Bão cuồng phong DOUGLAS 2002: đường đi, cường độ và lịch sử

00:00:00 27 thg 7, 2002

12:00:00 20 thg 7, 200200:00:00 27 thg 7, 2002

Bão mạnhĐã đóng90 kt165 km/h

Đường đi lịch sử

Theo dõi quá trình hình thành, phát triển và di chuyển của Bão cuồng phong DOUGLAS trong năm 2002, với toàn bộ đường đi đã ghi nhận, gió duy trì cực đại 90 kt, áp suất trung tâm thấp nhất và diễn biến chi tiết.

Gió cực đại90 kt
Áp suất tâm970 hPa
NgàyGiờLoạiGiókm/hÁp suấthPa
27 thg 700:00RVùng thấp tàn dư451010
26 thg 721:00RVùng thấp tàn dư451010
26 thg 718:00RVùng thấp tàn dư451009
26 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới451009
26 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới451008
26 thg 709:00TDÁp thấp nhiệt đới501007
26 thg 706:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
26 thg 703:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
26 thg 700:00TDÁp thấp nhiệt đới551006
25 thg 721:00TSBão nhiệt đới601006
25 thg 718:00TSBão nhiệt đới651005
25 thg 715:00TSBão nhiệt đới651005
25 thg 712:00TSBão nhiệt đới651005
25 thg 709:00TSBão nhiệt đới751004
25 thg 706:00TSBão nhiệt đới851002
25 thg 703:00TSBão nhiệt đới901000
25 thg 700:00TSBão nhiệt đới95997
24 thg 721:00TSBão nhiệt đới100996
24 thg 718:00TSBão nhiệt đới100994
24 thg 715:00TSBão nhiệt đới110991
24 thg 712:00HBão cuồng phong120987
24 thg 709:00HBão cuồng phong125986
24 thg 706:00HBão cuồng phong130984
24 thg 703:00HBão cuồng phong140982
24 thg 700:00HBão cuồng phong150979
23 thg 721:00HBão cuồng phong150979
23 thg 718:00HBão cuồng phong150979
23 thg 715:00HBão cuồng phong155976
23 thg 712:00HBão cuồng phong155973
23 thg 709:00HBão cuồng phong165973
23 thg 706:00HBão cuồng phong165972
23 thg 703:00HBão cuồng phong165972
23 thg 700:00HBão cuồng phong165971
22 thg 721:00HBão cuồng phong165971
22 thg 718:00HBão cuồng phong165970
22 thg 715:00HBão cuồng phong165972
22 thg 712:00HBão cuồng phong155973
22 thg 709:00HBão cuồng phong150975
22 thg 706:00HBão cuồng phong140977
22 thg 703:00HBão cuồng phong130982
22 thg 700:00HBão cuồng phong120987
21 thg 721:00TSBão nhiệt đới115989
21 thg 718:00TSBão nhiệt đới110990
21 thg 715:00TSBão nhiệt đới105992
21 thg 712:00TSBão nhiệt đới100994
21 thg 709:00TSBão nhiệt đới100996
21 thg 706:00TSBão nhiệt đới95998
21 thg 703:00TSBão nhiệt đới90999
21 thg 700:00TSBão nhiệt đới851000
20 thg 721:00TSBão nhiệt đới801001
20 thg 718:00TSBão nhiệt đới751002
20 thg 715:00TDÁp thấp nhiệt đới651006
20 thg 712:00TDÁp thấp nhiệt đới551009

Dòng thời gian vị trí

53 Các mốc vị trí

Chi tiết sự kiện

Mã sự kiện2002202N13254
Trạng tháiĐã đóng
Thời điểm kết thúc00:00:00 27 thg 7, 2002
Tọa độ21.6000, -139.3000
Các mốc vị trí53
Nguồn1

Liên kết nguồn

Hình học và trạng thái sự kiện có thể được từng nguồn cập nhật vào những thời điểm khác nhau. Hãy xác minh các quyết định quan trọng với cơ quan ứng phó khẩn cấp chính thức.

Hồ sơ sự kiện đến từ NASA EONET và được bổ sung bằng dữ liệu sạt lở đất của USGS FDSN. Phân tích và dự báo bão có thể sử dụng NOAA NHC hoặc JTWC, cùng hồ sơ ATCF lịch sử từ UCAR/NCAR khi có. Ảnh vệ tinh được cung cấp qua NASA Worldview/GIBS (GOES và Himawari) hoặc EUMETSAT Meteosat tùy theo phạm vi bản đồ.

Nguồn: NASA EONET · USGS · NOAA NHC · JTWC · UCAR/NCAR ATCF · NASA Worldview/GIBS · EUMETSAT Meteosat · OpenStreetMap contributors

Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au
© 2019-2026 Tiện ích trực tuyến của linxi.com.au. Bảo lưu mọi quyền.