1989227N16145
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
14 thg 8, 1989 – 19 thg 8, 1989
Bão cuồng phong NANCY
1989221N10149
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
9 thg 8, 1989 – 18 thg 8, 1989
Bão cuồng phong OWEN
1989216N06159
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
4 thg 8, 1989 – 21 thg 8, 1989
Bão cuồng phong MAC
1989211N24153
Gió cực đại80 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
30 thg 7, 1989 – 11 thg 8, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội KEN:LOLA
1989209N22130
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất973 hPa
28 thg 7, 1989 – 7 thg 8, 1989
Bão cuồng phong JUDY
1989201N11145
Gió cực đại95 kt
Áp suất thấp nhất940 hPa
20 thg 7, 1989 – 29 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội IRVING
1989199N05139
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
18 thg 7, 1989 – 24 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội HOPE
1989194N13149
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất978 hPa
13 thg 7, 1989 – 23 thg 7, 1989
Siêu bão GORDON
1989190N20160
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
9 thg 7, 1989 – 19 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới dữ dội FAYE
1989187N15132
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
5 thg 7, 1989 – 11 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới ELLIS
1989169N16142
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
18 thg 6, 1989 – 25 thg 6, 1989
Siêu bão DOT
1989153N04144
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất950 hPa
2 thg 6, 1989 – 12 thg 6, 1989
Bão cuồng phong CECIL
1989142N11114
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất968 hPa
21 thg 5, 1989 – 26 thg 5, 1989
Bão cuồng phong BRENDA
1989134N07138
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
14 thg 5, 1989 – 21 thg 5, 1989
Siêu bão ANDY
1989103N07154
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất920 hPa
13 thg 4, 1989 – 25 thg 4, 1989
Bắc Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới3Bão nhiệt đới 1989203N18086
1989203N18086
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
22 thg 7, 1989 – 25 thg 7, 1989
Bão nhiệt đới 1989159N17072
1989159N17072
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 6, 1989 – 13 thg 6, 1989
Bão nhiệt đới 1989143N17090
1989143N17090
Gió cực đại55 kt
Áp suất thấp nhất—
23 thg 5, 1989 – 27 thg 5, 1989
Nam Ấn Độ Dương
Xoáy thuận nhiệt đới20Xoáy thuận nhiệt đới ORSON
1989106S11128
Gió cực đại140 kt
Áp suất thấp nhất905 hPa
16 thg 4, 1989 – 24 thg 4, 1989
Bão nhiệt đới LEZISSY
1989094S05086
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
4 thg 4, 1989 – 11 thg 4, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới KRISY
1989087S11073
Gió cực đại105 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
28 thg 3, 1989 – 11 thg 4, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới NED
1989084S18122
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
24 thg 3, 1989 – 1 thg 4, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới JINABO
1989080S16066
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
21 thg 3, 1989 – 1 thg 4, 1989
Bão nhiệt đới 1989067S17041
1989067S17041
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất—
7 thg 3, 1989 – 11 thg 3, 1989
Bão nhiệt đới MARCIA
1989060S09097
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất995 hPa
28 thg 2, 1989 – 6 thg 3, 1989
Bão nhiệt đới IANA
1989056S23039
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất984 hPa
25 thg 2, 1989 – 1 thg 3, 1989
Bão nhiệt đới 1989054S17117
1989054S17117
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất—
23 thg 2, 1989 – 25 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới GIZELA
1989047S13079
Gió cực đại65 kt
Áp suất thấp nhất976 hPa
16 thg 2, 1989 – 24 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới HANITRA:LEON
1989044S12102
Gió cực đại125 kt
Áp suất thấp nhất941 hPa
13 thg 2, 1989 – 1 thg 3, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới KIRRILY
1989035S11106
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
3 thg 2, 1989 – 11 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới FIRINGA
1989024S11064
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
24 thg 1, 1989 – 7 thg 2, 1989
Bão nhiệt đới JOHN
1989023S08103
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
23 thg 1, 1989 – 2 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới EDME
1989018S10082
Gió cực đại115 kt
Áp suất thấp nhất966 hPa
17 thg 1, 1989 – 27 thg 1, 1989
Bão nhiệt đới DONA
1989010S15063
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất997 hPa
10 thg 1, 1989 – 15 thg 1, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới CALASANJY
1989006S15044
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
6 thg 1, 1989 – 17 thg 1, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới ILONA
1988347S12128
Gió cực đại85 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
12 thg 12, 1988 – 19 thg 12, 1988
Xoáy thuận nhiệt đới BARISAONA
1988310S08100
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất954 hPa
5 thg 11, 1988 – 23 thg 11, 1988
Xoáy thuận nhiệt đới ADELININA
1988304S08077
Gió cực đại75 kt
Áp suất thấp nhất991 hPa
30 thg 10, 1988 – 8 thg 11, 1988
Nam Thái Bình Dương
Xoáy thuận nhiệt đới14Bão nhiệt đới ERNIE
1989126S13178
Gió cực đại35 kt
Áp suất thấp nhất990 hPa
6 thg 5, 1989 – 13 thg 5, 1989
Bão nhiệt đới MEENA
1989122S09162
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
1 thg 5, 1989 – 11 thg 5, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới LILI
1989096S13159
Gió cực đại110 kt
Áp suất thấp nhất955 hPa
6 thg 4, 1989 – 13 thg 4, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới AIVU
1989089S11158
Gió cực đại120 kt
Áp suất thấp nhất935 hPa
29 thg 3, 1989 – 5 thg 4, 1989
Bão nhiệt đới KERRY
1989088S15187
Gió cực đại50 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
29 thg 3, 1989 – 4 thg 4, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới IVY
1989053S15170
Gió cực đại100 kt
Áp suất thấp nhất960 hPa
22 thg 2, 1989 – 3 thg 3, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới JUDY
1989053S14210
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất965 hPa
22 thg 2, 1989 – 28 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới HINANO
1989052S27233
Gió cực đại90 kt
Áp suất thấp nhất970 hPa
21 thg 2, 1989 – 1 thg 3, 1989
Bão nhiệt đới 1989042S23178
1989042S23178
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
11 thg 2, 1989 – 14 thg 2, 1989
Xoáy thuận nhiệt đới HARRY
1989037S16164
Gió cực đại130 kt
Áp suất thấp nhất925 hPa
6 thg 2, 1989 – 23 thg 2, 1989
Bão nhiệt đới GINA
1989006S13184
Gió cực đại45 kt
Áp suất thấp nhất987 hPa
6 thg 1, 1989 – 10 thg 1, 1989
Bão nhiệt đới FILI
1989002S14192
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất985 hPa
2 thg 1, 1989 – 8 thg 1, 1989
Bão nhiệt đới DELILAH
1988364S17148
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất975 hPa
28 thg 12, 1988 – 8 thg 1, 1989
Bão nhiệt đới ESETA
1988352S14166
Gió cực đại60 kt
Áp suất thấp nhất980 hPa
17 thg 12, 1988 – 28 thg 12, 1988
Bạn cũng có thể thấy các công cụ này hữu ích
Nguồn dữ liệu và phương pháp
Đường đi và cường độ lấy từ NOAA/NCEI IBTrACS v04r01. Kho lưu trữ gồm các hệ thống đạt ít nhất 34 nút trong thời kỳ vệ tinh hiện đại từ năm 1980.